Gói thầu: Thi công lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606817-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Thi công lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220582745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:42:00 đến ngày 2022-06-21 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,753,202,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,298,044 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu hai trăm chín mươi tám nghìn bốn mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.654.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành Cấp thoát nước, Xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia với cương vị chỉ huy trưởng)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 03 kỹ sư có trình độ đại học, thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 kỹ sư có trình độ đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng và đáp các điều kiện sau:- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt ống 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông MDC 218
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Thi công lắp đặt
Cải tạo, phát triển mạng lưới cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022 (giai đoạn 1).
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (Dawaco). Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Tư vấn Dawaco - Chi nhánh Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng; + Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn được thành lập theo Quyết định số 17/QĐ-CTCN ngày 23/5/2022 của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định được thành lập theo Quyết định số 18/QĐ-CTCN ngày 23/5/2022 của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (Dawaco). Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 – 2021 hoặc mới hơn. - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Tờ khai hải quan, danh mục đóng gói hàng hóa và nguyên liệu đầu vào (nếu hàng hóa là nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan kiểm định (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.298.044   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (Dawaco). Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Kỹ thuật, Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng - Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ỐNG DN63 HDPE ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (SN 01-233)
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V703m
2Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đai khởi thủy gang D300-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Đoạn nối kép 2''-2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Nút bịt D20 thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
8Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp tê D63-63 HDPE (NC x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V98m
13Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
14Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
17Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L > 500m x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V703m
18Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả= 1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
19Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V110cuộn
20Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1.939,6m
21Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V18,31m3
22Phá dỡ bê tông lót đá 4 x 6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
23Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,03m3
24Lắp lại nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V228,92m2
25Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
26Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
27Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
28Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V43,44m3
29Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,44m3
30Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V60,79m3
31Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
B CẢI TẠO TUYẾN ỐNG DN60, DN49, DN42 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG D63 HDPE KIỆT 90 ĐỐNG ĐA
1Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
2Lắp ống nhựa 90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Nối kép 2''-2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Lắp tê D63-63 HDPE (NC x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Lắp lại van ren D50 (NC x 1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp lại miệng khóa nước nhựa D160 HDPE (NC x 1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp ống nhựa 25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
13Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
14Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
15Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
16Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
17Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả= 0,5h)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
18Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V48Cuộn
19Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V630m
20Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
21Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42m3
22Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
23Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
24Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
25Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
26Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào (nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
27Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
28Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE SN 19-139 ÔNG ÍCH KHIÊM
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đai khởi thủy gang D150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
13Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
16Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
17Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
18Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V61cuộn
19Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V984m
20Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,85m3
21Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,45m3
22Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m3
23Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
24Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
25Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
26Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
27Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m3
28Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
D CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 206 ĐỐNG ĐA
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp tê D63x50x63 HDPE (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp tê D63x40x63 HDPE (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đai khởi thủy gang D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đai khởi thủy gang D300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Kép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
15Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
18Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V510m
19Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
20Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V61cuộn
21Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1.154m
22Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
23Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,03m3
24Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
25Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
26Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
27Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
28Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
29Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V23,41m3
30Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
E CẢI TẠO ỐNG D60 HDPE BẰNG ỐNG D63 HDPE ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI (SN 15-53, SN 60-62) VÀ CẢI TẠO CÁC ĐOẠN ỐNG ST QUA ĐƯỜNG BẰNG ỐNG D150 DI
1Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Nối nối gang bằng gioăng cao su D150( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối
3Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
4Lắp mối nối mềm D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp cút 1/8 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp tê D63x50x63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đai khởi thủy D160x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đai khởi thủy gang D150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp miệng khóa nước nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
17Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
20Cắt ống gang D150 DI bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
21Thử áp lực đường ống gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Công tác khử trùng ống gang D150 DIMô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
24Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
25Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V71cuộn
26Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V796m
27Phá dỡ nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
28Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
29Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
30Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
31Lắp lại nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
32Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
33Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
34Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
35Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
36Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
37Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
38Đổ cát đệm mương đặt ống D150 DI qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
39Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
40Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
41Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
42Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,35ca
43Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
44Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
45Phần hoàn trả bê tông nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
F CẢI TẠO ỐNG D60 HDPE BẰNG ỐNG D63 HDPE ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN (SN 72-90) VÀ CẢI TẠO CÁC ĐOẠN ỐNG ST QUA ĐƯỜNG BẰNG ỐNG D150 DI
1Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V44m
2Nối nối gang bằng gioăng cao su D150( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V7mối
3Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
4Lắp mối nối mềm D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp cút 1/8 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đai khởi thủy D160x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đai khởi thủy gang D150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp miệng khóa nước nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Cắt ống gang D150 DI bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
20Thử áp lực đường ống gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
21Công tác khử trùng ống gang D150 DIMô tả kỹ thuật theo chương V44m
22Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
23Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m3
24Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V31cuộn
25Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V438m
26Phá dỡ nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
27Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
28Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
29Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,91m3
30Lắp lại nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
31Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
32Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
33Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
34Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
35Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m3
36Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m3
37Đổ cát đệm mương đặt ống D150 DI qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
38Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V31,86m3
39Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
40Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
41Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V3,78ca
42Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
43Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
44Phần hoàn trả bê tông nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
G CẢI TẠO ĐOẠN ỐNG ST QUA ĐƯỜNG BẰNG ỐNG D150 DI ĐOẠN TRẦN QUỐC TOẢN - BẠCH ĐẰNG
1Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Nối nối gang bằng gioăng cao su D150( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
3Lắp mối nối mềm D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp cút 1/8 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cắt ống gang D150 DI bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
6Thử áp lực đường ống gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Công tác khử trùng ống gang D150 DIMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
9Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V38m
10Phá dỡ nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
11Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
12Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Đào đất cấp 2.Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m3
14Lắp lại nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
15Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
16Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
17Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
18Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
19Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
20Đổ cát đệm mương đặt ống D150 DI qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
21Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
22Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,2ca
23Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
24Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54ca
25Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
26Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
27Phần hoàn trả bê tông nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
H LẮP ĐẶT, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 02 BẮC ĐẨU
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đai khởi thủy gang D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V43m
12Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
13Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
16Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
17Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=30 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
18Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V44cuộn
19Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V610m
20Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
21Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86m3
22Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
23Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
24Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
25Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
26Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
27Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V11,03m3
28Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
I LẮP ĐẶT, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN42 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 01 BẮC ĐẨU
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V449m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đai khởi thủy gang D300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Kép 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V49m
13Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
14Lắp 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
17Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V449m
18Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=30 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
19Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
20Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
21Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,06m3
22Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,33m3
23Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06m3
24Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
25Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
26Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
27Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
28Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
29Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
J CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE K58/H47 ÔNG ÍCH KHIÊM
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đai khởi thủy D110x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Lắp cút 90 độ ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp cút 90 độ D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
15Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V21cuộn
16Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V242m
17Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
18Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
19Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
20Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
21Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
22Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
23Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
24Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
25Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
K CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 31 BẮC ĐẨU
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp tê D90-63-90 HDPE (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
16Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
17Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V134m
18Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
19Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
20Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
21Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
22Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
23Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
24Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
25Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
26Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
L CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 37 BẮC ĐẨU
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
2Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp tê D90-63-90 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V73m
14Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
15Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
16Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V178m
17Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
18Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
19Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
20Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
21Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
22Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
23Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
24Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
25Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
M CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 66 ÔNG ÍCH KHIÊM
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đai khởi thủy gang D200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23m
10Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
11Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
16Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V24cuộn
17Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V250m
18Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
19Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
20Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
21Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
22Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
23Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
24Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
25Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
26Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
N CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN50, DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 54 BẮC ĐẨU
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V107m
2Lắp miệng khóa nước nhựa DN160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đai khởi thủy gang D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp ống nhựa 25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
11Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V107m
15Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
16Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V26cuộn
17Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V266m
18Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
19Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
20Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
21Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
22Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
23Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
24Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
25Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
26Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
O CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 92 HẺM 03 ĐINH TIÊN HOÀNG
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Lắp tê D63-63 HDPE (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
12Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V26cuộn
13Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V230m
14Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
15Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
16Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
17Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
18Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
19Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
20Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
P CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE K112/H137 TRẦN CAO VÂN
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Lắp cút1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
12Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
13Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V31cuộn
14Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V232m
15Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
16Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
17Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
18Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
19Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
20Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
21Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
Q CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 136 TRẦN CAO VÂN
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
2Lắp ống nhựa DN40 HDPE, dày 3,0 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp tê D63-40-63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp cút 1/4 D6 HDPE3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp măng sông D40 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đai khởi thủy gang D200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
14Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
18Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
19Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V31cuộn
20Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V310m
21Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
22Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
23Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
24Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
25Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
26Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
27Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
28Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m3
29Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
R CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 196 TRẦN CAO VÂN
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đai khởi thủy D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
16Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
17Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V192m
18Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
19Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
20Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
21Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
22Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
23Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
24Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
25Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
26Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
S CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE SN 20-148 ÔNG ÍCH KHIÊM
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đai khởi thủy gang D200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V70m
11Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
12Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
13Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
15Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
16Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
17Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V71cuộn
18Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1.088m
19Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
20Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
21Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
22Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
23Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
24Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,77m3
25Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,77m3
26Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V25,33m3
27Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
T LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC DN63 HDPE KIỆT 220 ĐIỆN BIÊN PHỦ
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đai khởi thủy gang D200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23m
12Lắp ống nhựa D32 HDPE, dày 2,4 ly (ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
14Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=25 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
19Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
20Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V290m
21Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
22Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
23Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
24Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
25Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
26Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
27Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
28Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
29Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
U LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DN110 HDPE TỪ NGÃ BA NGUYỄN NGHIÊM - NGUYÊN HỒNG ĐẾN 107 PHẠM NHỮ TĂNG
1Lắp ống nhựa DN110 HDPE dày 6,6 ly PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Lắp ống gang dẻo D100 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Nối nối gang bằng gioăng cao su D100( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối
4Lắp mối nối mềm D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đoạn nối BU gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đầu nối bích +bích chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp cút 1/4 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp cút 1/8 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp mối nối mềm D100 FF (Tận dụng) (NC x 1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đoạn nối BU gang D100 (Tận dụng) (NC x 1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tháo thu hồi van D100 BB (NC x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cắt ống gang D100 DI bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
13Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V45m
14Thử áp lực đường ống gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Công tác khử trùng ống nhựa D110 HDPE,D100 DIMô tả kỹ thuật theo chương V57m
16Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
17Roan bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Bu lông M16 x 65Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
19Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V122m
20Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
21Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
22Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
23Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
24Lắp lại nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V27,75m2
25Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
26Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
27Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
28Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
29Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
30Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V12,46m3
31Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
32Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
33Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4455ca
34Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
35Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
36Phần hoàn trả bê tông nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
V LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG D110 HDPE TỪ SN 189 TRẦN XUÂN LÊ ĐẾN 01 TRẦN CAN
1Lắp ống nhựa 110 HDPE, dày 6,6ly ,6m / ống, PN10 ( PE100)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Lắp tê gang dẻo D100 x 100 x 100 FBFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp tê gang dẻo D100 x 100 x 100 FFFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp cút gang dẻo 1/8 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp khâu nối mềm D 100 FF ( Nối ống DI - HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp khâu nối mềm D 100 FF ( Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp van D100 BB (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đoạn nối BU D 100 gang dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp miệng khoá nước D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp ống D160 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoáMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Cắt ống nhựa D100 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
12Cắt ống nhựa D150 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
13Thử áp lực đường ống nhựa D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Công tác khử trùng ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
15Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả= 0,25h)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
16Roăn bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Bu lông M16 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
18Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V64m
19Phá dỡ nền gạch DarazoMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
20Lắp lại nền gạch DarazoMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
21Phá dỡ nền gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
22Lắp lại nền gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
23Phá dỡ nền bê tông ximăng ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
24Bê tông lót đá 4x6, mác 100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
25Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
26Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
27Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
28Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
29Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào ( KL Vông chiếm + BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
30Lấp đất cấp 2 = KL đào -KL VốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,43m3
31Vận chuyển máy móc, vật tư từ kho ra công trình bằng xe tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
W LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D50 HDPE TỔ 4 THÔN AN NGẢI TÂY 3
1Lắp ống nhựa DN50 HDPE, dày 3,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5m
2Lắp măng sông D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp cút 1/4 D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp tê D50-50 HDPE (NC x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đầu bịt D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thử áp lực đường ống nhựa D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V80,5m
7Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
9Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V162,6m
10Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
11Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
12Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
13Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
14Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
15Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
16Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
X LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63HDPE TỔ 7 THÔN HƯỞNG PHƯỚC
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.121m
2Lắp ống nhựa DN50 HDPE, dày 3,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
3Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp ống nhựa DN150 PVC (ống dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
6Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp côn D63-50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp tê D50-50 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp cút 1/4 D6 HDPE3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp măng sông D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp măng sông D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L > 500m x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.121m
22Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1 h)Mô tả kỹ thuật theo chương V13m3
23Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
24Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1.112,8m
25Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
26Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,88m3
27Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
28Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
29Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
30Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m3
31Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m3
32Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V54,38m3
33Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
Y LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63HDPE TỔ 1,3,4 THÔN HIỀN PHƯỚC
1Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V573m
2Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp ống nhựa DN150 PVC (ống dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
5Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp cút 1/4 D6 HDPE3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đai khởi thủy D225x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống thép D100 ST (SCH10S, dày 3,05mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L > 500m x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V573m
14Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=0,5 h)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
15Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
16Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V208,8m
17Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
18Đào đất cấp 2 (rộng ≤1m, sâu ≤1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
19Đào đất cấp 2 (rộng ≤1m, sâu >1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
20Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
21Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
22Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
23Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
24Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
25Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V31,06m3
26Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
27Khoan, lắp ống thép D100 ST (SCH10S, dày 3,05mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
Z LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D110 HDPE ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN
1Lắp ống nhựa D110 HDPE dày 6,6 ly PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
2Lắp ống gang dẻo D200, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Lắp ống gang dẻo D100, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38m
4Nối nối gang bằng gioăng cao su D100( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V6mối
5Lắp tê gang dẻo D200-100 FBF ( NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp van D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp cút 1/8 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Lắp cút 1/8 D110 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp mối nối mềm mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp mối nối mềm D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp mối nối mềm D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đoạn nối BU gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đầu nối bích +bích chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp miệng khóa nước gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đoạn nối BU thép D100 ( L = 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đoạn nối BU gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp van D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp ống thép D250 ST (cụm xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m
19Lắp mối nối mềm D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp miệng khóa nước gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp ống nhựa D150 PVC ( dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
22Lắp ống nhựa D63 HDPE dày 4,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m
23Lắp ống nhựa D50 HDPE dày 3,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
24Lắp đai khởi thủy D110x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đai khởi thủy D110x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp ống nhựa D150 PVC ( dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp van ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp cút 1/4 D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp măng sông D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp khâu nối ren ngoài D63x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp khâu nối ren ngoài D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Cắt ống nhựa D110 HDPE bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10mối
37Cắt ống nhựa D150 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
38Cắt ống gang D100 DI bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V16mối
39Cắt ống gang D200 DI bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
40Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V87,5m
41Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
42Thử áp lực đường ống gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
43Công tác khử trùng ống nhựa D110 HDPE,D100 DIMô tả kỹ thuật theo chương V503m
44Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V99m3
45Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
46Roan bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Roan mập D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Roan tròn D76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Bu lông M16 x 80Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
50Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1.244,4m
51Phá dỡ nền gạch terazzoMô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
52Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30,68m3
53Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
54Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,32m3
55Lắp lại nền gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo chương V107,5m2
56Hoàn trả cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
57Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) (mương đặt ống D110 HDPE + mương đặt ống D100 DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
58Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,07m3
59Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
60Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
61Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
62Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,63m3
63Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,63m3
64Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V105,2m3
65Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
66Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
67Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,864ca
68Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m2
69Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
70Phần hoàn trả bê tông nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
AA CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG D60 HDPE VÀ PHỤ TÙNG THÉP TRÁNG KẼM BẰNG TUYẾN ỐNG D63 HDPE TẠI ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH, KHU DÂN CƯ AN CƯ 2
1Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
2Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp cút 1/4 D63 HDPE x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Nối kép 2" x 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp ống nhựa 25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V44m
11Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
12Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
13Lắp nối góc 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
14Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE ( LMô tả kỹ thuật theo chương V242m
15Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
16Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
17Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V576m
18Phá dở nền gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
19Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
20Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
21Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
22Hoàn trả bê tông lót đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
23Lắp lại gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
24Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
25Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
26Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,67m3
27Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,67m3
28Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m3
29Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AB LẮP ĐẶT TUYẾN DN160 HDPE ĐƯỜNG PHAN BÁ PHIẾN, VÕ DUY NINH BỔ SUNG NGUỒN CHO KHU VỰC KIỆT HẺM VÕ DUY NINH
1Lắp ống gang dẻo D200 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
2Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Lắp ống nhựa DN160 HDPE dày 9,6 ly PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V605m
4Lắp ống nhựa DN110 HDPE dày 6,6 ly PN 10 (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Lắp ống nhựa DN63 HDPE dày 4,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
6Lắp ống nhựa DN50 HDPE dày 3,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Lắp tê gang dẻo D150 x150 FBF ( NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp tê gang dẻo D150 x100x150 FBF ( NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt côn gang dẻo D200 - 150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn gang dẻo D150 - 100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đoạn nối BU D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đoạn nối BU D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp khâu nối mềm mặt bích D150 ngàm (đấu ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp khâu nối mềm mặt bích D100 ngàm (đấu ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp khâu nối mềm mặt bích D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp cút gang dẻo 1/8 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp cút 1/8 D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp cút 1/16 D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đầu nối bích D160 + bích chặn kim loại D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp ống D150 uPVC ( làm ống xả tràn, ống dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m
23Lắp đai khơi thủy D160 x 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đai khơi thủy D160 x 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp van ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
28Lắp cút 1/4 D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp khâu nối ren ngoài D50 x 1.1/2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp măng sông D50 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp miệng khóa nước nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đoạn nối BU gang D100 (Tận dụng) (NC x 1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp khâu nối mềm mặt bích D100 ngàm (đấu ống HDPE) (Tận dụng) (NC x 1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Thu hồi côn gang dẻo D200 - 100 FF (NC x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Thu hồi tê D63-63 HDPE (NC 1,5 x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Cắt ống gang D150 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
40Cắt ống nhựa D160 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
41Thử áp lực đường ống nhựa DN160 HDPE (L>500 NC x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V605m
42Thử áp lực đường ống gang D150 DIMô tả kỹ thuật theo chương V6m
43Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V19m
44Khử trùng đường ống nhựa DN160 HDPE, D150 DIMô tả kỹ thuật theo chương V611m
45Roăn bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
46Roăn bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Bu lông M16 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
48Bu lông M16 x 70Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
49Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 0,25h;1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V117m3
50Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V36cuộn
51Cắt nền bê tông bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.275m
52Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
53Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V48,58m3
54Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V173,63m3
55Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m3
56Lắp lại nền gạch đá hoa xanh đậmMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m2
57Lắp lại nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V123m2
58Hoàn trả nền Bê tông xi măng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,23m3
59Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
60Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
61Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V63,73m3
62Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,73m3
63Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V162,78m3
64Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải thùng 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AC LẮP ĐẶT TUYẾN DN110 HDPE, D100 DI ĐƯỜNG LÊ TẤN TRUNG BỔ SUNG NGUỒN CHO KHU VỰC KIỆT HẺM
1Lắp ống gang dẻo D100 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Lắp roăn ống gang D100 ( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp ống gang dẻo D200 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4Lắp ống nhựa DN110 HDPE dày 6,6 ly PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
5Lắp ống D160 uPVC dày 6,2ly (ống dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Lắp tê gang dẻo D200 x100x200 FBF (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp tê gang dẻo D100 x100x100 BBB (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp mối nối mềm D200 ngàm đồng(1 đầu ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp mối nối mềm mặt bích D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp mối nối mềm D100 FF (2 đầu nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp mối nối mềm D100 FF (1 đầu nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp mối nối mềm D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt côn gang dẻo D100 - 80 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đoạn nối BU D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đoạn nối BF gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đầu nối bích D110 + bích chặn kim loại D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Lắp cút 1/8 D110 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp cút gang dẻo 1/8 D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp miệng khóa nước nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp miệng khóa nước gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp van cổng D100 BB (Tận dụng) (NC x 1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Cắt ống gang D200 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1mối
24Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V19mối
25Thử áp lực đường ống nhựa DN110 HDPE (LMô tả kỹ thuật theo chương V201m
26Thử áp lực đường ống gang D100 DIMô tả kỹ thuật theo chương V36m
27Khử trùng đường ống nhựa DN110 HDPE, D100 DIMô tả kỹ thuật theo chương V237m
28Roăn bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Roăn bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Roăn bích D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bu lông M16 x 70Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
32Bu lông M18 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
33Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m3
34Cắt nền bê tông bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V473m
35Phá dỡ nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
36Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
37Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
38Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,2m3
39Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
40Lắp lại nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V76m2
41Hoàn trả nền Bê tông xi măng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
42Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
43Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
44Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m3
45Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m3
46Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m3
47Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,94m
48Phá dỡ nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
49Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
50Đào đất cấp 2 hố đồng hồ D100 rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
51Lấp đất cấp 2 = KL đào -KL hố chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
52Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
53Lắp lại nền gạch terazoMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
54Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
55Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m2
56Đổ bê tông đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
57Đổ bê tông đá 1*2 M200 Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
58Đổ bê tông đá 4*6 M100 đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
59Gia công ván khuôn -Thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
60Gia công ván khuôn- Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m2
61Gia công ván khuôn- Đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m2
62Gia công cốt thép tấm đan, gờ đỡ đan (Thép tròn: 11.01kg; Thép V: 29.03kg ;Thép U: 44.83kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,87kg
63Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Vận chuyển KL đất thừa = KL đất đào hố van chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
65Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô tải thùng 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
66Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
67Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,592ca
68Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
69Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
70Phần hoàn trả bê tông nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
AD CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG D42 HDPE,PHỤ TÙNG THÉP TRÁNG KẼM BẰNG DN63 HDPE DỌC ĐƯỜNG NGUYỄN DUY HIỆU
1Lắp ống D110 uPVC dày 5,3mm PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
2Lắp ống nhựa DN63 HDPE dày 4,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V998m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Lắp cút 1/4 D63 x2'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Lắp nút trám D33 TTKMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp khâu mối mềm D100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đai khởi thủy gang D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
13Nối kép 2" x 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
14Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V210m
15Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
16Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
17Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
18Thử áp lực đường ống nhựa D100 uPVC (L Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
19Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE (L > 500m x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V998m
20Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 0,5h;1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
21Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V210cuộn
22Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2.703,6m
23Phá dở nền gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V11,33m3
24Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,07m3
25Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,12m3
26Hoàn trả bê tông lót đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,77m3
27Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
28Lắp lại gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V377,7m2
29Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
30Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
31Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m3
32Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m3
33Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V86m3
34Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AE CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG D100 AC BẰNG DN63 HDPE KIỆT NGUYỄN TRUNG TRỰC (TỪ NGUYỄN SĨ CỐ ĐẾN TRẦN HƯNG ĐẠO)
1Lắp ống nhựa D63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
2Lắp ống nhựa D315uPVC, dày 15ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
3Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp cút 1/4 D63 x2'' HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đầu bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đai khởi thủy D110 x 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp khâu mối mềm D300 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Nối kép 2" x 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp ống nhựa DN25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V64m
13Lắp đai khởi thủy D63x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
14Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp cút 1/4 D25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE (L Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
17Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 15 phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
18Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V23cuộn
19Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V490m
20Phá dở nền gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
21Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,04m3
22Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
23Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
24Hoàn trả bê tông lót đá 4x6 M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
25Lắp lại gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
26Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
27Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
28Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
29Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
30Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
31Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
AF CẢI TẠO THAY THẾ ỐNG THÉP D200 ST BẰNG ỐNG D200 DI QUA ĐƯỜNG DỌC ĐƯỜNG KHÚC HẠO
1Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D200, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V33m
2Lắp roăn ống gang D200 ( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Lắp tê gang dẻo D200 x 200 x 200 BBB ( NC x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp côn gang dẻo D200 x 100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Lắp cút gang dẻo 1/4 D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Lắp khâu nối mềm D 100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Lắp khâu nối mềm D 200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Lắp khâu nối mềm D 200 mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp van D100 BB (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Lắp van D200 BB (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đoạn nối BU D 100 gang dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp miệng khóa nước nhựa D160 tận dụng (NC x 1,6a)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Lắp ống D150 PVC ống dọc khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
15Lắp đai khởi thủy D200 x 25 + roăn + bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Lắp van ren ngoại D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Lắp van D25 xả khí AVKMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Lắp nối góc 1 đầu ren trong D32 x 1''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đoạn D25 SSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp ống nhựa D32 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
21Chụp van xả khí D250 (kể cả bu lông + sơn bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
23Cắt ống gang D200 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
24Thử áp lực đường ống gang D 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
25Công tác khử trùng ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
26Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 0,25h)Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
27Roăn bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Roăn bích D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Bu lông + ecu M16 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
30Bu lông + ecu M20 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
31Thu hồi van D100 (NC x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Thu hồi van D200 (NC x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V69m
34Phá dỡ nền bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
35Phá dỡ nền cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
36Phá dỡ nền bê tông ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
37Phá dỡ nền gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
38Lắp lại nền gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
39Phá dỡ nền gạch TezaroMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
40Lắp lại nền gạch TezaroMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
41Bê tông lót gạch, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
42Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
43Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
44Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
45Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
46Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5Km = KL đất đào ( KL Vông chiếm + BTXM)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
47Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL hố chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
48Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng xe tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
49Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L x 1,4*0,42)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
50Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9575ca
51Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145m2
52Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
53Phần hoàn trả bê tông nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m2
AG CẢI TẠO, THAY THẾ ỐNG THÉP D150 ST BẰNG D200 DI QUA ĐƯỜNG DỌC ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ
1Lắp ống gang dẻo D200 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
2Lắp roăn ống gang D200 ( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp cút gang dẻo 1/4 D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp khâu nối mềm gang dẻo D200 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp khâu nối mềm gang dẻo D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp tê gang dẻo D150x150 BBB ( NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đoạn nối BU D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đoạn nối BU D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp côn gang dẻo D200x150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp khâu nối mềm mặt bích D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp ống D225 HDPE dày 13,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V26m
13Lắp đầu nối bích +bích chặn D225 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ống D300/323.9 ST dày 4,57 ly (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
15Lắp đai khởi thủy D200 x 25 + roăn + bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp van ren ngoại D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp van D25 xả khí AVKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp cút 1/4 D32 x 1'' 1 đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp ống nhựa D32 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Lắp ống thép D32 SCH10S ASTM dày 2,77-TP304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m
21Chụp van xả khí D250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
23Bu lông đuôi nở M14x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Cắt ống gang D200 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
25Thử áp lực đường ống nhựa D225Mô tả kỹ thuật theo chương V26100m
26Thử áp lực đường ống gang D200Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
27Khử trùng đường ống nhựa D225 HDPE, DIMô tả kỹ thuật theo chương V37100m
28Roăn bích D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Roăn bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Bu lông M20 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Su nonMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
32Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V171m3
33Cắt nền bê tông bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V28m
34Phá dỡ nền gạch terazzoMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
35Phá dỡ nền bê tông xi măng ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
36Lắp lại nền gạch Terrazo 30 x30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
37Hoàn trả nền bê tông lót gạch đá 1x2, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
38Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,57m3
39Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
40Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
41Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
42Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
43Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
44Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
45Khoan, lắp ống thép D300/323.9 ST dày 4,57 ly qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
AH LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DN160 HDPE; DN90 HDPE ĐƯỜNG HUỲNH TỊNH CỦA ĐOẠN QUỐC 1A ĐẾN PHẠM HỮU NGHỊ
1Lắp ống gang dẻo D300 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
2Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp ống gang dẻo D100 DI, 6m/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
4Lắp roăn ống gang D150 ( VL đã tính ở phần ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp ống nhựa D160 HDPE dày 9,5 ly PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
6Lắp ống nhựa D90 HDPE dày 6,7 ly PN 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Lắp ống D160 PVC dày 7,7 ly ( ống dọc khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
8Lắp tê gang dẻo D300 x150 FBF ( NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp tê gang dẻo D100 x100 FBF ( NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp van cổng D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp khâu nối mềm gang dẻo D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đoạn nối BU D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đầu nối bích D90 + bích chặn kim loại D110 gia côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt côn gang dẻo D150 - 100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp khâu nối mềm ngàm D300 FF ( DI - HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp khâu nối mềm ngàm D150 FF ( DI - HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp khâu nối mềm ngàm D150 FF ( HDPE- HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp khâu nối mềm mặt bích D150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp cút gang dẻo 1/8 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp cút gang dẻo 1/4 D150 FFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp cút gang dẻo 1/4 D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp tê D90-90 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp côn D90-63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp cút 1/8 D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp cút 1/4 D160 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp măng sông D90 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp cút 90 độ D90 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp miệng khóa nước gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Ống D125 PVC ( làm ống lồng )Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
30Ống D250 ST (làm ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Cắt ống gang D300 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
32Cắt ống nhựa D160 bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
33Thử áp lực đường ống gang D150 DIMô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Thử áp lực đường ống nhựa D160 HDPE(LMô tả kỹ thuật theo chương V135m
35Thử áp lực đường ống nhựa D90 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Khử trùng đường ống nhựa D160 HDPE, D150 DIMô tả kỹ thuật theo chương V150m
37Roăn bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Roăn bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Roăn mập D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Bu lông M20 x 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
41Bu lông M16 x 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
42Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=0,25h;1h )Mô tả kỹ thuật theo chương V120m3
43Cắt nền bê tông bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V289,2m
44Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
45Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
46Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
47Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,32m3
48Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
49Lắp lại nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V57,8m2
50Hoàn trả nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
51Hoàn trả nền Bê tông xi măng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
52Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
53Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
54Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,31m3
55Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,31m3
56Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V45,51m3
57Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng ô tô tải thùng 2TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
58Vận chuyển cọc, cột bê tông, vệ sinh bằng mặt bằng bằng máy đào một gầu bánh hơi - dung tích gầu 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
59Khoan, lắp ống D125 PVC qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
60Khoan, lắp ống D250 ST qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
AI LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG D63 HDPE TỔ 4 THÔN AN TÂN (ĐOẠN TỪ KM3+175 ĐẾN KM4 + 020 QUỐC LỘ 14G)
1Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
2Lắp ống nhựa 90 HDPE, dày 6,7ly ,6m / ống, PN10 ( PE100)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đai khởi thủy D110 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp cút 1/4 D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp măng sông D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp nút bịt D63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp miệng khoá nước nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoáMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
12Thử áp lực đường ống nhựa D 63( LMô tả kỹ thuật theo chương V360m
13Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=0,5h)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
15Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V320m
16Phá dỡ nền bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
17Đào đất cấp 3 không mở mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m3
18Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
19Gia công ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
21Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
22Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5Km = KL Vông chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
23Lấp đất cấp 3 = KL đào - KL vống chiếmMô tả kỹ thuật theo chương V62,86m3
24Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải 2TMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
25Loại biển báo loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Loại biển báo loại trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Loại biển báo loại chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Cọc tiêu sơn đỏ, trắngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Cọc thép D76 ( L=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Dây nilon phản quang ( L=100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.654.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành Cấp thoát nước, Xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia với cương vị chỉ huy trưởng)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 03 kỹ sư có trình độ đại học, thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 kỹ sư có trình độ đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng)21
4 Cán bộ nội nghiệp 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng và đáp các điều kiện sau:- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn gia nhiệt Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình3
2 Máy cắt ống 5kW Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
3 Máy bơm 5 CV Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
4 Máy cắt bê tông MDC 218 Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
5 Máy khoan bê tông 1,5kw Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình4
6 Máy đào 0,8 m3 Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
8 Đầm bàn 1Kw Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình3
9 Đầm dùi 1,5 KW Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
11 Ô tô tự đổ 7 tấn Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->