Gói thầu: Thi công lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:42:00 đến ngày 2022-06-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,753,202,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,298,044 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu hai trăm chín mươi tám nghìn bốn mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.654.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành Cấp thoát nước, Xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia với cương vị chỉ huy trưởng)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 kỹ sư có trình độ đại học, thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 kỹ sư có trình độ đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng và đáp các điều kiện sau:- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt ống 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông MDC 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt Cải tạo, phát triển mạng lưới cấp nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022 (giai đoạn 1). 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn của Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết toàn bộ thiết bị, hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 – 2021 hoặc mới hơn. - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Tờ khai hải quan, danh mục đóng gói hàng hóa và nguyên liệu đầu vào (nếu hàng hóa là nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất; - Giấy chứng nhận chất lượng của cơ quan kiểm định (nếu có); - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật; Có xác nhận của Nhà sản xuất, thể hiện rõ thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn và đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; Nếu là ngôn ngữ tiếng nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt. Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.298.044 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (Dawaco).
Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Số điện thoại: 0236. 3696112; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng – Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch – Kỹ thuật, Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng - Số 57 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236. 3696112. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ỐNG DN63 HDPE ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (SN 01-233) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy gang D300-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đoạn nối kép 2''-2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Nút bịt D20 thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 8 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp tê D63-63 HDPE (NC x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 13 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 14 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L > 500m x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703 | m |
| 18 | Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả= 1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 19 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cuộn |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.939,6 | m |
| 21 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông lót đá 4 x 6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m3 |
| 24 | Lắp lại nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,92 | m2 |
| 25 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 28 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m3 |
| 30 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,79 | m3 |
| 31 | Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | CẢI TẠO TUYẾN ỐNG DN60, DN49, DN42 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG D63 HDPE KIỆT 90 ĐỐNG ĐA | |||
| 1 | Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa 90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Nối kép 2''-2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp tê D63-63 HDPE (NC x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp lại van ren D50 (NC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp lại miệng khóa nước nhựa D160 HDPE (NC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp ống nhựa 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 13 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 14 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 15 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 17 | Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả= 0,5h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 18 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cuộn |
| 19 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 22 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 24 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 25 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào (nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 27 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE SN 19-139 ÔNG ÍCH KHIÊM | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy gang D150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 13 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 17 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 18 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cuộn |
| 19 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 22 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 24 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 25 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 27 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| D | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 206 ĐỐNG ĐA | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp tê D63x50x63 HDPE (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp tê D63x40x63 HDPE (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy gang D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy gang D300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Kép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 15 | Lắp cút 1/4 D25x3/4" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 19 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 20 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cuộn |
| 21 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154 | m |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m3 |
| 24 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 26 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 29 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| E | CẢI TẠO ỐNG D60 HDPE BẰNG ỐNG D63 HDPE ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI (SN 15-53, SN 60-62) VÀ CẢI TẠO CÁC ĐOẠN ỐNG ST QUA ĐƯỜNG BẰNG ỐNG D150 DI | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Nối nối gang bằng gioăng cao su D150( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 3 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 4 | Lắp mối nối mềm D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/8 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp tê D63x50x63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy D160x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy gang D150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 17 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 20 | Cắt ống gang D150 DI bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Công tác khử trùng ống gang D150 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 24 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 25 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cuộn |
| 26 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 30 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 31 | Lắp lại nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 32 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 33 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 35 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 38 | Đổ cát đệm mương đặt ống D150 DI qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 39 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | ca |
| 43 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 44 | Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 45 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| F | CẢI TẠO ỐNG D60 HDPE BẰNG ỐNG D63 HDPE ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN (SN 72-90) VÀ CẢI TẠO CÁC ĐOẠN ỐNG ST QUA ĐƯỜNG BẰNG ỐNG D150 DI | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Nối nối gang bằng gioăng cao su D150( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 3 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 4 | Lắp mối nối mềm D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/8 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy D160x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy gang D150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Cắt ống gang D150 DI bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 21 | Công tác khử trùng ống gang D150 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 23 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 24 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cuộn |
| 25 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 29 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,91 | m3 |
| 30 | Lắp lại nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 31 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 32 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 34 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 37 | Đổ cát đệm mương đặt ống D150 DI qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 38 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 40 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | ca |
| 42 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 43 | Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 44 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| G | CẢI TẠO ĐOẠN ỐNG ST QUA ĐƯỜNG BẰNG ỐNG D150 DI ĐOẠN TRẦN QUỐC TOẢN - BẠCH ĐẰNG | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Nối nối gang bằng gioăng cao su D150( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 3 | Lắp mối nối mềm D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp cút 1/8 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cắt ống gang D150 DI bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Công tác khử trùng ống gang D150 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 9 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Đào đất cấp 2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 14 | Lắp lại nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 15 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 17 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 20 | Đổ cát đệm mương đặt ống D150 DI qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 21 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | ca |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | ca |
| 25 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 26 | Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 27 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| H | LẮP ĐẶT, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 02 BẮC ĐẨU | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy gang D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 12 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 13 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 17 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=30 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 18 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cuộn |
| 19 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 22 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 24 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 25 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 27 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| I | LẮP ĐẶT, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN42 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 01 BẮC ĐẨU | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy gang D300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kép 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 13 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 14 | Lắp 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m |
| 18 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=30 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 19 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,33 | m3 |
| 23 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 25 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 26 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 28 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE K58/H47 ÔNG ÍCH KHIÊM | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy D110x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp cút 90 độ ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp cút 90 độ D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 15 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 16 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 19 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 21 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 22 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 24 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| K | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 31 BẮC ĐẨU | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp tê D90-63-90 HDPE (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 17 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 20 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 22 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 23 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 25 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| L | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 37 BẮC ĐẨU | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp tê D90-63-90 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 14 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 15 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 16 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 19 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 21 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 22 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 24 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| M | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 66 ÔNG ÍCH KHIÊM | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy gang D200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 10 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 11 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cuộn |
| 17 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 20 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 22 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 23 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 25 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| N | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN50, DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 54 BẮC ĐẨU | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa DN160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy gang D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp ống nhựa 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 15 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 17 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 20 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 22 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 23 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 25 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| O | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 92 HẺM 03 ĐINH TIÊN HOÀNG | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp tê D63-63 HDPE (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 13 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 16 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 19 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| P | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE K112/H137 TRẦN CAO VÂN | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp cút1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 12 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cuộn |
| 14 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 16 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 17 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 18 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 20 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| Q | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 136 TRẦN CAO VÂN | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN40 HDPE, dày 3,0 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp tê D63-40-63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp cút 1/4 D6 HDPE3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp măng sông D40 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy gang D200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 14 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 18 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 19 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cuộn |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 23 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 25 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 26 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 28 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| R | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN60 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE KIỆT 196 TRẦN CAO VÂN | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 17 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 20 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 22 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 23 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 25 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| S | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG DN40 HDPE BẰNG TUYẾN ỐNG DN63 HDPE SN 20-148 ÔNG ÍCH KHIÊM | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy gang D200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 12 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 16 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 17 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cuộn |
| 18 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | m |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 20 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 21 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 23 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 24 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,77 | m3 |
| 26 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| T | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC DN63 HDPE KIỆT 220 ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7ly PN12,5 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp tê D63x63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy gang D200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 12 | Lắp ống nhựa D32 HDPE, dày 2,4 ly (ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=25 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 19 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 23 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 25 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 26 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 28 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| U | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DN110 HDPE TỪ NGÃ BA NGUYỄN NGHIÊM - NGUYÊN HỒNG ĐẾN 107 PHẠM NHỮ TĂNG | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN110 HDPE dày 6,6 ly PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp ống gang dẻo D100 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Nối nối gang bằng gioăng cao su D100( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 4 | Lắp mối nối mềm D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đoạn nối BU gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đầu nối bích +bích chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp cút 1/4 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp cút 1/8 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp mối nối mềm D100 FF (Tận dụng) (NC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đoạn nối BU gang D100 (Tận dụng) (NC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo thu hồi van D100 BB (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cắt ống gang D100 DI bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nhựa D110 HDPE,D100 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 16 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 17 | Roan bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bu lông M16 x 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 20 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m3 |
| 24 | Lắp lại nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m2 |
| 25 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 27 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 28 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 30 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4455 | ca |
| 34 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 35 | Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 36 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| V | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG D110 HDPE TỪ SN 189 TRẦN XUÂN LÊ ĐẾN 01 TRẦN CAN | |||
| 1 | Lắp ống nhựa 110 HDPE, dày 6,6ly ,6m / ống, PN10 ( PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp tê gang dẻo D100 x 100 x 100 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp tê gang dẻo D100 x 100 x 100 FFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp khâu nối mềm D 100 FF ( Nối ống DI - HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp khâu nối mềm D 100 FF ( Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp van D100 BB (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đoạn nối BU D 100 gang dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp miệng khoá nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp ống D160 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Cắt ống nhựa D100 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 12 | Cắt ống nhựa D150 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Công tác khử trùng ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | Nước súc xả (tính với v=1,5m/s; txả= 0,25h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 16 | Roăn bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bu lông M16 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 19 | Phá dỡ nền gạch Darazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Lắp lại nền gạch Darazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Lắp lại nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông ximăng ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 25 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 27 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 28 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào ( KL Vông chiếm + BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 30 | Lấp đất cấp 2 = KL đào -KL Vống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 31 | Vận chuyển máy móc, vật tư từ kho ra công trình bằng xe tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| W | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D50 HDPE TỔ 4 THÔN AN NGẢI TÂY 3 | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN50 HDPE, dày 3,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 2 | Lắp măng sông D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp cút 1/4 D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp tê D50-50 HDPE (NC x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đầu bịt D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 7 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 9 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 12 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 13 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 15 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 16 | Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| X | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63HDPE TỔ 7 THÔN HƯỞNG PHƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN50 HDPE, dày 3,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp ống nhựa DN150 PVC (ống dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 6 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp côn D63-50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp tê D50-50 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp cút 1/4 D6 HDPE3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp măng sông D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp cút 1/4 ren ngoài D25 x 3/4'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp măng sông D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp khâu nối ren ngoài D25 x 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L > 500m x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121 | m |
| 22 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1 h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 23 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 24 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,8 | m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 26 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m3 |
| 27 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 29 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 30 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 32 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| Y | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D63HDPE TỔ 1,3,4 THÔN HIỀN PHƯỚC | |||
| 1 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE, dày 4,7ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN90 HDPE, dày 6,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp ống nhựa DN150 PVC (ống dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 5 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp cút 1/4 D6 HDPE3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy D225x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống thép D100 ST (SCH10S, dày 3,05mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE (L > 500m x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | m |
| 14 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=0,5 h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 15 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 18 | Đào đất cấp 2 (rộng ≤1m, sâu ≤1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp 2 (rộng ≤1m, sâu >1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 20 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 22 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 23 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 25 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 27 | Khoan, lắp ống thép D100 ST (SCH10S, dày 3,05mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| Z | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D110 HDPE ĐƯỜNG LẠC LONG QUÂN | |||
| 1 | Lắp ống nhựa D110 HDPE dày 6,6 ly PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 2 | Lắp ống gang dẻo D200, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Lắp ống gang dẻo D100, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 4 | Nối nối gang bằng gioăng cao su D100( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Lắp tê gang dẻo D200-100 FBF ( NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp van D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp cút 1/8 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp cút 1/8 D110 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp mối nối mềm mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp mối nối mềm D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp mối nối mềm D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đoạn nối BU gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đầu nối bích +bích chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đoạn nối BU thép D100 ( L = 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đoạn nối BU gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp van D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp ống thép D250 ST (cụm xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m |
| 19 | Lắp mối nối mềm D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp ống nhựa D150 PVC ( dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 22 | Lắp ống nhựa D63 HDPE dày 4,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 23 | Lắp ống nhựa D50 HDPE dày 3,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 24 | Lắp đai khởi thủy D110x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thủy D110x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp ống nhựa D150 PVC ( dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp van ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp cút 1/4 D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp măng sông D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp khâu nối ren ngoài D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Cắt ống nhựa D110 HDPE bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối |
| 37 | Cắt ống nhựa D150 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 38 | Cắt ống gang D100 DI bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 39 | Cắt ống gang D200 DI bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nhựa D110 HDPE,D100 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 44 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 45 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 46 | Roan bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Roan mập D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Roan tròn D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Bu lông M16 x 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 50 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,4 | m |
| 51 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 54 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,32 | m3 |
| 55 | Lắp lại nền gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 56 | Hoàn trả cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 57 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) (mương đặt ống D110 HDPE + mương đặt ống D100 DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 58 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 59 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 61 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 62 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m3 |
| 64 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | ca |
| 68 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m2 |
| 69 | Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 70 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| AA | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG D60 HDPE VÀ PHỤ TÙNG THÉP TRÁNG KẼM BẰNG TUYẾN ỐNG D63 HDPE TẠI ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH, KHU DÂN CƯ AN CƯ 2 | |||
| 1 | Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 2 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Nối kép 2" x 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp ống nhựa 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 12 | Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp nối góc 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE ( L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 15 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 17 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 18 | Phá dở nền gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 20 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 21 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 22 | Hoàn trả bê tông lót đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 23 | Lắp lại gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 25 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 26 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 28 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AB | LẮP ĐẶT TUYẾN DN160 HDPE ĐƯỜNG PHAN BÁ PHIẾN, VÕ DUY NINH BỔ SUNG NGUỒN CHO KHU VỰC KIỆT HẺM VÕ DUY NINH | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D200 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa DN160 HDPE dày 9,6 ly PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 4 | Lắp ống nhựa DN110 HDPE dày 6,6 ly PN 10 (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE dày 4,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 6 | Lắp ống nhựa DN50 HDPE dày 3,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp tê gang dẻo D150 x150 FBF ( NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp tê gang dẻo D150 x100x150 FBF ( NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn gang dẻo D200 - 150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn gang dẻo D150 - 100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đoạn nối BU D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đoạn nối BU D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp khâu nối mềm mặt bích D150 ngàm (đấu ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp khâu nối mềm mặt bích D100 ngàm (đấu ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp khâu nối mềm mặt bích D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp cút 1/8 D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp cút 1/16 D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đầu nối bích D160 + bích chặn kim loại D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp ống D150 uPVC ( làm ống xả tràn, ống dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 23 | Lắp đai khơi thủy D160 x 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đai khơi thủy D160 x 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp van ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp cút 1/4 D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp khâu nối ren ngoài D50 x 1.1/2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp măng sông D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đoạn nối BU gang D100 (Tận dụng) (NC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp khâu nối mềm mặt bích D100 ngàm (đấu ống HDPE) (Tận dụng) (NC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Thu hồi côn gang dẻo D200 - 100 FF (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Thu hồi tê D63-63 HDPE (NC 1,5 x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cắt ống gang D150 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 40 | Cắt ống nhựa D160 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa DN160 HDPE (L>500 NC x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang D150 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 44 | Khử trùng đường ống nhựa DN160 HDPE, D150 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611 | m |
| 45 | Roăn bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Roăn bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Bu lông M16 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 48 | Bu lông M16 x 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 49 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 0,25h;1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m3 |
| 50 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cuộn |
| 51 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275 | m |
| 52 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | m3 |
| 54 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,63 | m3 |
| 55 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 56 | Lắp lại nền gạch đá hoa xanh đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 57 | Lắp lại nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 58 | Hoàn trả nền Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,23 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 60 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 61 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,73 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,73 | m3 |
| 63 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,78 | m3 |
| 64 | Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải thùng 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AC | LẮP ĐẶT TUYẾN DN110 HDPE, D100 DI ĐƯỜNG LÊ TẤN TRUNG BỔ SUNG NGUỒN CHO KHU VỰC KIỆT HẺM | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D100 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Lắp roăn ống gang D100 ( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp ống gang dẻo D200 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | Lắp ống nhựa DN110 HDPE dày 6,6 ly PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 5 | Lắp ống D160 uPVC dày 6,2ly (ống dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Lắp tê gang dẻo D200 x100x200 FBF (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp tê gang dẻo D100 x100x100 BBB (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp mối nối mềm D200 ngàm đồng(1 đầu ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp mối nối mềm mặt bích D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp mối nối mềm D100 FF (2 đầu nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp mối nối mềm D100 FF (1 đầu nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp mối nối mềm D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn gang dẻo D100 - 80 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đoạn nối BU D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đoạn nối BF gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đầu nối bích D110 + bích chặn kim loại D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp cút 1/8 D110 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp van cổng D100 BB (Tận dụng) (NC x 1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cắt ống gang D200 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 24 | Cắt ống gang D100 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang D100 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 27 | Khử trùng đường ống nhựa DN110 HDPE, D100 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 28 | Roăn bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Roăn bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Roăn bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bu lông M16 x 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 32 | Bu lông M18 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m3 |
| 34 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m |
| 35 | Phá dỡ nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 38 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m3 |
| 39 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 40 | Lắp lại nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 41 | Hoàn trả nền Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 43 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 44 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vống chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 46 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m3 |
| 47 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m |
| 48 | Phá dỡ nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 50 | Đào đất cấp 2 hố đồng hồ D100 rộng >1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 51 | Lấp đất cấp 2 = KL đào -KL hố chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 52 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 53 | Lắp lại nền gạch terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 55 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đá 1*2 M200 Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đá 4*6 M100 đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 59 | Gia công ván khuôn -Thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 60 | Gia công ván khuôn- Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m2 |
| 61 | Gia công ván khuôn- Đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 62 | Gia công cốt thép tấm đan, gờ đỡ đan (Thép tròn: 11.01kg; Thép V: 29.03kg ;Thép U: 44.83kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,87 | kg |
| 63 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Vận chuyển KL đất thừa = KL đất đào hố van chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô tải thùng 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 66 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L*B*0,54) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | ca |
| 68 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 69 | Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 70 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| AD | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG D42 HDPE,PHỤ TÙNG THÉP TRÁNG KẼM BẰNG DN63 HDPE DỌC ĐƯỜNG NGUYỄN DUY HIỆU | |||
| 1 | Lắp ống D110 uPVC dày 5,3mm PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa DN63 HDPE dày 4,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp cút 1/4 D63 x2'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp nút trám D33 TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp khâu mối mềm D100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đai khởi thủy gang D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 13 | Nối kép 2" x 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 16 | Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 17 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa D100 uPVC (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE (L > 500m x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | m |
| 20 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 0,5h;1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 21 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cuộn |
| 22 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703,6 | m |
| 23 | Phá dở nền gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,07 | m3 |
| 25 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,12 | m3 |
| 26 | Hoàn trả bê tông lót đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,77 | m3 |
| 27 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 28 | Lắp lại gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,7 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 30 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 31 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m3 |
| 33 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AE | CẢI TẠO, THAY THẾ TUYẾN ỐNG D100 AC BẰNG DN63 HDPE KIỆT NGUYỄN TRUNG TRỰC (TỪ NGUYỄN SĨ CỐ ĐẾN TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa D63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa D315uPVC, dày 15ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 3 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp khâu nối ren ngoài D63x2" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp cút 1/4 D63 x2'' HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đầu bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy D110 x 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp khâu mối mềm D300 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Nối kép 2" x 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp ống nhựa DN25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 13 | Lắp đai khởi thủy D63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp khâu nối ren ngoài D25x3/4" HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp cút 1/4 D25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 HDPE (L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 17 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 15 phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 19 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 20 | Phá dở nền gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 22 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 23 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 1 x 2 , M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 24 | Hoàn trả bê tông lót đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Lắp lại gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 27 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 28 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 30 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AF | CẢI TẠO THAY THẾ ỐNG THÉP D200 ST BẰNG ỐNG D200 DI QUA ĐƯỜNG DỌC ĐƯỜNG KHÚC HẠO | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo lòng xi măng D200, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Lắp roăn ống gang D200 ( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp tê gang dẻo D200 x 200 x 200 BBB ( NC x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp côn gang dẻo D200 x 100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp cút gang dẻo 1/4 D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp khâu nối mềm D 100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp khâu nối mềm D 200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp khâu nối mềm D 200 mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp van D100 BB (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp van D200 BB (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đoạn nối BU D 100 gang dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp miệng khóa nước nhựa D160 tận dụng (NC x 1,6a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp ống D150 PVC ống dọc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 15 | Lắp đai khởi thủy D200 x 25 + roăn + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp van ren ngoại D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp van D25 xả khí AVK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp nối góc 1 đầu ren trong D32 x 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đoạn D25 SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp ống nhựa D32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 21 | Chụp van xả khí D250 (kể cả bu lông + sơn bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 23 | Cắt ống gang D200 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang D 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 25 | Công tác khử trùng ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 26 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 0,25h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 27 | Roăn bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Roăn bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Bu lông + ecu M16 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 30 | Bu lông + ecu M20 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 31 | Thu hồi van D100 (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Thu hồi van D200 (NC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 38 | Lắp lại nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch Tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 40 | Lắp lại nền gạch Tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 41 | Bê tông lót gạch, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 42 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 44 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 45 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5Km = KL đất đào ( KL Vông chiếm + BTXM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 47 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL hố chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 48 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng xe tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 49 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II ( L x 1,4*0,42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng xe tải tự đổ 5 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9575 | ca |
| 51 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi (3,5/7) (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m2 |
| 52 | Nhân công cảnh báo giao thông (công 3,5/7 N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 53 | Phần hoàn trả bê tông nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| AG | CẢI TẠO, THAY THẾ ỐNG THÉP D150 ST BẰNG D200 DI QUA ĐƯỜNG DỌC ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D200 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Lắp roăn ống gang D200 ( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp cút gang dẻo 1/4 D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp khâu nối mềm gang dẻo D200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp khâu nối mềm gang dẻo D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp tê gang dẻo D150x150 BBB ( NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đoạn nối BU D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đoạn nối BU D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp côn gang dẻo D200x150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp khâu nối mềm mặt bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp ống D225 HDPE dày 13,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 13 | Lắp đầu nối bích +bích chặn D225 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống D300/323.9 ST dày 4,57 ly (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đai khởi thủy D200 x 25 + roăn + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp van ren ngoại D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp van D25 xả khí AVK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp cút 1/4 D32 x 1'' 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp ống nhựa D32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Lắp ống thép D32 SCH10S ASTM dày 2,77-TP304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 21 | Chụp van xả khí D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp chụp bảo vệ van xả khí D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 23 | Bu lông đuôi nở M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cắt ống gang D200 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 27 | Khử trùng đường ống nhựa D225 HDPE, DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 100m |
| 28 | Roăn bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Roăn bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Bu lông M20 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 31 | Su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 32 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả= 1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m3 |
| 33 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông xi măng ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Lắp lại nền gạch Terrazo 30 x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 37 | Hoàn trả nền bê tông lót gạch đá 1x2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 38 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 40 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 41 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 43 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật tư từ kho ra công trình bằng ô tô vận tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 45 | Khoan, lắp ống thép D300/323.9 ST dày 4,57 ly qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AH | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DN160 HDPE; DN90 HDPE ĐƯỜNG HUỲNH TỊNH CỦA ĐOẠN QUỐC 1A ĐẾN PHẠM HỮU NGHỊ | |||
| 1 | Lắp ống gang dẻo D300 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Lắp ống gang dẻo D150 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp ống gang dẻo D100 DI, 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | Lắp roăn ống gang D150 ( VL đã tính ở phần ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp ống nhựa D160 HDPE dày 9,5 ly PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Lắp ống nhựa D90 HDPE dày 6,7 ly PN 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp ống D160 PVC dày 7,7 ly ( ống dọc khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Lắp tê gang dẻo D300 x150 FBF ( NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp tê gang dẻo D100 x100 FBF ( NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp van cổng D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp khâu nối mềm gang dẻo D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đoạn nối BU D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đầu nối bích D90 + bích chặn kim loại D110 gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt côn gang dẻo D150 - 100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp khâu nối mềm ngàm D300 FF ( DI - HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp khâu nối mềm ngàm D150 FF ( DI - HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp khâu nối mềm ngàm D150 FF ( HDPE- HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp khâu nối mềm mặt bích D150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp cút gang dẻo 1/8 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp cút gang dẻo 1/4 D150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp cút gang dẻo 1/4 D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp tê D90-90 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp côn D90-63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp cút 1/8 D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp cút 1/4 D160 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp măng sông D90 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp cút 90 độ D90 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp miệng khóa nước gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống D125 PVC ( làm ống lồng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Ống D250 ST (làm ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Cắt ống gang D300 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 32 | Cắt ống nhựa D160 bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang D150 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa D160 HDPE(L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Khử trùng đường ống nhựa D160 HDPE, D150 DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 37 | Roăn bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Roăn bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Roăn mập D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bu lông M20 x 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Bu lông M16 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 42 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=0,25h;1h ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 43 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2 | m |
| 44 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 47 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m3 |
| 48 | Hoàn trả nền bê tông xi măng đá 4 x 6 , M100 ( lót nền gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 49 | Lắp lại nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m2 |
| 50 | Hoàn trả nền cấp phối đá dăm (Dmax 25 dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 51 | Hoàn trả nền Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 53 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 54 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 5Km = KL đất đào(nền BTXM + KL Vông chiếm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,31 | m3 |
| 56 | Lấp đất cấp 2 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,51 | m3 |
| 57 | Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng ô tô tải thùng 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 58 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, vệ sinh bằng mặt bằng bằng máy đào một gầu bánh hơi - dung tích gầu 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 59 | Khoan, lắp ống D125 PVC qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 60 | Khoan, lắp ống D250 ST qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AI | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG D63 HDPE TỔ 4 THÔN AN TÂN (ĐOẠN TỪ KM3+175 ĐẾN KM4 + 020 QUỐC LỘ 14G) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa 63 HDPE, dày 4,7ly PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa 90 HDPE, dày 6,7ly ,6m / ống, PN10 ( PE100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đai khởi thủy D110 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp khâu nối ren ngoài D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp tê D63-63 HDPE (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp cút 1/4 D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp măng sông D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp miệng khoá nước nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp ống D150 PVC dày 7,7 ly làm ống dọc khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa D 63( L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 13 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Nước súc xả(tính với v=1,5m/s; txả=0,5h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 15 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 17 | Đào đất cấp 3 không mở mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đá 1 * 2 M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 19 | Gia công ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển KL đất thừa bằng thủ công trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5Km = KL Vông chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 23 | Lấp đất cấp 3 = KL đào - KL vống chiếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,86 | m3 |
| 24 | Vận chuyển máy móc từ kho ra công trình bằng xe tải 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 25 | Loại biển báo loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Loại biển báo loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Loại biển báo loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Cọc tiêu sơn đỏ, trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Cọc thép D76 ( L=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Dây nilon phản quang ( L=100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.654.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành Cấp thoát nước, Xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia với cương vị chỉ huy trưởng)- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Tài liệu chứng minh đã từng giữ cương vị chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - 03 kỹ sư có trình độ đại học, thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- 01 kỹ sư có trình độ đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành Giao thông.- Đã thực hiện tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với cương vị trí cán bộ kỹ thuật hiện trường (có xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu đã tham gia).- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC.+ Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, PCCC (được chứng thực).+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ nội nghiệp | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng và đáp các điều kiện sau:- Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng lao động xác định thời hạn nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn gia nhiệt | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 3 |
| 2 | Máy cắt ống 5kW | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 3 | Máy bơm 5 CV | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông MDC 218 | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 4 |
| 6 | Máy đào 0,8 m3 | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 3 |
| 9 | Đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Thiết bị sử dụng tốt, sẳn sàng huy động và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi