Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến BS1, BS5, BS6, BS7, BS8, BS9 và Cống Mèn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607307-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến BS1, BS5, BS6, BS7, BS8, BS9 và Cống Mèn
Số hiệu KHLCNT 20220606371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:41:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,069,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây lắp tuyến BS1, BS5, BS6, BS7, BS8, BS9 và Cống Mèn
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục chính xã Bắc Sơn
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập dự án: Liên danh Công ty CP tư vấn XD và chuyển giao công nghệ - Công ty CP tư vấn khảo sát và XD Sông Kông. + Tổ chức khảo sát, lập TK BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN HỒ ÔNG TỬU - LÒ SẢ - TUYẾN BS-1
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1835100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,444100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2922100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT681,504m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng =0.9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,08m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9672100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6275100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1.4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6275100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2584100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1.4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2584100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7539100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,36m3
13Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2045100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT248,97m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,043100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350,97m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.398,57m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,03m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,79m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3799tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7164tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7148100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,13m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0611tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4711tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,241100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2801 cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,86m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,79m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT483,97m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,63m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,491100m
33Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0561100m2
34Làm tầng lọc bằng đá dăm1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,89m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0958100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,34m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2834100m2
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
41Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2768100m
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,37m2
43Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,227100m3
44Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2m3
45Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
46Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m3
50Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10ca
B TUYẾN KÊNH BS-5
C TUYẾN KÊNH BS-5, TUYẾN CẦU TRE - CÀU BÚN - ĐOẠN TỪ CỌC K0 ĐẾN CỌC C10
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,8423100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,882100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,7934100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.412,214m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,5306100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,612100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7243100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1587100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,3055100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,39m3
11Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5863100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT271,73m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3117100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT447,51m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.209,08m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,25m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,4m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4121tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8619tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9448100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0692tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,529tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9394100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3041 cấu kiện
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0501tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1138tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,51m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,85m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng dọc kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,31m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3008100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,387100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3241tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0825tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6534tấn
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,68m2
40Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,93m3
41Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434,81m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,2747100m2
43Gia công cấu kiện thép d=6mm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9708tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9708tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18.117cấu kiện
46Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,658210 tấn/1km
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18.117cấu kiện
48Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18.117tấm
49Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5114100m2
50Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,14100m
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT733,4m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5005100m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,918100m2
54Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,8316100m2
55Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,3078100m3
56Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,75m3
57Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m3
58Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m3
60San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m3
61Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15ca
D TUYẾN KÊNH BS-5, TUYẾN CẦU TRE - CÀU BÚN - ĐOẠN TỪ CỌC C10 ĐẾN CỌC C14
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9292100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7152100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,2409100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.420,644m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8913100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7443100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6444100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0482100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4451100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,63m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,51m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng dọc kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT302,39m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,473100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1562100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7201tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6895tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9683tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,59m2
19Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,16m3
20Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT486,46m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,2465100m2
22Gia công cấu kiện thép d=6mm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2049tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2049tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20.269cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,021210 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20.269cấu kiện
27Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20.269tấm
28Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,7306100m2
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,4100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410,5m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0788100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1936100m2
33Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6503100m2
34Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9542100m3
35Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,75m3
36Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
37Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
40Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10ca
E TUYẾN KÊNH BS-5, TUYẾN CẦU TRE - CÀU BÚN - ĐOẠN TỪ CỌC C14 ĐẾN CỌC C17
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3319100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,917100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8589100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.812,934m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4078100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9708100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2489100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1718100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2557100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,21m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,79m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng dọc kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,72m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9835100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3553tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,599tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,882tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,63m2
19Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,81m3
20Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308,42m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,6615100m2
22Gia công cấu kiện thép d=6mm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3979tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3979tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12.851cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,852410 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12.851cấu kiện
27Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12.851tấm
28Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,1901100m2
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,21100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,36m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9902100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4218100m2
33Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5789100m2
34Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9497100m3
35Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5m3
36Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
37Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
40Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5ca
F TUYẾN KÊNH BS-5, TUYẾN CẦU TRE - CÀU BÚN - ĐOẠN TỪ CỌC C7 ĐẾN CỌC KC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0207100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6222100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,499100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.485,065m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,805100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,0585100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,6429100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,6429100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0998100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0998100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,0827100m3
12Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,5194100m3
13Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66m3
14Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m3
15Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m3
18Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25ca
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,56m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,62m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4386100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,26m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5871100m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,262100m
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,84m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,38m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,84m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5144100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,48m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6707100m2
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
35Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,022100m
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,78m2
37San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,3003100m3
G BÊ TÔNG VUỐT NỐI CỬA RA, VÀO CÓNG HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái dày 15cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,23m3
2Rải vải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1485100m2
H CỐNG TIÊU NGANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,19m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0333100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,06m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,85m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,29m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1652100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7mối nối
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,14m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,41m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0575100m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,76m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,21m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0683100m2
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,61m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,21m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,69m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,21m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9đoạn ống
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,28m2
I TUYẾN KÊNH BS-6, TUYẾN CẦU NGHIÊU
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0412100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9295100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9863100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT774,324m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,675m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2208100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1073100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9707100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9707100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7973100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7973100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,658100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,08m3
14Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9886100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,17m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4021100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,58m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.679,48m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,35m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,11m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2606tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1772tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,941100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,41m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0797tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6514tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0281100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1921 cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,91m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,6m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,58m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,53m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49100m
34Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m2
35Làm tầng lọc bằng đá dăm1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57m3
37Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1145100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,47m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0269100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0105tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0183tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0382tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1307tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,18m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,35m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1718100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,19m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3006100m2
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
57Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6456100m
58Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,17m2
59Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7512100m3
60Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m3
61Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m3
62Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m3
65San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m3
66Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20ca
67San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8875100m3
J TUYẾN MƯƠNG CHÍNH CẦU BÃI - CẦU VỊT - TUYẾN BS-7
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2911100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2605100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8043100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT507,408m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,432m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5689100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 900m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5516100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 900m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9609100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4548100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,35m3
11Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,889100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT277,78m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4454100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT335,27m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.793,06m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,3m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,68m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5026tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5067tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9651100m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,47m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0765tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5233tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0424100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4081 cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,39m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,84m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470,33m2
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,82m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14m3
31Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2272100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,78m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0699100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,01m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,26m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,23m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0514tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0779tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1437tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1075100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT281 cấu kiện
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,56m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1292100m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3109100m2
48Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4048100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0236100m2
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1mối nối
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,02m2
56Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2748100m3
57Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,775m3
58Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
59Phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
61San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105100m3
62Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10ca
K TUYẾN KÊNH BS-8, TUYẾN HỒ CHIÊU ĐANG - CẦU VỊT (PHẦN NẠO VÉT KÊNH ĐẤT)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4934100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0747100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0144100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,7m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5912100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2613100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5681100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0029100m3
9Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2092100m3
10Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,1m3
11Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m3
12Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m3
15Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20ca
16San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2902100m3
L TUYẾN KÊNH BS-8, TUYẾN HỒ CHIÊU ĐANG - CẦU VỊT (CỐNG TRÊN KÊNH)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,51m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,47m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2069100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,36m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2676100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,73100m
M TUYẾN KÊNH BS-9, TUYẾN TRƯỜNG BẮN - CẦU BÚN (PHẦN NẠO VÉT KÊNH ĐẤT)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7995100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4398100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2809100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.441,017m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2321100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,6178100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2393100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2.3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2393100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8562100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2.3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8562100m3
11Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,5398100m3
12Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,125m3
13Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,875100m3
14Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,875100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,875100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,875100m3
17Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25ca
18San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1585100m3
N TUYẾN KÊNH BS-9, TUYẾN TRƯỜNG BẮN - CẦU BÚN (PHẦN CỐNG TRÊN KÊNH)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,52m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2474100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,21m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,75100m
O CỐNG MÈN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0042100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4004100m3
3Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,6669m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7053100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3,1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0042100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0561100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3.1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0561100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0603100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,06m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3848100m2
12Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4528100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4834100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5524100m3
15Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,1528m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0358100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,34m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0509tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5282tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6444100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m3
22Làm tầng lọc bằng đá dăm 1X2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,74m3
23Làm tầng lọc bằng cát vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,18m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,94m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1435tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3945tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4294100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,3m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6093tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0774tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1358100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3154tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5418tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0892100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5516tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép =14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8619tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8163100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ pin chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,66m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2495tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5088tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5375100m2
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40rọ
44Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC-KN92Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,8m
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,4m2
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,97100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
48Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8163100m3
49Mua đất về để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT565,4m3
50Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,28100m3
51Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20ca
52Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,28100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,28100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3.1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,28100m3
55Lắp đặt ống cống dẫn dòng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45đoạn ống
56Tháo dỡ ống cống dẫn dòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45đoạn ống
57Vận chuyển ống cống bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
58Vận chuyển ống cống bằng ô tô tự đổ 5T 3.1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn5
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->