Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến BS2, BS3, BS4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607305-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến BS2, BS3, BS4
Số hiệu KHLCNT 20220606371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:38:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,461,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến BS2, BS3, BS4
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục chính xã Bắc Sơn
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập dự án: Liên danh Công ty CP tư vấn XD và chuyển giao công nghệ - Công ty CP tư vấn khảo sát và XD Sông Kông. + Tổ chức khảo sát, lập TK BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN HỒ ÔNG ĐẠM - LÒ SẢ - TUYẾN BS-2
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3008100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2041100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5122100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.320,746m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT203,918m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3526100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0784100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5049100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5049100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3024100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3024100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6093100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT356,42m3
14Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0069100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT428,54m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2544100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581,44m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.067,63m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,74m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,17m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6562tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9642tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6888100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1061tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8114tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6573100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4841 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng thủ công, cát lót tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,26m3
30Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4529100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,41m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1301100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,73m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0544tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0952tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,208100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,22m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1592tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3316tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2311100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321 cấu kiện
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0222100m2
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,04m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,94m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0472100m2
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,04m2
57Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3678100m3
58Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m3
59Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m3
60Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m3
63San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m3
64Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15ca
65San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1374100m3
B TUYẾN KÊNH NGÕ ĐÁ - LÀ SẢ - TUYẾN BS-3
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6453100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5811100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9816100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.495,673m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257,941m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2147100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,335100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2264100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,8km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2264100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9845100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,8km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9845100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,0459100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,17m3
14Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6206100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT379,89m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8573100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.510,15m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,75m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,25m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4667tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0679100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,62m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0966tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang, d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7337tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3307100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4041 cấu kiện
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,27m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,92m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,14m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,455100m
34Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0585100m2
35Làm tầng lọc bằng đá dăm1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,76m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,73m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0111100m2
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1đoạn ống
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,02m2
42Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7882100m3
43Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5m3
44Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
45Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
49Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15ca
50San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3738100m3
C TUYẾN KÊNH BS-4, TUYẾN LÒ SẢ - CẦU TRIỂN TỪ CỌC C2 ĐẾN CỌC C60
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0052100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1972100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1205100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627,115m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5708100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3997100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2024100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8241100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,779100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,32m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,95m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,81m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2831100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7067100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2714tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4381tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1829tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,01m2
19Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,41m3
20Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,22m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3447100m2
22Gia công cấu kiện thép d=6mm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2095tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2095tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.926cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,168410 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.926cấu kiện
27Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.926tấm
28Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6276100m2
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,29100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,81m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1936100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1433100m2
33Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6071100m2
34Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0371100m3
35Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,75m3
36Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
37Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m3
40Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10ca
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,54m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2657100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3856100m2
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
48Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5672100m
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,23m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,07m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2235100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,94m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2862100m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1mối nối
56Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9192100m
D TUYẾN KÊNH BS-4, TUYẾN LÒ SẢ - CẦU TRIỂN TỪ CỌC C60 ĐẾN CỌC D56
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6997100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,2587100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,1096100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.413,982m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0837100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,9413100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9584100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8219100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2523100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,19m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,01m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,49m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8921100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1121100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2465tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0683tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4483tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,72m2
19Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,55m3
20Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT484,66m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,0384100m2
22Gia công cấu kiện thép d=6mm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1967tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1967tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20.194cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,625210 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20.194cấu kiện
27Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20.194tấm
28Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,7866100m2
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,85100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,06m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm cấp phối loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,29m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8368100m2
33Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6911100m2
34Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6301100m3
35Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,8m3
36Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m3
37Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m3
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m3
40Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15ca
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,43m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,13m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4736100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,69m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5766100m2
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5mối nối
48Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,762100m
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,75m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,25m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm cấp phối loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,44m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0579100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,62m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,64m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4397100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,05m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6552100m2
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
60Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,49100m
61Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,95m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,61m3
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm cấp phối loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,46m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0403100m2
E TUYẾN KÊNH BS-4, TUYẾN LÒ SẢ - CẦU TRIỂN TỪ CỌC D56 ĐẾN CỌC C172
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3073100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,2755100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,8086100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất còn thiếu sẽ được mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,075m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,3156100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,2437100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,5828100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7617100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,3545100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,71m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231,69m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng dọc kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT737,05m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,94100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5943100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5389tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8801tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2053tấn
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT303,67m2
19Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT463,88m3
20Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.391,66m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,9112100m2
22Gia công cấu kiện thép d=6mm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3077tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3077tấn
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57.986cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT306,165210 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57.986cấu kiện
27Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57.986tấm
28Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,696100m2
29Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,23100m
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,83m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2912100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2007100m2
33Rải giấy nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4268100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,25m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,625m3
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m
39Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225100m2
40Đá dăm lọc 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
41Vận chuyển điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,0375100m3
42Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99m3
43Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m3
44Phá dỡ đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m3
46San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m3
47Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25ca
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,62m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,68m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4397100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,77m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6937100m2
53Rải vải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3025100m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
56Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,49100m
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,15m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,62m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,68m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4397100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,05m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6937100m2
63Rải vải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3883100m2
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
66Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,49100m
67Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,15m2
68San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,3643100m3
F BÊ TÔNG VUỐT NỐI CỬA RA, VÀO CÓNG HIỆN TRẠNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái dày 15cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,3m3
2Rải vải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8201100m2
G CỐNG TIÊU NGANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,46m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,92m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,345100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đoạn ống
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,56m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,63m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2049100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đoạn ống
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,83m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,63m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,46m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,14m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6đoạn ống
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,52m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,06m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,78m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1614100m2
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12đoạn ống
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,22m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng theo quy định của E-HSMT. Đối với hợp đồng tiếp theo thì hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn5
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->