Gói thầu: Gói thầu 1: Cầu Trung Ương Đoàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601030-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Cầu Trung Ương Đoàn
Số hiệu KHLCNT 20220578305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp (nguồn chi XDCB vốn tập tung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:37:00 đến ngày 2022-06-14 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 997,686,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Cầu Trung Ương Đoàn
Cầu Trung Ương Đoàn
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp (nguồn chi XDCB vốn tập tung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hưng Thạnh, địa chỉ: Số 245, ĐT 865, Hưng Điền, Hưng Thạnh, huyện Tân Phước, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - CẦU TRUNG ƯƠNG ĐOÀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,6m3
2Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnNhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn0,472100m cọc
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm0,972tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 10mm0,083tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm5,508tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm0,024tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 30025,68m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc2,121100m2
9Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọcGia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc0,945tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmNối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm24mối nối
11Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 1,2100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,25m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,044100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,146100m3
15Cung cấp đất dính ( đất mua)Cung cấp đất dính ( đất mua)12,543m3
16Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)7100m
17Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)700m
18Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng)Cung cấp cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất + giằng)220m
19Công tác buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 06mmCông tác buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 06mm0,002tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,816m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm0,071tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm0,177tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm0,094tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3004,23m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,2555100m2
26Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa1,4m2
27Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 2,16100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,72100m
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,5m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm0,15tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm0,02tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm0,014tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm0,139tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3004,668m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,2374100m2
36Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện 15cái
37Cung cấp dầm BTTA I400 - L = 9mCung cấp dầm BTTA I400 - L = 9m10dầm
38Cung cấp dầm BTTA I400 - L = 12mCung cấp dầm BTTA I400 - L = 12m5dầm
39Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suLắp đặt gối cầu, loại gối cao su30cái
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,537tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 1,362tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,223tấn
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn mặt cầu, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn mặt cầu, chiều cao 1,6100m2
44Gia công lắp đặt thép hìnhGia công lắp đặt thép hình0,079tấn
45Thép L50x50x5Thép L50x50x579,2kg
46Lắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm thoát nước mặt cầuLắp đặt ống STK D60mm dày 2,3mm thoát nước mặt cầu0,06100m
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 25020,523m3
48Gia công lắp đặt thép tấmGia công lắp đặt thép tấm0,093tấn
49Thép tấmThép tấm92,6kg
50Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mmLắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm1,076100m
51Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mmLắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76mm dày 3,2mm0,538100m
52Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mmLắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm0,364100m
53Sơn vạch trắng đỏ trụ lan can đầu cầu bằng sơn dầu ( sơn 3 mặt) 1 nước lót, 2 nước phủSơn vạch trắng đỏ trụ lan can đầu cầu bằng sơn dầu ( sơn 3 mặt) 1 nước lót, 2 nước phủ2,88m2
54Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36100m
55Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc 0,36100m
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcLắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước3,883tấn
57Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcNhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước0,72100m cọc
58Khấu hao thép hình khung định vịKhấu hao thép hình khung định vị0,503tấn
59Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,900,428100m3
60Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( vật tư + công đắp)Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( vật tư + công đắp)0,192100m3
61Cung cấp đất dính ( đất mua)Cung cấp đất dính ( đất mua)47,058m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,41100m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,641100m2
64Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m21,641100m2
65Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quan loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quan loại tròn2cái
66Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quan loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quan loại chữ nhật2cái
67Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5mCung cấp, lắp đặt trụ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m7m
68Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mThi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m18cái
69Lắp đặt cọc tiêu tận dụng lại bằng thủ công, trọng lượng Lắp đặt cọc tiêu tận dụng lại bằng thủ công, trọng lượng 16cái
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,029m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,1549m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.396.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. sức nâng 25 t1
2 Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. sức nâng 25 t1
3 Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 5kW1
4 máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 1,5kW1
5 máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. trọng lượng đầu búa 1,2 tấn1
6 Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 23kW1
7 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích 250 lít2
8 sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. tải trọng 200 tấn1
9 Máy đào một gầu, bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. dung tích gầu: 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->