Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa trường tiểu học Bình An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa trường tiểu học Bình An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:31:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,124,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng thi công sửa chữa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 1.330.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tất cả đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa trường tiểu học Bình An Sửa chữa phòng học xuống cấp 2022; Hạng mục: Sửa chữa Trường tiểu học Bình An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ Đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu hành chính Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.854923 – 02973.854923
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, KP. Ba Hòn,TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3854949. Fax: 0773.854222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN - DÃY 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,44 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,2484 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,936 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,85 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3695 | 100m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,08 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 913,05 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 965,202 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,24 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,598 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0768 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,894 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 18 | Tháo dỡ bộ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0194 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,574 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,555 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,36 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,795 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8984 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ nhôm lùa C70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,36 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt 13x26x1mm khoảng cách 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8756 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,36 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi nhôm C100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6142 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3695 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3278 | 100m2 |
| 38 | Làm trần Prima KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,8 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,598 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,8178 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,1 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,66 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.056,6 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 933,14 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.241,74 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.082,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0748 | 100m2 |
| 51 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,374 | m3 |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 53 | Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 54 | Lắp đặt 3 công tắc, 2 Dimmer, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 55 | Lắp đặt 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 56 | Lắp bảng điện CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 57 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp vuông 25x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp vuông 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp vuông 40x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt các CB 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các CB 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH AN - DÃY 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8544 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7504 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,464 | 100m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,3 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,878 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,774 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,476 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,5 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 14 | Tháo dỡ bộ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7296 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,74 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,4 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,72 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,18 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,82 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt 13x26x1mm khoảng cách 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4523 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,22 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép (207.2 md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7157 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,464 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2478 | 100m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,9 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,3 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385,28 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491,24 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,56 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,16 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 497,92 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,7092 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0238 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0965 | 100m2 |
| 45 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,579 | m3 |
| 46 | Lắp đặt 1 cầu chì, 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 47 | Lắp đặt 3 công tắc, 2 Dimmer, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 48 | Lắp đặt 3 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 49 | Lắp bảng điện CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt 1 cầu chì, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp vuông 25x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp vuông 20x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Nẹp vuông 40x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt các CB 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các CB 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng thi công sửa chữa có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Giá trị mỗi hợp đồng hoàn thành > 1.330.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình ở vị trí tương tự (nhà thầu chứng minh thông qua một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tất cả đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.* Ghi chú: Năng lực và kinh nghiệm công tác (tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu và 01 năm được tính tròn là 12 tháng)(Các tài liệu phải được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi