Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:25:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.290.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 1 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,1138 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,119 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7949 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7949 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5944 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,9624 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5944 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,7114 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa đi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa sổ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ điện cũ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt treo tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép ly 1,5 ly 350x450x200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường , mặt MEKA ≥4 Modul | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0883 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5886 | 10m³ |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5886 | 10m³ |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8174 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8174 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1857 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 48 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6668 | m2 |
| 50 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Khía bay) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 51 | Trát thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 55 | Lấp đất hố móng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3324 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7382 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,938 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3824 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5924 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6084 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay 1 cánh kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 76 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 82 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 83 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 84 | Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 114mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt co 114mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, Lắp đặt co 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp, Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, Lắp đặt co 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp, Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp, Lắp đặt lại bể Inox tận dụng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa riêng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7971 | 1m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1618 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9924 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1991 | 100m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1087 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,17 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 114 | Cung cấp, gia công Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng tường rào hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 116 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 120 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,984 | m3 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 123 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,903 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,903 | m2 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5978 | 1m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1275 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3894 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2998 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8109 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | tấn |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 139 | Đắp đất sân phía sau nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,401 | m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7375 | 1m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7375 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,305 | m2 |
| 150 | Chặt cây, Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ trong và ngoài Đội Thuế. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.290.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 1 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1,1 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan các loại | 1000W | 2 |
| 6 | Máy mài | 1000W | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | 1000W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi