Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609622-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220578403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:25:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.290.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 1 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn
Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH, địa chỉ: Lô 33 khu E, mặt bằng QH 1245, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa , địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, p.Đông Hương, tp.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,33m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,776m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,38m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật373,1138m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật70,119m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật19,7949m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật19,7949m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật212,5944m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật277,9624m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật212,5944m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật334,7114m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
16Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa điTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
17Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa sổTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
18Tháo dỡ điện cũTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3công
19Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Cung cấp, Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8WTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Cung cấp, Lắp đặt treo tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Cung cấp, Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép ly 1,5 ly 350x450x200Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
25Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường , mặt MEKA ≥4 ModulTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
29Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật250m
31Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật300m
32Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥16mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật150m
33Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật270m
34Cung cấp, Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15m
35Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0883100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,588610m³
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,588610m³
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8174m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8174m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,1857m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0587tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
48Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,88m2
49Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,6668m2
50Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Khía bay)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,92m2
51Trát thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,92m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0248tấn
55Lấp đất hố móngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,742m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3324m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0501tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,4356m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0796100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,7382m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật27m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10,938m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,3824m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16,24m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18,5924m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,6084m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay 1 cánh kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
74Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m
75Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15m
76Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật40m
77Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10m
80Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
82Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
83Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
84Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 114mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Cung cấp, Lắp đặt co 114mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Cung cấp, Lắp đặt co 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Cung cấp, Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Cung cấp, Lắp đặt co 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Cung cấp, Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Cung cấp, Lắp đặt lại bể Inox tận dụngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Cung cấp, Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa riêngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Cung cấp, Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Cung cấp, Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,59m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,79711m3
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1618100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
104Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8,036m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,9924m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,1991100m3
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1136100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,1087m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật19,17m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
114Cung cấp, gia công Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,57m2
115Sản xuất lắp dựng tường rào hoa sắt bằng sắt hộp 14x14Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
116Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0069tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
120Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,984m3
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật127,6m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật127,6m2
123Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,903m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,903m2
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,59781m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,107m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,1275m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10,25m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6,15m2
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,38941m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082m3
132Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,506m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,2998m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8109m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0519100m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,0668tấn
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
139Đắp đất sân phía sau nhàTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,29751m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,2975m3
142Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712m3
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,401m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0411m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,73751m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,7375m3
148Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,416m3
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật23,305m2
150Chặt cây, Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ trong và ngoài Đội Thuế.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 1.290.000.000 VNĐ. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 1 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)1
2 Máy đầm bàn 1,1 kW1
3 Máy hàn điện 23kW1
4 Máy trộn vữa 80 lít1
5 Máy khoan các loại 1000W2
6 Máy mài 1000W2
7 Máy bơm nước 1000W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->