Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604038-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9)
Số hiệu KHLCNT 20220568995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:52:00 đến ngày 2022-06-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,489,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V miền núi theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,45 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,90 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,5m3 - 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 5-6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bánh thép 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nhựa 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc (70kg)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe cẩu thùng 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9)
Sửa chữa đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9); lý trình: Km35+000 - Km35+748, Km49+819 - Km56+287; địa điểm: Huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270 Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; số điện thoại: 0258.3820565; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn T27. Địa chỉ: 26 Lý Tự Trọng – TP. Nha Trang – Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270 Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; số điện thoại: 0258.3820565; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 202.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270 Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; số điện thoại: 0258.3820565; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại: (0258) 3822885
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1: Km35+000 - Km35+748
B Mặt đường ổ gà đào thay móng mới
1Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 17 cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,311m3
2Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V108,195m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,491m3
4Tưới nhựa thấm t/c 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V360,65m2
5Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V360,65m2
C Mặt đường bong tróc
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V279,913m2
2Thảm lớp BTNC 12,5 bình quân 3cm bù móng mặt cũMô tả kỹ thuật theo chương V279,913m2
D Mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh+đào móng cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,998m3
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.514,155m2
3Thảm 4cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V3.741,11m2
4Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V52,96m2
E Cọc tiêu, biển báo
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3,15mMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
3Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,68m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
4Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,224kg
5Thép râu D12 hàn liên kết thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,852kg
6Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,44m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
9Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
10Sơn lại trụ Km hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
11Sơn trắng đỏ 2 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
12Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
F Rãnh BT hiện hữu sửa chữa
1Nạo vét rãnh, cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V30,741m3
G Đoạn 2: Km49+819 - Km56+287
H Mặt đường ổ gà đào thay móng mới
1Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 17 cmMô tả kỹ thuật theo chương V528,731m3
2Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V933,054m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V435,425m2
4Tưới nhựa thấm t/c 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.110,18m2
5Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.110,18m2
I Mặt đường bong tróc
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V727,25m2
2Thảm lớp BTNC Dmax12,5 bình quân 2 cm bù móng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V727,25m2
J Vá ổ gà trên mặt đường BTXM
1Cắt tấm bê tông dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
2Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày bình quân 24cm, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
3Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V22,75m2
4T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
K Bồi hoàn mặt đường BTXM
1Cắt mặt đường BTXM (đường nhánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
2Lu tăng cường nền đường bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
4Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
5T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
L Mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đường (kể cả đào rãnh+đào móng cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.143,08m3
2Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5.364,627m3
3Thi công móng dưới bằng CPĐD loại I Dmax 37,5 (móng làm mới,mở rộng) dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.682,314m3
4Thi công móng trên bằng CPĐD loại I Dmax 25 (móng làm mới,mở rộng dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.330,596m3
5Tưới nhựa thấm t/c 1kg/m2 trên móng CPĐD Dmax 25 mở rộng bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V13.778,72m2
6Thảm 3cm BTN Dmax 12,5 trên móng mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V13.778,72m2
7Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35.015,8m2
8Trải lớp lưới địa kỹ thuật sợi thủy tinh trên mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,5m2
9Thảm tăng cường 4cm BTN Dmax 12,5:Mô tả kỹ thuật theo chương V34.323,12m2
10Thảm 5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,5m2
11Thảm bq 2cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường láng nhựa vuốt nối vào đường hiện hữu (vuốt nối A)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,13m2
12Thảm bq 2,5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường BTXM vuốt nối vào đường hiện hữu (vuốt nối B)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
13Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V940,59m3
M Cọc tiêu - biển báo
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33biển
2Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3,15mMô tả kỹ thuật theo chương V31trụ
3Nhổ và trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V37trụ
4Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,68m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m2
5Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V41,137kg
6Thép râu D12 hàn liên kết thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,213kg
7Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
8Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
9Nhổ và trồng lại cọc tiêu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V415cọc
10Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,44m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,6m2
11Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới148cọc
12Sơn lại cọc H hiện hữu (0,44m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
13Nhổ, trồng lại cọc H (do lấn vào mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cọc
14Sơn lại trụ Km hiện hữu (1,12m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
15Nhổ, trồng lại trụ Km (do lấn vào mặt đường )7trụ
16Sơn trắng đỏ 2 nước tường đầu cống + gờ chắn hiện hữu và làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V33,825m2
17Sơn trắng 2 nước gờ chắn bê tông lan can cầu Hàm LeoMô tả kỹ thuật theo chương V79,44m2
18Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V475,515m2
N Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa, nạo vét
1BT đá 1x2 M200 sửa chữa thành rãnh hư hỏng dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,377m3
2Lót nhựa tái sinh trước khi sửa rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m2
3Nạo vét rãnh xây, cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V444,82m3
4Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm đan để nạo vét rãnh (trọng lượng riêng bqMô tả kỹ thuật theo chương V52tấm
O Rãnh bê tông hiện hữu hư hỏng, sửa chữa mới
1Lót nhựa tái sinh trước khi sửa rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V271,084m2
2BT đá 1x2 M200 sửa chữa rãnh hư hỏng dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,422m3
P Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân)
1Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V100,65kg
2Cốt thép nắp đan 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V376,86kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
Q Rãnh chữ nhật KT 60x48 băng đường - Rãnh loại 2
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,405m3
4BT thành rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
5BT đá 1x2 M250 đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V6,224m3
6Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V622,44kg
7Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V626,43kg
R Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V870,39kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V412,11kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
4Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.146,27kg
S Đan loại 6 KT 144x100x10cm
1Lót nhựa tái sinh gối đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
2BT gối đan đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
3Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V301,6kg
4Cốt thép nắp đan 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V896,48kg
5BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
T Gia cố đầu rãnh
1Đào đất đầu rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
2BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
3Cung cấp lắp đặt rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V1rọ
U Nâng tường đầu cống hạ lưu
1Đục tạo nhám tường đầu hiện hữu hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,992m2
2BT đá 1x2 M200 nâng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,348m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V miền núi theo TCVN 4054-2005.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,45 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,90 tỷ đồng.(Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ33
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 20 Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
3 Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
4 Máy đào 0,5m3 - 1,6 m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)4
5 Ô tô tự đổ 10T - 12T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)4
6 Máy cắt bê tông nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
7 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)2
8 Máy lu bánh thép 5-6T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)2
9 Máy đầm bánh thép 10T - 12T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)2
10 Máy đầm rung tự hành 25T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)2
11 Máy nén khí 600m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
12 Xe tưới nhựa 7T/190CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
14 Máy cắt thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
15 Máy đầm cóc (70kg) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)2
16 Búa căn khí nén 3m3/ph Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
17 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
18 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
19 Máy hàn 23KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
20 Máy trộn 250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
21 Xe cẩu thùng 5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)1
22 Xe tưới nước 5m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->