Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:50:00 đến ngày 2022-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,400,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005 hoặc chiều rộng mặt đường phần xe chạy tối thiểu rộng 17m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ;Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộKinh nghiệm trong các công việc tương tự≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộThâm niên trong ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa 7T/190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường ĐT.657I (Nguyễn Tất Thành); lý trình: Km5+348 – Km6+295 (2 bên), Km9+083 – Km9+995 (bên trái), Km11+332 – Km11+740 (bên trái), Km17+188 – Km17+377 (bên phải), Km26+788 – Km28+019 (bên phải); địa điểm: Thành phố Nha Trang và huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1: Km5+348 – Km6+295 (2 bên) | |||
| B | I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng cào bóc, thảm hoàn trả 7cm BTNC19: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,18 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,18 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm hoàn trả lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,18 | M2 |
| C | II/ Phần thảm tăng cường mặt đường cũ lớp BTNC12.5 dày 4cm : | |||
| 1 | Tháo dở và lắp đặt hoàn trả sau khi TC dãi phân cách tim đường (G=2.8T/cục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | Cục |
| 2 | Tháo dở và lắp đặt hoàn trả sau khi TC dãi phân cách xe máy (G=0,85T/cục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | Cục |
| 3 | Nhân công tháo dở và lắp đặt hoàn trả sau khi thi công ống thép phân cách làn ôtô và xe máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443 | md |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên lớp mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.282,22 | M2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 4cm tăng cường (làn ôtô, 2 bên, vuốt nối các ngã giao và 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.282,22 | M2 |
| D | III/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng : | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,01 | M2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,26 | M2 |
| 3 | Sơn dầu lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Trụ |
| 4 | Quét vôi 3 lớp thành đảo giữa sau khi thi công (gồm DPC ôtô và DPC xe máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.291,75 | M2 |
| 5 | Sơn dầu 2 lớp trắng đỏ dãi phân cách các làn xe các vị trí quay đầu xe hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | M2 |
| E | Đoạn 2: Km9+083 – Km9+995 (bên trái) | |||
| F | I/ Sửa chữa mặt đường hư hỏng nứt mai rùa, lún võng: Đào xử lý nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN xung quanh vị trí hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,73 | M3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng, nền đường hư hỏng dày 1,09m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.279,76 | M3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, lu lèn K95 (đắp các vị trí vỉa hè trũng thấp, đất tận dụng từ đất đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.279,76 | M3 |
| 5 | Thi công đắp cát nền đường (cát hạt thô, cát cuội sỏi), lu lèn K95 dày 50cm (kể cả cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,76 | M3 |
| 6 | Thi công lớp đất cấp phối đồi chọn lọc (đất đắp CBR ≥ 8), lu lèn K98 dày 30cm (kể cả cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,46 | M3 |
| 7 | Mua và vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,85 | M3 |
| 8 | TC móng CPĐD loại 1, Dmax25 dày 32cm (TC 2 lớp, tạo độ dốc ngang thoát nước mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,34 | M3 |
| 9 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 t/c 1 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,52 | M2 |
| 10 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm ( tạo độ dốc ngang thoát nước mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,52 | M2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,52 | M2 |
| 12 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,52 | M2 |
| G | II/ Sửa chữa mặt đường hư hỏng nứt chân chim, mai rùa: Cào bóc, thảm hoàn trả 10cm BTN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,7 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,7 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,7 | M2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,7 | M2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,7 | M2 |
| H | III/ Sửa chữa mặt đường hư hỏng bạc đầu, rỗ mặt, trạn nứt chân chim: Cào bóc, thảm hoàn trả 5cm BTN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,7 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,7 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,7 | M2 |
| I | IV/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,79 | M2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | M2 |
| 3 | Sơn dầu lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 4 | Quét vôi 3 lớp thành đảo giữa sau khi thi công (kéo dài 10m mỗi đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | M2 |
| 5 | Sơn dầu 2 lớp trắng đỏ đầu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | M2 |
| J | Đoạn 3: Km11+332 – Km11+740 (bên trái) | |||
| K | I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng nặng cào bóc, thảm hoàn trả 7cm BTN: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,66 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,66 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 7cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,66 | M2 |
| L | II/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng nhẹ cào bóc, thảm hoàn trả 5cm BTN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,84 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,84 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,84 | M2 |
| M | III/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,98 | M2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,04 | M2 |
| 3 | Sơn dầu lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 4 | Quét vôi 3 lớp thành đảo giữa sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,45 | M2 |
| 5 | Sơn dầu 2 lớp trắng đỏ DPC tim đường vị trí quay đầu xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | M2 |
| N | Đoạn 4: Km17+188 – Km17+377 (bên phải) | |||
| O | I/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng cào bóc, thảm hoàn trả 7cm BTNC19: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,97 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,97 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm hoàn trả lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,97 | M2 |
| P | II/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | M2 |
| Q | Đoạn 5: Km26+788 – Km28+019 (bên phải) | |||
| R | I/ Sửa chữa mặt đường hư hỏng nứt mai rùa, lún võng: Đào xử lý lớp móng cấp phối | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN xung quanh vị trí hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | md |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTN hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,49 | M3 |
| 3 | Đào bỏ lớp móng cấp phối hư hỏng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,59 | M3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, lu lèn K95 (đắp các vị trí vỉa hè trũng thấp, đất tận dụng từ CP hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,59 | M3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cm ( tạo độ dốc ngang thoát nước mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,49 | M3 |
| 6 | Tưới nhựa đường lỏng MC70 t/c 1 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,96 | M2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm ( tạo độ dốc ngang thoát nước mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,96 | M2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,96 | M2 |
| 9 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,96 | M2 |
| S | II/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng nặng cào bóc, thảm hoàn trả 10cm BTN: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.242,93 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên lớp mặt đường cũ cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.242,93 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.242,93 | M2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.242,93 | M2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.242,93 | M2 |
| T | III/ Phần sửa chữa mặt đường hư hỏng nhẹ cào bóc, thảm hoàn trả 5cm BTN: | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,02 | M2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1 t/c 0,5kg/m2 trên mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,02 | M2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,02 | M2 |
| U | IV/ Phần sơn ATGT hoàn trả lại hiện trạng: | |||
| 1 | Sơn nóng phản quang màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,99 | M2 |
| 2 | Sơn gồ giảm tốc, sơn nóng phản quang màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | M2 |
| 3 | Sơn dầu lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp II đồng bằng theo TCVN 4054-2005 hoặc chiều rộng mặt đường phần xe chạy tối thiểu rộng 17m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ;Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự(Phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộKinh nghiệm trong các công việc tương tự≥ 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộThâm niên trong ngành xây dựng cầu đường ≥ 03 năm | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 15 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự≥ 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | 1 |
| 2 | Máy rải BTN | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | 1 |
| 3 | Máy cào bóc | Máy cào bóc Wirtgen-1000C (hoặc tương đương) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 10T - 12T | 5 |
| 5 | Máy đầm bánh lốp | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 6-8T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 10T | 2 |
| 8 | Máy rải | Máy rải 50-60m3/h | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Máy lu rung 25T | 2 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi 110CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 16T | 2 |
| 12 | Máy đào | Máy đào 1,2m3 | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa | Xe tưới nhựa 7T/190CV | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi