Gói thầu: XL 22-09: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582087-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu XL 22-09: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân”
Số hiệu KHLCNT 20220456508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:48:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,566,028,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,490,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.849043431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969808686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.110.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.220.268 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 XL 22-09: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân”
Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDCT Điện TM Bình Minh; Địa chỉ: 108/2 đường ĐHT, KP2, P.Tân Hưng Thuận, Q12, TPHCM; Điện thoại: (028) 22.159.571 Fax: (028) 62.568.393


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.490.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406). Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư: Hạng mục trung thế ngầm
1Ống sắt tráng kẽm d150Theo quy định của ngành điện hiện hành24Mét
2Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo quy định của ngành điện hiện hành2Cái
3Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành2bộ
4Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành4cái
5Bảng chỉ danh thiết bịTheo quy định của ngành điện hiện hành2cái
6Bảng chỉ danh đầu cápTheo quy định của ngành điện hiện hành2cái
B Cung cấp vật tư: Hạng mục đào, tái lập mương cáp
1NướcTheo quy định của ngành điện hiện hành2.739lít
2Lưỡi cắt D350Theo quy định của ngành điện hiện hành4,356cái
3Răng càoTheo quy định của ngành điện hiện hành0,2899Bộ
4Băng báo hiệu cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành343,2m
5Bêtông nhựa chặt C12,5Theo quy định của ngành điện hiện hành11,0292Tấn
6Bêtông nhựa chặt C19Theo quy định của ngành điện hiện hành15,1242Tấn
7Bêtông nhựa chặt C9,5Theo quy định của ngành điện hiện hành27,0276Tấn
8Cấp phối đá dăm 0x4 loại ITheo quy định của ngành điện hiện hành30,418m3
9Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo quy định của ngành điện hiện hành181,034m3
10Cát dùng tái lập mương cápTheo quy định của ngành điện hiện hành55,6892m3
11Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo quy định của ngành điện hiện hành8cọc
12Gạch không nung 40x80x180mmTheo quy định của ngành điện hiện hành2.673Viên
13Nhựa nhũ tươngTheo quy định của ngành điện hiện hành347,475kg
14Ống HDPE d195/150Theo quy định của ngành điện hiện hành331,65m
15Vải địa kỹ thuậtTheo quy định của ngành điện hiện hành95,55m2
C Cung cấp vật tư: Hạng mục trung thế nổi
1Xi măngTheo quy định của ngành điện hiện hành22.836,977kgs
2Đá dăm 1*2Theo quy định của ngành điện hiện hành63,412m3
3Cát bê tôngTheo quy định của ngành điện hiện hành39,6591m3
4Nước ngọtTheo quy định của ngành điện hiện hành13.936,14lít
5Đá 4*6Theo quy định của ngành điện hiện hành1,8186m3
6Sắt tròn d10Theo quy định của ngành điện hiện hành178,48kgs
7Kẽm buộc 1 lyTheo quy định của ngành điện hiện hành2,888kgs
8Thuốc hàn hóa nhiệtTheo quy định của ngành điện hiện hành148
9Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kNTheo quy định của ngành điện hiện hành17trụ
10Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) 8,5kNTheo quy định của ngành điện hiện hành76trụ
11Đà L75*8*1,2mTheo quy định của ngành điện hiện hành18cái
12Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Theo quy định của ngành điện hiện hành298cái
13Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành126cái
14Thanh chống thép l50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành298cái
15Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành270cái
16Đà U160 - 3,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành14cái
17Sứ đứng 24kv + tyTheo quy định của ngành điện hiện hành1.185cái
18Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành1.154cái
19Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành2.308cái
20Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875)Theo quy định của ngành điện hiện hành186cái
21Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Theo quy định của ngành điện hiện hành192cái
22Kẹp quai cu-al 95-120mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành12cái
23Kẹp quai ép 240-300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành177cái
24Kẹp hotline 25-70Theo quy định của ngành điện hiện hành84cái
25G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành39cái
26G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành23cái
27G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành565cái
28Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành53cái
29Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành48bộ
30Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành6bộ
31Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành680bộ
32Khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành57cái
33Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành148bộ
34Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ)Theo quy định của ngành điện hiện hành99cái
35Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo quy định của ngành điện hiện hành68,4Bộ
36Băng keo hạ thếTheo quy định của ngành điện hiện hành33cuộn
37Băng keo cách điện trung thếTheo quy định của ngành điện hiện hành50cuộn
38Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo quy định của ngành điện hiện hành568cái
39Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành582cái
40Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành72cái
41Boulon thép mạ có đai ốc 16*800Theo quy định của ngành điện hiện hành10cái
42Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành361cái
43Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành21cái
44Nắp chụp kẹp quaiTheo quy định của ngành điện hiện hành177cái
45Boulon mắt có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành59cái
46Ống nhựa pvc đk 25mmTheo quy định của ngành điện hiện hành98mét
47Nắp chụp LATheo quy định của ngành điện hiện hành66cái
48Bảng chỉ danh thiết bịTheo quy định của ngành điện hiện hành9cái
49Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo quy định của ngành điện hiện hành42Tấm
50Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo quy định của ngành điện hiện hành213Tấm
D Cung cấp vật tư: Hạng mục trạm biến thế
1Thuốc hàn hóa nhiệtTheo quy định của ngành điện hiện hành48
2Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành16cái
3Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành32cái
4Xà thép u100 - 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành16cái
5Xà thép u100 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành24cái
6Xà thép u100 - 1,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành32cái
7Đà U160 - 0,7m - 9.94kgTheo quy định của ngành điện hiện hành8cái
8Đà U160 - 1,457m - 20,689kgTheo quy định của ngành điện hiện hành8cái
9Đà U160 - 1,7m - 24,14kgTheo quy định của ngành điện hiện hành16cái
10Đà U160 - 2,1m - 29.82kgTheo quy định của ngành điện hiện hành16cái
11Sứ đứng 24kv + tyTheo quy định của ngành điện hiện hành24cái
12G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành24cái
13Khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành16cái
14Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành80bộ
15Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo quy định của ngành điện hiện hành24Bộ
16Thùng điện kếTheo quy định của ngành điện hiện hành8cái
17Nắp chụp sứ cao MBTTheo quy định của ngành điện hiện hành24cái
18Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo quy định của ngành điện hiện hành32cái
19Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo quy định của ngành điện hiện hành176cái
20BOLT 16*100Theo quy định của ngành điện hiện hành32cái
21Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành32cái
22Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo quy định của ngành điện hiện hành32cái
23Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành48cái
24Co pvc đk 114Theo quy định của ngành điện hiện hành16cái
25Nắp chụp trên/dưới FCOTheo quy định của ngành điện hiện hành21cái
26Nắp chụp LATheo quy định của ngành điện hiện hành21cái
27Bảng tên trạmTheo quy định của ngành điện hiện hành8cái
28Bảng dừng lại nguy hiểmTheo quy định của ngành điện hiện hành8tấm
E Lắp đặt: Hạng mục trung thế ngầm
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ốngTheo quy định của ngành điện hiện hành3,86100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo quy định của ngành điện hiện hành2Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cápTheo quy định của ngành điện hiện hành2Bộ
4Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành2Bộ
F Lắp đặt: Hạng mục đào, tái lập mương cáp
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định của ngành điện hiện hành3310m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo quy định của ngành điện hiện hành2,23100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTNN)Theo quy định của ngành điện hiện hành10,89m3
4Đào lớp cấp phối đá dămTheo quy định của ngành điện hiện hành0,005100m3
5Đào nền đườngTheo quy định của ngành điện hiện hành0,481100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo quy định của ngành điện hiện hành0,4811100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo quy định của ngành điện hiện hành0,4811100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định của ngành điện hiện hành0,4565100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo quy định của ngành điện hiện hành3,3100 m
10Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo quy định của ngành điện hiện hành59,4m2
11Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành312m
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định của ngành điện hiện hành0,91100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định của ngành điện hiện hành0,227100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định của ngành điện hiện hành1,351100m3
15Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,91100m2
16Bê tông nhựa chặt hạt trung (Loại BTNC 19) - chiều dày 7cmTheo quy định của ngành điện hiện hành0,91100m2
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,91100m2
18Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 12,5) - chiều dày 5cm (tái lập tạm)Theo quy định của ngành điện hiện hành0,91100m2
19Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo quy định của ngành điện hiện hành2,23100m2
20Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 9,5) - chiều dày 5cmTheo quy định của ngành điện hiện hành2,23100m2
21Cọc định vị cáp ngầm gangTheo quy định của ngành điện hiện hành8cọc
G Lắp đặt: Hạng mục trung thế nổi
1Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scadaTheo quy định của ngành điện hiện hành7Bộ
2Lắp DS 24kV 630A ODTheo quy định của ngành điện hiện hành8Bộ
3Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành15Bộ
4Lắp mới LA 18kV - 10kATheo quy định của ngành điện hiện hành63Bộ
5Tháo LA 10kA 18kV hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành33Bộ
6Tháo FCO 100A hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành27Bộ
7Tháo LBFCO 100A hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành6Bộ
8Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành5Bộ
9Lắp SDL LBS 24kV 630A OD hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành4Bộ
10Tháo DS 24kV 630A OD hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành3Bộ
11Lắp SDL DS 24kV 630A OD hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành3Bộ
12Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)mTheo quy định của ngành điện hiện hành52móng
13Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)mTheo quy định của ngành điện hiện hành13móng
14Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đôi (1,6x1,6x0,7)mTheo quy định của ngành điện hiện hành8móng
15Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo quy định của ngành điện hiện hành6Trụ
16Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc)Theo quy định của ngành điện hiện hành42Trụ
17Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo quy định của ngành điện hiện hành4Trụ
18Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc)Theo quy định của ngành điện hiện hành17Trụ
19Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành9Bộ
20Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo quy định của ngành điện hiện hành21Bộ
21Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành5Bộ
22Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành36Bộ
23Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch)Theo quy định của ngành điện hiện hành130Bộ
24Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch)Theo quy định của ngành điện hiện hành13Bộ
25Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (ghép với đà hiện hữu)Theo quy định của ngành điện hiện hành4Bộ
26Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch trên đà tháp)Theo quy định của ngành điện hiện hành4Bộ
27Lắp đà sắt U160 dài 3,4m đôi trụ đơn (tháp trụ)Theo quy định của ngành điện hiện hành2Bộ
28Lắp đà sắt U160 dài 3,4m đôi trụ đôi (tháp trụ)Theo quy định của ngành điện hiện hành5Bộ
29Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành1.162Cái
30Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiệnTheo quy định của ngành điện hiện hành1.109Bộ
31Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụTheo quy định của ngành điện hiện hành12Bộ
32Lắp tiếp địa LBS, ReTheo quy định của ngành điện hiện hành11Bộ
33Lắp tiếp địa DSTheo quy định của ngành điện hiện hành8Bộ
34Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụTheo quy định của ngành điện hiện hành32Bộ
35Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành19,5932km
36Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành177mét
37Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành6,5311km
38Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành114m
39Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành414m
40Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,9455km
41Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành33mét
42Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,3152km
43Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thếTheo quy định của ngành điện hiện hành198Bộ
44Dán decal số trụ mớiTheo quy định của ngành điện hiện hành213Cái
45Ép kẹp các loạiTheo quy định của ngành điện hiện hành228Cái
46Chi phí chặt câyTheo quy định của ngành điện hiện hành30Cây
47Tháo đà 2,4m hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành146Bộ
48Tháo đà 2m hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành88Bộ
49Tháo đà 1,2m hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành24Bộ
50Tháo đà 0,8m hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành79Bộ
51Tháo sứ đứng hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành753Cái
52Lắp SDL sứ đứngTheo quy định của ngành điện hiện hành12Cái
53Tháo sứ treo hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành664Bộ
54Lắp sdl sứ treoTheo quy định của ngành điện hiện hành36Bộ
55Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành10,698km
56Thu hồi dây nhôm trần 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành6,372km
57Thu hồi đồng bọc 24kV 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành2,133km
58Thu hồi đồng trần 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,434km
59Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành7,677km
H Lắp đặt: Hạng mục trạm biến thế
1Tháo, lắp sdl MBT 250kVATheo quy định của ngành điện hiện hành3Máy
2Tháo, lắp sdl MBT 400kVATheo quy định của ngành điện hiện hành4Máy
3Tháo, lắp sdl MBT 560kVATheo quy định của ngành điện hiện hành1Máy
4Tháo FCO 24kV - 100ATheo quy định của ngành điện hiện hành24Bộ
5Tháo LA 18kV - 10kATheo quy định của ngành điện hiện hành24Bộ
6Lắp FCO 24kV - 100ATheo quy định của ngành điện hiện hành21Bộ
7Lắp LA 10kA 18kVTheo quy định của ngành điện hiện hành21Bộ
8Tháo, lắp sdl thùng hợp bộ hạ thếTheo quy định của ngành điện hiện hành14Cái
9Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành16Bộ
10Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo quy định của ngành điện hiện hành8Bộ
11Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành24Cái
12Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành168Mét
13Tháo, lắp sdl cáp xuất hạ thế M300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành252Mét
14Tháo, lắp sdl cáp xuất hạ thế M240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành102Mét
15Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuấtTheo quy định của ngành điện hiện hành8Bộ
16Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc)Theo quy định của ngành điện hiện hành8Bộ
17Tháo, thu hồi đà L75*75*8 dài 3,2mTheo quy định của ngành điện hiện hành16Bộ
18Tháo, thu hồi đà U160 dài 3,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành16Bộ
19Tháo, thu hồi đà U100 dài 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành32Bộ
20Tháo đà 2,4m hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành24Bộ
21Tháo, thu hồi sứ đứngTheo quy định của ngành điện hiện hành24Bộ
22Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành0,12km
I VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trung thế nổiTheo quy định của ngành điện hiện hành101,9163tấn
2Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thếTheo quy định của ngành điện hiện hành0,2472tấn
3Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trạm biến thếTheo quy định của ngành điện hiện hành2,2264tấn
J CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định của ngành điện hiện hành1hợp đồng
K CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VTTB VÀ CÔNG TÁC KHÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH TỪ THIẾT KẾ
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành2Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo quy định của ngành điện hiện hành2Pha
3Thử PD cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành4Pha
4Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaTheo quy định của ngành điện hiện hành15Bộ 3 pha
5Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo quy định của ngành điện hiện hành1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi)Theo quy định của ngành điện hiện hành65Bộ
7Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (DS)Theo quy định của ngành điện hiện hành8Bộ 3 pha
8Thí nghiệm máy cắt không khí điện áp Theo quy định của ngành điện hiện hành7Bộ
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7tín hiệu
11Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7tín hiệu
12Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7tín hiệu
13TN-HC mạch điện áp (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
14TN-HC mạch dòng điện (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
15Mạch tín hiệu (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
16TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
17Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
19Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
20Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (CHỈNH ĐỊNH RELAY)Theo quy định của ngành điện hiện hành7hthống
21Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N)Theo quy định của ngành điện hiện hành14hthống
22Đo điện trở đất (hạng mục vật liệu trung thế)Theo quy định của ngành điện hiện hành55Hệ thống
23Đo điện trở đất (hạng mục vật liệu trạm biến thế)Theo quy định của ngành điện hiện hành8Hệ thống
L CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 150 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành1Lượt
2Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành14Lượt
3Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 300 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành7Lượt
4Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành13Lượt
5Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành1Lượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.849043431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969808686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.110.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.220.268 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 5 năm55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm33
4 Đội trưởng thi công 1 • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm2
2 Kiềm ép thủy lực Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm2
3 Sào thao tác trung thế Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm2
4 Sào tiếp địa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm2
5 Bộ tiếp địa trung thế Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->