Gói thầu: XL 22-09: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL 22-09: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:48:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,566,028,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,490,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.849043431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969808686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.110.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.220.268 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL 22-09: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân” Phát triển lưới trung thế các tuyến dây Cống Đôi, Tân Xuân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.490.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406). Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư: Hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Bảng chỉ danh thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Bảng chỉ danh đầu cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | cái |
| B | Cung cấp vật tư: Hạng mục đào, tái lập mương cáp | |||
| 1 | Nước | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2.739 | lít |
| 2 | Lưỡi cắt D350 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,356 | cái |
| 3 | Răng cào | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,2899 | Bộ |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 343,2 | m |
| 5 | Bêtông nhựa chặt C12,5 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11,0292 | Tấn |
| 6 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15,1242 | Tấn |
| 7 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 27,0276 | Tấn |
| 8 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30,418 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 181,034 | m3 |
| 10 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 55,6892 | m3 |
| 11 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | cọc |
| 12 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2.673 | Viên |
| 13 | Nhựa nhũ tương | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 347,475 | kg |
| 14 | Ống HDPE d195/150 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 331,65 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 95,55 | m2 |
| C | Cung cấp vật tư: Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Xi măng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 22.836,977 | kgs |
| 2 | Đá dăm 1*2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63,412 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39,6591 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13.936,14 | lít |
| 5 | Đá 4*6 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,8186 | m3 |
| 6 | Sắt tròn d10 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 178,48 | kgs |
| 7 | Kẽm buộc 1 ly | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,888 | kgs |
| 8 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 148 | hũ |
| 9 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17 | trụ |
| 10 | Trụ bê tông ly tâm 14m (2 khúc) 8,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 76 | trụ |
| 11 | Đà L75*8*1,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | cái |
| 12 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 298 | cái |
| 13 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 126 | cái |
| 14 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 298 | cái |
| 15 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 270 | cái |
| 16 | Đà U160 - 3,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | cái |
| 17 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1.185 | cái |
| 18 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1.154 | cái |
| 19 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2.308 | cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 186 | cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 192 | cái |
| 22 | Kẹp quai cu-al 95-120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | cái |
| 23 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 177 | cái |
| 24 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 23 | cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 565 | cái |
| 28 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 53 | cái |
| 29 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | bộ |
| 30 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | bộ |
| 31 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 680 | bộ |
| 32 | Khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 148 | bộ |
| 34 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 99 | cái |
| 35 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 68,4 | Bộ |
| 36 | Băng keo hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 33 | cuộn |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 50 | cuộn |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 568 | cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 582 | cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 72 | cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 361 | cái |
| 43 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | cái |
| 44 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 177 | cái |
| 45 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 59 | cái |
| 46 | Ống nhựa pvc đk 25mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 98 | mét |
| 47 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 66 | cái |
| 48 | Bảng chỉ danh thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | cái |
| 49 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | Tấm |
| 50 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 213 | Tấm |
| D | Cung cấp vật tư: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | hũ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 4 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 5 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | cái |
| 6 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 7 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | cái |
| 9 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 10 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 11 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | cái |
| 12 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | cái |
| 13 | Khóa đai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 80 | bộ |
| 15 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 16 | Thùng điện kế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Nắp chụp sứ cao MBT | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 176 | cái |
| 20 | BOLT 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 23 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | cái |
| 24 | Co pvc đk 114 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 25 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | cái |
| 26 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | cái |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | cái |
| 28 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | tấm |
| E | Lắp đặt: Hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| F | Lắp đặt: Hạng mục đào, tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 33 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,23 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường BTNN) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10,89 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,481 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,4811 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,4811 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,4565 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,3 | 100 m |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 59,4 | m2 |
| 11 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 312 | m |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,91 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,227 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,351 | 100m3 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,91 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa chặt hạt trung (Loại BTNC 19) - chiều dày 7cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,91 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,91 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 12,5) - chiều dày 5cm (tái lập tạm) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,91 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,23 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa chặt hạt mịn (Loại BTNC 9,5) - chiều dày 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,23 | 100m2 |
| 21 | Cọc định vị cáp ngầm gang | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | cọc |
| G | Lắp đặt: Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp DS 24kV 630A OD | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63 | Bộ |
| 5 | Tháo LA 10kA 18kV hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 33 | Bộ |
| 6 | Tháo FCO 100A hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 27 | Bộ |
| 7 | Tháo LBFCO 100A hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp SDL LBS 24kV 630A OD hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo DS 24kV 630A OD hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp SDL DS 24kV 630A OD hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 12 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 52 | móng |
| 13 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | móng |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ trạm 14m đôi (1,6x1,6x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | móng |
| 15 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Trụ |
| 16 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | Trụ |
| 17 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Trụ |
| 18 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17 | Trụ |
| 19 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | Bộ |
| 20 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ |
| 21 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | Bộ |
| 22 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 36 | Bộ |
| 23 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 130 | Bộ |
| 24 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Bộ |
| 25 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (ghép với đà hiện hữu) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Bộ |
| 26 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch trên đà tháp) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Bộ |
| 27 | Lắp đà sắt U160 dài 3,4m đôi trụ đơn (tháp trụ) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đà sắt U160 dài 3,4m đôi trụ đôi (tháp trụ) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | Bộ |
| 29 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1.162 | Cái |
| 30 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1.109 | Bộ |
| 31 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Bộ |
| 32 | Lắp tiếp địa LBS, Re | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | Bộ |
| 33 | Lắp tiếp địa DS | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 34 | Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | Bộ |
| 35 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19,5932 | km |
| 36 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 177 | mét |
| 37 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,5311 | km |
| 38 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 114 | m |
| 39 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 414 | m |
| 40 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,9455 | km |
| 41 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 33 | mét |
| 42 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,3152 | km |
| 43 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 198 | Bộ |
| 44 | Dán decal số trụ mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 213 | Cái |
| 45 | Ép kẹp các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 228 | Cái |
| 46 | Chi phí chặt cây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Cây |
| 47 | Tháo đà 2,4m hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 146 | Bộ |
| 48 | Tháo đà 2m hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 88 | Bộ |
| 49 | Tháo đà 1,2m hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 50 | Tháo đà 0,8m hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 79 | Bộ |
| 51 | Tháo sứ đứng hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 753 | Cái |
| 52 | Lắp SDL sứ đứng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Cái |
| 53 | Tháo sứ treo hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 664 | Bộ |
| 54 | Lắp sdl sứ treo | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 36 | Bộ |
| 55 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10,698 | km |
| 56 | Thu hồi dây nhôm trần 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,372 | km |
| 57 | Thu hồi đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,133 | km |
| 58 | Thu hồi đồng trần 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,434 | km |
| 59 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7,677 | km |
| H | Lắp đặt: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Tháo, lắp sdl MBT 250kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp sdl MBT 400kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Máy |
| 3 | Tháo, lắp sdl MBT 560kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Máy |
| 4 | Tháo FCO 24kV - 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 6 | Lắp FCO 24kV - 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ |
| 7 | Lắp LA 10kA 18kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp sdl thùng hợp bộ hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Cái |
| 12 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | Mét |
| 13 | Tháo, lắp sdl cáp xuất hạ thế M300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 252 | Mét |
| 14 | Tháo, lắp sdl cáp xuất hạ thế M240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 102 | Mét |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 17 | Tháo, thu hồi đà L75*75*8 dài 3,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | Bộ |
| 18 | Tháo, thu hồi đà U160 dài 3,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | Bộ |
| 19 | Tháo, thu hồi đà U100 dài 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | Bộ |
| 20 | Tháo đà 2,4m hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 21 | Tháo, thu hồi sứ đứng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 22 | Tháo, thu hồi cáp đồng bọc M25mm2_b24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,12 | km |
| I | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trung thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 101,9163 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,2472 | tấn |
| 3 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,2264 | tấn |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
| K | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM VTTB VÀ CÔNG TÁC KHÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH TỪ THIẾT KẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Pha |
| 4 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 65 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (DS) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ 3 pha |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt không khí điện áp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Bộ |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | tín hiệu |
| 13 | TN-HC mạch điện áp (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 14 | TN-HC mạch dòng điện (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 15 | Mạch tín hiệu (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 16 | TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển (Hạng mục thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 19 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 20 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (CHỈNH ĐỊNH RELAY) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | hthống |
| 21 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | hthống |
| 22 | Đo điện trở đất (hạng mục vật liệu trung thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 55 | Hệ thống |
| 23 | Đo điện trở đất (hạng mục vật liệu trạm biến thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Hệ thống |
| L | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 150 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Lượt |
| 2 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Lượt |
| 3 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 300 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Lượt |
| 4 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Lượt |
| 5 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.849043431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.969808686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.110.134 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.220.268 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện• Kinh nghiệm trong công việc tương tự tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi