Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và Quỹ cộng đồng phòng chống thiên tai hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:39:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,495,957,812 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có cung cấp, lắp đặt cụm xử lý nước có công suất ≥100m3/h bằng vật liệu thép phủ thủy tinh và cung cấp, lắp đặt máy bơm có công suất ≥170m3/h); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đối với chuyên ngành điện: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có lắp đặt máy bơm công suất ≥170m3/h (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh);- đối với chuyên ngành cơ khí: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều có công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi có công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng công suất nhà máy nước Phú Đức 100m3/h trên địa bàn xã Phú Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và Quỹ cộng đồng phòng chống thiên tai hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115; Fax: 0275 3822134; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường ống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3/km |
| 7 | ỐNG uPVC D220 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | CÚT 90 NHỰA D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | CÚT 45 NHỰA D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MỐI NỐI MỀM DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | ỐNG uPVC D220 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | CÚT 90 NHỰA D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | ỐNG NHỰA uPVC D27 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | CÚT 90 NHỰA D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | ĐẦU CHÂM HÓA CHẤT INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | ỐNG NHỰA uPVC D315 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | GIOĂNG TRƯƠNG NỞ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| B | Hạng mục 2: Cụm xử lý (CN) | |||
| 1 | THIẾT BỊ TRỘN TĨNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | VAN BƯỚM TAY DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | VAN BƯỚM ĐIỆN TAY DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | VAN BƯỚM TAY DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | VAN BƯỚM TAY DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | ỐNG NHỰA uPVC D315 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | ỐNG NHỰA uPVC D220 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | ỐNG NHỰA uPVC D114 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 10 | CÚT 90 uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | CÚT 90 uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | CÚT 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | MẶT BÍCH uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | MẶT BÍCH uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | MẶT BÍCH uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | TÊ uPVC D315X315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | TÊN GIẢM uPVC D315x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | TÊN GIẢM uPVC D315x168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | NỐI GIẢM NHỰA D315-220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cụm xử lý (XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,968 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,158 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,193 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Trạm bơm cấp 1 (CN) | |||
| 1 | VAN 1 CHIỀU DN200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | VAN BƯỚM TAY DN200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | FLANGADAPTER DN200 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | CREPHIN DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | CÔN LỆCH INOX DN200-DNH, L250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | CÔN ĐỀU INOX DN200-DNH, L250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L4200 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L4000 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L1000 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L150 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L300 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | TÊ INOX DN200 UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | TÊ XIÊN 45 ĐỘ INOX DN200 BBU L1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | TÊ XIÊN 45 ĐỘ INOX DN200 BBU L1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CÚT 90 INOX DN200 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | CÚT 90 INOX DN200 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | ĐỒNG HỒ ĐO ÁP 0-9BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | TÊ STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | VÒI XẢ STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | NỐI KÉP STK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | KHÂU NỐI REN NGOÀI DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | BẦU XẢ KHÍ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | KHÂU NỐI REN NGOÀI DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Trạm bơm cấp 2 (CN) | |||
| 1 | FLANGE ADAPTER DN250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | VAN BƯỚM TAY DN250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | CÔN LỆCH INOX DN250-D, L250 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | CÔN INOX DN200-D, L250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | ỐNG HÚT BƠM CẤP 2 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MẶT BÍCH ĐẶC INOX DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| F | Hạng mục 6: Nhà hóa chất (CN) | |||
| 1 | ỐNG NHỰA uPVC D60 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | ỐNG NHỰA uPVC D42 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA uPVC D34 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | ỐNG NHỰA uPVC D27 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | CÚT 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | CÚT 90 uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | CÚT 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | TÊ uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | TÊ uPVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | TÊ uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | VAN BI RACCO NHỰA D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | VAN BI RACCO NHỰA D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | VAN BI RACCO NHỰA D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | VAN 1 CHIỀU RACCO D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | RĂNG NGOÀI NHỰA D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | RĂNG NGOÀI NHỰA D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | RĂNG NGOÀI NHỰA D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | RĂNG TRONG NHỰA D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | RĂNG TRONG NHỰA D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công hệ khung đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ khung đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống điện | |||
| 1 | MCCB 3P-125A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Rô le chống chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thiết bị chống sét 4P- 40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | cầu chì 100A+ Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ vol kế + Select | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ ampe kế + Select | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | ZCT 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Phao điện thả bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Biến tần 3P 37KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Sen sor áp lực 0….20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tắc dòng chảy FS + van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Điện cực 3 que bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Contactor 2P-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P-6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | cầu chì 5A+ Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | MCCB 3P-100A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB 3P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 3P-10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P-16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Contactor 3P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Rô le nhiệt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Rô le trung gian đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Công tắc xoay (man/auto) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Đèn báo tín hiệuLED D22-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Nút nhấn on-off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Nút dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Phu kiện lắp tủ điện + cáp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vỏ tủ điện KT H2000xW1200xD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Cu/PVC/PVC (3x35mm2+E(PVC)16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(daây phao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | SC/DVV (3Cx1,0mm2)(sensor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(dây điện cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2+E1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 43 | Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Ống pvc Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 45 | ỐngPVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 46 | ỐngPVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 47 | Ống gân xoắn Ø85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 48 | MCCB 3P-80A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Rô le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ vol kế + Select | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đồng hồ ampe kế + Select | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P-50A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Contactor 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Rô le nhiệt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Rô le trung gian đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Công tắc xoay (man/auto) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Timer 24h có pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Nút nhấn on-off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Nút dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Phu kiện lắp tủ điện + cáp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Vỏ tủ điện KT H1000xW600xD300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Cu/PVC/PVC (3x6+E(PVC)6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 68 | Ống PVC Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 69 | Cu/PVC/PVC (4x16+E(PVC)16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 70 | Trunking 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,056 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 78 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị (bao gồm: Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn; Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ, Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị) | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Q=170m3/h, H=20m: | - Mới 100% chưa qua sử dụng; - Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt; - Lưu lượng: ≥170m3/h; - Chiều cao cột áp: ≥20m; - Công suất tiêu thụ: - Cánh bơm: gang; - Guồng bơm: gang; - Trục bơm: thép không gỉ; - Tốc độ quay ≤2900 vòng/phút; - Điện áp: 380V/3pha/50Hz. | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang Q=185m3/h, H=40-50m: | - Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Lưu lượng: ≥185m3/h;- Chiều cao cột áp: ≥40m;- Công suất tiêu thụ: ≤37Kw;- Cánh bơm: gang;- Guồng bơm: gang;- Trục bơm: thép không gỉ;- Tốc độ quay ≤2900 vòng/phút;- Điện áp: 380V/3pha/50Hz. | 2 | Bộ |
| 3 | Bình hóa chất 1m3: | - Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Dung tích: ≥1 m3;- Đường kính: ≤1 m;- Chiều cao: ≤1,5 m;- Vật liệu: nhựa PE hoặc nhựa có tính năng kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. | 2 | Bộ |
| 4 | Máy khuấy + cánh khuấy: | - Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Công suất tiêu thụ: ≤0,4Kw;- Tốc độ quay ≥120 vòng/phút;- Trục và cánh khuấy: thép không gỉ. | 2 | Bộ |
| 5 | Bơm Định lượng Q=100 l/h, H=30m: | - Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Lưu lượng: ≥100 l/h;- Chiều cao cột áp: ≥30 m;- Công suất tiêu thụ: ≤0,4Kw;- Điện áp: 380V/3pha/50Hz. | 2 | Bộ |
| 6 | Thiết bị cụm xử lý | Thiết bị cụm xử lý có các thông số kỹ thuật chi tiết tuân thủ theo Chứng thư thẩm định giá, bao gồm một số nội dung chính, cụ thể như sau:- Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Bể lọc trọng lực tự rửa công suất 100m3/h có kích thước theo bản vẽ thiết kế được duyệt:+ Phương thức lọc: lọc trọng lực, sử dụng công nghệ lọc rửa tự động với chu kỳ rửa lọc tối đa 2lần/ngày.đêm (24giờ) và tương ứng với độ đục sau lắng ≤5NTU;+ Hình dạng: hình tròn;+ Cấu tạo và vật liệu:. Thành bể (mặt trong và mặt ngoài): thép tấm phủ thủy tinh màu xanh cobalt;. Nắp bể lọc: 1 lớp vật liệu (thép SS400 dày ≥5,8mm);. Đáy bể lọc: 2 lớp vật liệu (thép SS400 mỗi lớp dày ≥7,8mm);. Sàn đỡ vật liệu lọc: 1 lớp thép SS400 dày ≥7,8mm và gia cố bởi thép hình có độ dày ≥6mm;. Chụp lọc nhựa PVC rãnh lọc 0,4-0,5mm không rãnh gió, mật độ 25-35 chụp/m2;. Vật liệu lọc: cát thạch anh dày 1-1,2m với cở hạt 0,8-1,2mm;. Lớp sỏi đỡ dày 0,2m có cỡ hạt 5-10mm;. Các ống liên thông bể lọc: sử dụng ống thép SS400 theo tiêu chuẩn SCH10 hoặc tương đương và được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;. Xả đáy bể lọc bằng van bướm tay quay;. Van rửa lọc bằng van bướm điện;+ Sơn bảo vệ:. Đáy, nắp bể lọc, sàn đỡ vật liệu lọc và hệ thép đỡ, tăng cứng: được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;. Cầu thang, lan can: được phủ đều 1 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;- Bể lắng công suất 100m3/h có kích thước theo bản vẽ thiết kế được duyệt:+ Phương thức công nghệ: bể phản ứng kiểu vách ngăn và bể lắng lamella;+ Hình dạng: bể hình chữ nhật, + Kích thước theo hồ sơ thiết kế được duyệt+ Cấu tạo và vật liệu:. Thành bể phản ứng: 2 lớp vật liệu (thép SS400 dày ≥2,8mm và inox 304 dày ≥0,5mm);. Thành bể lắng: 2 lớp vật liệu (thép SS400 dày ≥5,8mm inox 304 dày ≥0,5mm);. Sàn thao tác bằng thép grating dày ≥2mm;. Tấm lắng lamella: vật liệu nhựa PVC màu xanh, khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa. Độ dày 0,4-0,6mm, an toàn với thực phẩm; . Thu nước sau lắng: máng răng cưa inox 304 dày ≥3mm;. Phểu thu bùn: hình chóp cụt, sử dụng thép tấm SS400 bên trong là lớp HDPE có độ dày phù hợp đảm bảo chịu lực với thiết kế thể tích chứa bùn đảm bảo chu kỳ xả lắng ≥2h/lần (tương ứng độ đục nước thô đầu vào khoảng 100NTU);. Ống phân phối bể lắng: sử dụng ống HDPE và tấm HDPE;+ Sơn bảo vệ:. Thành bể lắng và bể phản ứng: được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU tương ứng màu xanh cobalt của bể lọc;. Cầu thang, lan can: được phủ đều 1 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;. Hệ thép đỡ, giằng và tăng cứng bể: được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU.- Mái che thiết bị: có kích thước và vật liệu theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có cung cấp, lắp đặt cụm xử lý nước có công suất ≥100m3/h bằng vật liệu thép phủ thủy tinh và cung cấp, lắp đặt máy bơm có công suất ≥170m3/h); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công: | 1 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí | 2 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đối với chuyên ngành điện: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có lắp đặt máy bơm công suất ≥170m3/h (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh);- đối với chuyên ngành cơ khí: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,5 m3 | Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít | Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW | Máy hàn xoay chiều có công suất ≥23 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi có công suất ≥1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi