Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607542-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220607448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và Quỹ cộng đồng phòng chống thiên tai hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:39:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,495,957,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có cung cấp, lắp đặt cụm xử lý nước có công suất ≥100m3/h bằng vật liệu thép phủ thủy tinh và cung cấp, lắp đặt máy bơm có công suất ≥170m3/h); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đối với chuyên ngành điện: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có lắp đặt máy bơm công suất ≥170m3/h (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh);- đối với chuyên ngành cơ khí: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều có công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi có công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng công suất nhà máy nước Phú Đức 100m3/h trên địa bàn xã Phú Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và Quỹ cộng đồng phòng chống thiên tai hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 456b Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115; Fax: 0275 3822134;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường ống kỹ thuật
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,592m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3/km
7ỐNG uPVC D220 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
8CÚT 90 NHỰA D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9CÚT 45 NHỰA D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MỐI NỐI MỀM DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11ỐNG uPVC D220 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12CÚT 90 NHỰA D220Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13ỐNG NHỰA uPVC D27 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
14CÚT 90 NHỰA D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15ĐẦU CHÂM HÓA CHẤT INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16ỐNG NHỰA uPVC D315 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
17GIOĂNG TRƯƠNG NỞMô tả kỹ thuật theo chương V1m
B Hạng mục 2: Cụm xử lý (CN)
1THIẾT BỊ TRỘN TĨNHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2VAN BƯỚM TAY DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3VAN BƯỚM ĐIỆN TAY DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4VAN BƯỚM TAY DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5VAN BƯỚM TAY DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6ỐNG NHỰA uPVC D315 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7ỐNG NHỰA uPVC D220 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
8ỐNG NHỰA uPVC D168 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
9ỐNG NHỰA uPVC D114 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
10CÚT 90 uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11CÚT 90 uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12CÚT 90 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13MẶT BÍCH uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14MẶT BÍCH uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15MẶT BÍCH uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16TÊ uPVC D315X315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17TÊN GIẢM uPVC D315x114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18TÊN GIẢM uPVC D315x168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19NỐI GIẢM NHỰA D315-220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hạng mục 3: Cụm xử lý (XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,467100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V126,968100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,286m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,809100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,158tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V51,193m3
D Hạng mục 4: Trạm bơm cấp 1 (CN)
1VAN 1 CHIỀU DN200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2VAN BƯỚM TAY DN200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3FLANGADAPTER DN200 BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4CREPHIN DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5CÔN LỆCH INOX DN200-DNH, L250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6CÔN ĐỀU INOX DN200-DNH, L250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L4200 BUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L4000 BUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L1000 UUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L150 BUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11BU INOX DN200, DÀY 4.0MM, L300 BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12TÊ INOX DN200 UUUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13TÊ XIÊN 45 ĐỘ INOX DN200 BBU L1300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14TÊ XIÊN 45 ĐỘ INOX DN200 BBU L1200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15CÚT 90 INOX DN200 BUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16CÚT 90 INOX DN200 UUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17ĐỒNG HỒ ĐO ÁP 0-9BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19TÊ STK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20VÒI XẢ STK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21NỐI KÉP STK DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22KHÂU NỐI REN NGOÀI DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23BẦU XẢ KHÍ DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25KHÂU NỐI REN NGOÀI DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
27Lắp dựng giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
E Hạng mục 5: Trạm bơm cấp 2 (CN)
1FLANGE ADAPTER DN250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2VAN BƯỚM TAY DN250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3CÔN LỆCH INOX DN250-D, L250 BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4CÔN INOX DN200-D, L250 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5ỐNG HÚT BƠM CẤP 2 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MẶT BÍCH ĐẶC INOX DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
F Hạng mục 6: Nhà hóa chất (CN)
1ỐNG NHỰA uPVC D60 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2ỐNG NHỰA uPVC D42 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3ỐNG NHỰA uPVC D34 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4ỐNG NHỰA uPVC D27 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5CÚT 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6CÚT 90 uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7CÚT 90 uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8TÊ uPVC 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9TÊ uPVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10TÊ uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11VAN BI RACCO NHỰA D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12VAN BI RACCO NHỰA D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13VAN BI RACCO NHỰA D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14VAN 1 CHIỀU RACCO D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15RĂNG NGOÀI NHỰA D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16RĂNG NGOÀI NHỰA D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17RĂNG NGOÀI NHỰA D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18RĂNG TRONG NHỰA D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19RĂNG TRONG NHỰA D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Gia công hệ khung đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
21Lắp dựng hệ khung đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
G Hạng mục 7: Hệ thống điện
1MCCB 3P-125A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2ShuntripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Rô le chống chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì 2A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Đèn báo pha 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Thiết bị chống sét 4P- 40KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7cầu chì 100A+ ĐếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Rơ le điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đồng hồ vol kế + SelectMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đồng hồ ampe kế + SelectMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Máy biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12ZCT 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bộ nguồn 220V AC/24V DCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Phao điện thả bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Biến tần 3P 37KWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Sen sor áp lực 0….20mAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Công tắc dòng chảy FS + vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Điện cực 3 que bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Contactor 2P-9AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20MCB 2P-6A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 2P-10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22cầu chì 5A+ ĐếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24MCCB 3P-100A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25MCB 3P-16A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCB 3P-10A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27MCB 2P-16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Contactor 3P 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Contactor 3P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Rô le nhiệt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Rô le trung gian đếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Công tắc xoay (man/auto)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Đèn báo tín hiệuLED D22-25Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Nút nhấn on-offMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Nút dừng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Phu kiện lắp tủ điện + cáp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Vỏ tủ điện KT H2000xW1200xD500Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
38Cu/PVC/PVC (3x35mm2+E(PVC)16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
39Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(daây phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
40SC/DVV (3Cx1,0mm2)(sensor)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(dây điện cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2+E1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
43Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Ống pvc Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
45ỐngPVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
46ỐngPVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
47Ống gân xoắn Ø85Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
48MCCB 3P-80A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cầu chì 2A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Đèn báo pha 3W/220V/D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Rô le điện áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đồng hồ vol kế + SelectMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Đồng hồ ampe kế + SelectMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55MCB 2P-10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56MCCB 3P-50A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Contactor 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Rô le nhiệt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Rô le trung gian đếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Công tắc xoay (man/auto)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Timer 24h có pinMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Đèn báo tín hiệu led D22Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Nút nhấn on-offMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Nút dừng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Phu kiện lắp tủ điện + cáp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Vỏ tủ điện KT H1000xW600xD300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Cu/PVC/PVC (3x6+E(PVC)6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
68Ống PVC Ø40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
69Cu/PVC/PVC (4x16+E(PVC)16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
70Trunking 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,056m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
73Đắp cát móng đường ống (30%KL đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
75Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (30%KL đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m3
76Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (70%KL đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
78Băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V35m
H Hạng mục 8: Thiết bị (bao gồm: Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn; Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ, Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị)
1Bơm ly tâm trục ngang Q=170m3/h, H=20m:- Mới 100% chưa qua sử dụng;
- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;
- Lưu lượng: ≥170m3/h;
- Chiều cao cột áp: ≥20m;
- Công suất tiêu thụ: - Cánh bơm: gang;
- Guồng bơm: gang;
- Trục bơm: thép không gỉ;
- Tốc độ quay ≤2900 vòng/phút;
- Điện áp: 380V/3pha/50Hz.
2Bộ
2Bơm ly tâm trục ngang Q=185m3/h, H=40-50m:- Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Lưu lượng: ≥185m3/h;- Chiều cao cột áp: ≥40m;- Công suất tiêu thụ: ≤37Kw;- Cánh bơm: gang;- Guồng bơm: gang;- Trục bơm: thép không gỉ;- Tốc độ quay ≤2900 vòng/phút;- Điện áp: 380V/3pha/50Hz.2Bộ
3Bình hóa chất 1m3:- Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Dung tích: ≥1 m3;- Đường kính: ≤1 m;- Chiều cao: ≤1,5 m;- Vật liệu: nhựa PE hoặc nhựa có tính năng kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn.2Bộ
4Máy khuấy + cánh khuấy:- Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Công suất tiêu thụ: ≤0,4Kw;- Tốc độ quay ≥120 vòng/phút;- Trục và cánh khuấy: thép không gỉ.2Bộ
5Bơm Định lượng Q=100 l/h, H=30m:- Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Lưu lượng: ≥100 l/h;- Chiều cao cột áp: ≥30 m;- Công suất tiêu thụ: ≤0,4Kw;- Điện áp: 380V/3pha/50Hz.2Bộ
6Thiết bị cụm xử lýThiết bị cụm xử lý có các thông số kỹ thuật chi tiết tuân thủ theo Chứng thư thẩm định giá, bao gồm một số nội dung chính, cụ thể như sau:- Mới 100% chưa qua sử dụng;- Có catalogue đính kèm được viết (hoặc dịch) bằng tiếng Việt;- Bể lọc trọng lực tự rửa công suất 100m3/h có kích thước theo bản vẽ thiết kế được duyệt:+ Phương thức lọc: lọc trọng lực, sử dụng công nghệ lọc rửa tự động với chu kỳ rửa lọc tối đa 2lần/ngày.đêm (24giờ) và tương ứng với độ đục sau lắng ≤5NTU;+ Hình dạng: hình tròn;+ Cấu tạo và vật liệu:. Thành bể (mặt trong và mặt ngoài): thép tấm phủ thủy tinh màu xanh cobalt;. Nắp bể lọc: 1 lớp vật liệu (thép SS400 dày ≥5,8mm);. Đáy bể lọc: 2 lớp vật liệu (thép SS400 mỗi lớp dày ≥7,8mm);. Sàn đỡ vật liệu lọc: 1 lớp thép SS400 dày ≥7,8mm và gia cố bởi thép hình có độ dày ≥6mm;. Chụp lọc nhựa PVC rãnh lọc 0,4-0,5mm không rãnh gió, mật độ 25-35 chụp/m2;. Vật liệu lọc: cát thạch anh dày 1-1,2m với cở hạt 0,8-1,2mm;. Lớp sỏi đỡ dày 0,2m có cỡ hạt 5-10mm;. Các ống liên thông bể lọc: sử dụng ống thép SS400 theo tiêu chuẩn SCH10 hoặc tương đương và được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;. Xả đáy bể lọc bằng van bướm tay quay;. Van rửa lọc bằng van bướm điện;+ Sơn bảo vệ:. Đáy, nắp bể lọc, sàn đỡ vật liệu lọc và hệ thép đỡ, tăng cứng: được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;. Cầu thang, lan can: được phủ đều 1 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;- Bể lắng công suất 100m3/h có kích thước theo bản vẽ thiết kế được duyệt:+ Phương thức công nghệ: bể phản ứng kiểu vách ngăn và bể lắng lamella;+ Hình dạng: bể hình chữ nhật, + Kích thước theo hồ sơ thiết kế được duyệt+ Cấu tạo và vật liệu:. Thành bể phản ứng: 2 lớp vật liệu (thép SS400 dày ≥2,8mm và inox 304 dày ≥0,5mm);. Thành bể lắng: 2 lớp vật liệu (thép SS400 dày ≥5,8mm inox 304 dày ≥0,5mm);. Sàn thao tác bằng thép grating dày ≥2mm;. Tấm lắng lamella: vật liệu nhựa PVC màu xanh, khử tĩnh điện, chống UV, chống lão hóa. Độ dày 0,4-0,6mm, an toàn với thực phẩm; . Thu nước sau lắng: máng răng cưa inox 304 dày ≥3mm;. Phểu thu bùn: hình chóp cụt, sử dụng thép tấm SS400 bên trong là lớp HDPE có độ dày phù hợp đảm bảo chịu lực với thiết kế thể tích chứa bùn đảm bảo chu kỳ xả lắng ≥2h/lần (tương ứng độ đục nước thô đầu vào khoảng 100NTU);. Ống phân phối bể lắng: sử dụng ống HDPE và tấm HDPE;+ Sơn bảo vệ:. Thành bể lắng và bể phản ứng: được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU tương ứng màu xanh cobalt của bể lọc;. Cầu thang, lan can: được phủ đều 1 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU;. Hệ thép đỡ, giằng và tăng cứng bể: được phủ đều 2 lớp sơn Epoxy và 1 lớp PU.- Mái che thiết bị: có kích thước và vật liệu theo hồ sơ thiết kế được duyệt.1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên (trong đó có cung cấp, lắp đặt cụm xử lý nước có công suất ≥100m3/h bằng vật liệu thép phủ thủy tinh và cung cấp, lắp đặt máy bơm có công suất ≥170m3/h); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,847 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công: 1 - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc xây dựng;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
4 Đội trưởng phụ trách lắp đặt phần điện và cơ khí 2 - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (01 người) và cơ khí (01 người);- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đối với chuyên ngành điện: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có lắp đặt máy bơm công suất ≥170m3/h (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh);- đối với chuyên ngành cơ khí: đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥0,5 m3 Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 Lít Máy trộn bê tông có dung tích ≥250 Lít1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW Máy hàn xoay chiều có công suất ≥23 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi có công suất ≥1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->