Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công, di chuyển trạm bơm nước thô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công, di chuyển trạm bơm nước thô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:38:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,112,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3337068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước thô.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (được hiểu là > 2), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.557.300.000VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành hoặc bảng khối lượng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.557.300.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc lĩnh vực cấp nước) hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Kỹ thuật điện hoặc tự động hóa).- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, điện, cấp thoát nước, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dầu Diezel, Dung tích >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Dung tích >= 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Dung lích >= 130 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V; P>=: 3m3/ph hoặc 3.5/5 l/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng dầu Diezel, Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện 220V, Công suất >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng xăng, Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện, Công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng điện, Công suất >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công, di chuyển trạm bơm nước thô Di chuyển trạm bơm nước thô xây dựng tại đập Cao Vân đảm bảo ổn định công suất khai thác và an toàn cấp nước của nhà máy nước Diễn Vọng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh, Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ-CÔNG NGHỆ-DI CHUYỂN | |||
| B | PHẦN ỐNG HÚT | |||
| 1 | Côn thép DN900x600-UU-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bích rỗng thép DN600-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Côn thép DN600x400-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE DN600 (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bích rỗng thép DN400-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Bích rỗng thép DN600-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| C | PHẦN ỐNG ĐẨY | |||
| 1 | Van 1 chiều BB DN800 (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mối nối mềm BE DN800 (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Côn thép DN800x500-UU-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bích rỗng thép DN800-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Bích rỗng thép DN500-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Van bướm 2 chiều BB DN600 (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn thép DN800x500-UU-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thép DN600x400-UU-ST (di chuyển) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| D | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ-CÔNG NGHỆ-LẮP MỚI | |||
| E | PHẦN ỐNG HÚT | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN900 PN10, dày 10.31mm | Theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN800 PN10, dày 10.31mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN600 PN10, dày 9.53mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN500 PN10, dày 9.53mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống thép DN900-ST, PN10, dày 10.31mm | Theo E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 6 | Tê thép DN900x900-UUU-ST | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút thép 45o DN900-UU-ST | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút thép 45o DN900-TMK | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bích rỗng DN900-TMK | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 10 | Bích rỗng DN900-ST | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Bích đặc DN900-ST | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 12 | Bích đặc DN900-TMK | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Tê thép DN900x600-UUU-ST | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cút thép 45o DN600-TMK | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van bướm 2 chiều BB DN900 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê thép DN900x800-UUU-ST | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút thép 45o DN800-TMK | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thép DN900x500-UUU-ST | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cút thép 45o DN500-TMK | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van bướm điện 2 chiều BB DN500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều cánh lật BB DN500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Côn DN500x350-TMK | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cút thép 90o DN500-TMK | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Mối nối mềm BE DN900 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bích rỗng DN500-TMK | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Van bướm điện BB DN800 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van xả khí DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| F | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,5124 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 16,8044 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,7056 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,9748 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 16,3921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 1,3265 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 38,614 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4734 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,9974 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT | 2,1084 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,6123 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 18,7461 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo E-HSMT | 1,5209 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 13,8981 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,7375 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT | 2,0003 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 19,4517 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,0125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,6109 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 2,7944 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 32,3892 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 3,7252 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,3542 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 69,334 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 12,6506 | m3 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 34 | Cửa cuốn | Theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 35 | Mô tơ cửa cuốn | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bộ lưu điện | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Vách kính dày 8mm, khung nhôm | Theo E-HSMT | 43,1 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,4772 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 30,5402 | m3 |
| 42 | Quét lớp chống thấm | Theo E-HSMT | 33,34 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 33,34 | m2 |
| 44 | Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 203,6013 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 460,6176 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 750,6024 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 460,6176 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 451,976 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 186,1888 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 61,0956 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 51,342 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,8838 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,8838 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo E-HSMT | 1,853 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo E-HSMT | 1,0435 | 100m3 |
| 56 | Cầu chắn rác | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo E-HSMT | 0,2019 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo E-HSMT | 0,2019 | tấn |
| 59 | Ống thoát nước mái D90 - UPVC | Theo E-HSMT | 0,2708 | 100m |
| 60 | Cút UPVC D90 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| G | Chi tiết thang thép và trụ đỡ ống | |||
| 1 | Thép Lx100x63x7 | Theo E-HSMT | 188 | kg |
| 2 | Thép Lx100x100x10 | Theo E-HSMT | 264,9 | kg |
| 3 | Thép C100x46 | Theo E-HSMT | 75,2 | kg |
| 4 | Thép hộp 100x100x2.3 | Theo E-HSMT | 55 | kg |
| 5 | Thép 150x150x10 | Theo E-HSMT | 14,2 | kg |
| 6 | Thép 250x250x10 | Theo E-HSMT | 39,2 | kg |
| 7 | Thép 350x1000x10 | Theo E-HSMT | 110 | kg |
| 8 | Thép 1200x900x6 | Theo E-HSMT | 101,6 | kg |
| 9 | Thép 500x500x5 | Theo E-HSMT | 78,5 | kg |
| 10 | Thép H200x200x8x12 | Theo E-HSMT | 63,9 | kg |
| 11 | Thép không gỉ dày 1.5mm | Theo E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thang thép | Theo E-HSMT | 7,6 | m2 |
| H | XÂY DỰNG NHÀ KHO XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,3272 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3011 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3265 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 5,2282 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 5,2681 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,2778 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,8661 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 7,3622 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,6619 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,1374 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,2359 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,7605 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2186 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2876 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,6632 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 9,1706 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 20,1326 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,6464 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo E-HSMT | 2,6161 | m3 |
| 32 | Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 18,8266 | m2 |
| 33 | Lát nền, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 34 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch granit 300x600 | Theo E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 8,45 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 60,9784 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 100,392 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 126,3088 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,23 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,59 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 26,9 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 37,356 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 200,0288 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 137,748 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo E-HSMT | 0,3797 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo E-HSMT | 0,1716 | 100m3 |
| I | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Téc nước 500l | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thoát sàn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác mái | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác bồn rửa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR DN25 | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Cút PPR DN25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tê PPR DN25x25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút ren trong PPR DN20x1/2" | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Côn uPVC D48x27 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van cầu D48 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van cửa D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rắc co ren ngoài D25 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Ống uPVC thoát DN110 | Theo E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 2 | Ống uPVC thoát DN60 | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Cút 90o uPVC thoát DN110 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút 135o uPVC thoát DN110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút 90o uPVC thoát DN42 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Côn uPVC thoát DN60/42 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo E-HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Theo E-HSMT | 18,4901 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,3558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 18,088 | 100m3 |
| M | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,9283 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 22,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 16,3768 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,0771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 1,0746 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,1883 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 9,2126 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,7735 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5598 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 79,681 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 10,5968 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 16,698 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 14,7715 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 462,41 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 138,21 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 600,62 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 12,08 | m2 |
| 24 | Bảng tên công trình | Theo E-HSMT | 1 | HM |
| 25 | Kẻ rãnh trụ tường | Theo E-HSMT | 1 | tb |
| 26 | Gia công hàng rào sắt | Theo E-HSMT | 1,5824 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo E-HSMT | 1,5824 | tấn |
| 28 | Cửa cổng (4 cánh, 15,75m2/bộ) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| N | ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH | |||
| O | Đường nội bộ | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| P | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| Q | Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT | 25 | m |
| R | Bó vỉa gạch | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| S | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo E-HSMT | 8,28 | 100m2 |
| 2 | Cây cọ bạc cao 1.6-1.7m | Theo E-HSMT | 21 | 1 cây |
| 3 | Cây dâm bụt cao 0.3-0.4m | Theo E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 4 | Cây kim đồng vàng cao 0.25-0.3m | Theo E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây mắt ngọc cắt tỉa thành hàng B=0,35m cao 0.35m | Theo E-HSMT | 15,4 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 6 | Mua đất màu | Theo E-HSMT | 5,125 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo E-HSMT | 0,575 | 100m3 |
| T | ĐƯỜNG ỐNG KĨ THUẬT | |||
| U | Đấu nối ống hiện trạng | |||
| 1 | Mối nối mềm BE DN900 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Ống thép DN900-ST, PN10, dày 10.31mm | Theo E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 3 | Bích rống DN900-ST | Theo E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 4 | Tê thép DN900x900-UUU-ST | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê thép DN900x500-UUU-ST | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| V | Đấu nối hố van chặn DN500 | |||
| 1 | Van bướm BB DN500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mối nối mềm BE DN500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống thép DN500-ST, PN10, dày 9.53mm | Theo E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Bích rỗng DN500-ST | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Bích đặc DN500-ST | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Lá chắn thép DN700x500x6 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| W | Đấu nối hố van chặn DN900 | |||
| 1 | Van bướm điện BB DN900 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Mối nối mềm EB DN900 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống thép DN900-ST, PN10, dày 10.31mm | Theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Bích rỗng DN900-ST | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Lá chắn thép DN1200x900x8 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| X | THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Hố van chặn | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất cấp II | Theo E-HSMT | 7,8061 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,7026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,5656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,2151 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 2,183 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 36,8685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Theo E-HSMT | 0,5556 | 100m2 |
| 10 | Hố thăm chèn sỏi | Theo E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0639 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5508 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,7715 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Nắp gang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| Z | Gối đỡ tê ngang DN900/DN900-ST | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp II | Theo E-HSMT | 6,7392 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,6065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính | Theo E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính | Theo E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| AA | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1899 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 0,1538 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,2618 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,19 | m2 |
| AB | Rãnh B300 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2347 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,3811 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,3719 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 7,238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 10,857 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 40,8 | m2 |
| AC | Mương B400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| AD | Hoàn trả mương hiện trạng | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 5,1948 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 25,974 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,2597 | 100m3 |
| AE | Gối đỡ cút đứng DN900x45o | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,9914 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,4492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa | Theo E-HSMT | 0,3174 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 24,3245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối đỡ | Theo E-HSMT | 0,5731 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính | Theo E-HSMT | 0,4432 | tấn |
| AF | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây đồng trần M70 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo E-HSMT | 10 | cọc |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 4 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x240mm2 | Theo E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x120mm2 | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 270 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 333 | m |
| 8 | Cu/PVC 1x300mm2 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Cu/PVC 1x240mm2 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Cu/PVC 1x120mm2 (tận dụng) | Theo E-HSMT | 27 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo E-HSMT | 195 | m |
| 12 | Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Cu/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 195 | m |
| 14 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Cu/PVC/PVC 12x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 280 | m |
| 16 | Cu/PVC/PVC 16x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Ống HDPE gân xoắn D105/80 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Thang cáp 500x100mm | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Thang cáp 300x100mm | Theo E-HSMT | 20 | m |
| AG | Đào chôn dây và cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| AH | Hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 10,5466 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo E-HSMT | 0,7222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 5 | gạch 7,5x11,5x17,5 cm xây tường dày 200 vữa xi măng M75, xây hố ga kéo cáp | Theo E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 3,9086 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan kéo cáp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| AI | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phóng điện sớm Rp=56m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Gia công kim thu sét | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây đồng trần M70 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| AJ | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600-42W-3700Lm, lắp nổi | Theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Đèn pha led-100w-gắn tường , IP65 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 10A-230V, âm tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc hai chiều 10A-230V, âm tường | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng 8 modul | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | MCB 2P 20A 10KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 10KA | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A 10KA | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cu/PVC/PVC 2x4.0+E4.0mm2 | Theo E-HSMT | 25 | m |
| 11 | Cu/PVC 2(1x2.5)+E2.5mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Cu/PVC 2(1x1.5)+E1.5mm2 | Theo E-HSMT | 215 | m |
| 13 | Ống luồn PVC D20 | Theo E-HSMT | 2,3 | 100m |
| AK | Đào chôn dây và cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| AL | THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Cầu trục 7,5T, khẩu độ 8,5m, chiều dài 18,56m, chiều cao 5m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện MCP1 | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3337068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước thô.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (được hiểu là > 2), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.557.300.000VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành hoặc bảng khối lượng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.557.300.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc lĩnh vực cấp nước) hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Kỹ thuật điện hoặc tự động hóa).- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, điện, cấp thoát nước, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng dầu Diezel, Dung tích >= 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn sắt | Dùng điện 220V, Công suất >=5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Dùng điện 220V, Công suất >=1,5KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dùng điện 220V, Dung tích >= 250lit | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dùng điện 220V, Dung lích >= 130 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >= 7 tấn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Dùng điện 220V, Công suất >= 1.5KW | 2 |
| 8 | Búa căn khí nén | Dùng điện 220V; P>=: 3m3/ph hoặc 3.5/5 l/ph | 1 |
| 9 | Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | Dùng dầu Diezel, Tải trọng >= 5T | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Dùng điện 220V, Công suất >= 1KW | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Dùng xăng, Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | Dùng điện, Công suất >= 23kW | 1 |
| 13 | Máy mài | Dùng điện, Công suất >= 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi