Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công, di chuyển trạm bơm nước thô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603257-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công, di chuyển trạm bơm nước thô
Số hiệu KHLCNT 20220414301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:38:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,112,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3337068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước thô.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (được hiểu là > 2), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.557.300.000VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành hoặc bảng khối lượng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.557.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc lĩnh vực cấp nước) hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Kỹ thuật điện hoặc tự động hóa).- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, điện, cấp thoát nước, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng dầu Diezel, Dung tích >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V, Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V, Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V, Dung tích >= 250lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V, Dung lích >= 130 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V, Công suất >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V; P>=: 3m3/ph hoặc 3.5/5 l/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải (có gắn cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Dùng dầu Diezel, Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện 220V, Công suất >= 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng xăng, Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện, Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Dùng điện, Công suất >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư và thi công, di chuyển trạm bơm nước thô
Di chuyển trạm bơm nước thô xây dựng tại đập Cao Vân đảm bảo ổn định công suất khai thác và an toàn cấp nước của nhà máy nước Diễn Vọng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao và vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Tổ đánh giá - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh , địa chỉ: Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh, Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM NƯỚC THÔ-CÔNG NGHỆ-DI CHUYỂN
B PHẦN ỐNG HÚT
1Côn thép DN900x600-UU-ST (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
2Bích rỗng thép DN600-ST (di chuyển)Theo E-HSMT0,5cặp bích
3Côn thép DN600x400-ST (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
4Mối nối mềm BE DN600 (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
5Bích rỗng thép DN400-ST (di chuyển)Theo E-HSMT0,5cặp bích
6Bích rỗng thép DN600-ST (di chuyển)Theo E-HSMT1cặp bích
C PHẦN ỐNG ĐẨY
1Van 1 chiều BB DN800 (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
2Mối nối mềm BE DN800 (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
3Côn thép DN800x500-UU-ST (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
4Bích rỗng thép DN800-ST (di chuyển)Theo E-HSMT0,5cặp bích
5Bích rỗng thép DN500-ST (di chuyển)Theo E-HSMT0,5cặp bích
6Van bướm 2 chiều BB DN600 (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
7Côn thép DN800x500-UU-ST (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
8Côn thép DN600x400-UU-ST (di chuyển)Theo E-HSMT1cái
D TRẠM BƠM NƯỚC THÔ-CÔNG NGHỆ-LẮP MỚI
E PHẦN ỐNG HÚT
1Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN900 PN10, dày 10.31mmTheo E-HSMT0,08100m
2Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN800 PN10, dày 10.31mmTheo E-HSMT0,02100m
3Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN600 PN10, dày 9.53mmTheo E-HSMT0,03100m
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN500 PN10, dày 9.53mmTheo E-HSMT0,12100m
5Ống thép DN900-ST, PN10, dày 10.31mmTheo E-HSMT1,25100m
6Tê thép DN900x900-UUU-STTheo E-HSMT3cái
7Cút thép 45o DN900-UU-STTheo E-HSMT4cái
8Cút thép 45o DN900-TMKTheo E-HSMT3cái
9Bích rỗng DN900-TMKTheo E-HSMT1,5cặp bích
10Bích rỗng DN900-STTheo E-HSMT1cặp bích
11Bích đặc DN900-STTheo E-HSMT1cặp bích
12Bích đặc DN900-TMKTheo E-HSMT1cặp bích
13Tê thép DN900x600-UUU-STTheo E-HSMT1cái
14Cút thép 45o DN600-TMKTheo E-HSMT1cái
15Van bướm 2 chiều BB DN900Theo E-HSMT1cái
16Tê thép DN900x800-UUU-STTheo E-HSMT1cái
17Cút thép 45o DN800-TMKTheo E-HSMT1cái
18Tê thép DN900x500-UUU-STTheo E-HSMT1cái
19Cút thép 45o DN500-TMKTheo E-HSMT1cái
20Van bướm điện 2 chiều BB DN500Theo E-HSMT1cái
21Van 1 chiều cánh lật BB DN500Theo E-HSMT1cái
22Côn DN500x350-TMKTheo E-HSMT1cái
23Mối nối mềm BE DN500Theo E-HSMT1cái
24Cút thép 90o DN500-TMKTheo E-HSMT3cái
25Mối nối mềm BE DN900Theo E-HSMT1cái
26Bích rỗng DN500-TMKTheo E-HSMT0,5cặp bích
27Van bướm điện BB DN800Theo E-HSMT1cái
28Van xả khí DN100Theo E-HSMT6cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo E-HSMT4cái
F TRẠM BƠM NƯỚC THÔ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IITheo E-HSMT1,5124100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT16,8044m3
3Đắp đất công trình độ chặt K=0,90Theo E-HSMT0,7056100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,9748100m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT16,3921m3
6Ván khuôn móngTheo E-HSMT1,3265100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT38,614m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,4734tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,9974tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo E-HSMT2,1084tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,6123m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT18,7461m3
13Ván khuôn cộtTheo E-HSMT1,5209100m2
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT13,8981m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,3214tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0647tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT2,7375tấn
18Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo E-HSMT2,0003100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT19,4517m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,0125tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0849tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT2,6109tấn
23Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT2,7944100m2
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT32,3892m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT3,7252tấn
26Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,3542m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,1435tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,2068100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo E-HSMT15cái
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT69,334m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT12,6506m3
32Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT35,1m2
33Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT5,4m2
34Cửa cuốnTheo E-HSMT9m2
35Mô tơ cửa cuốnTheo E-HSMT1bộ
36Bộ lưu điệnTheo E-HSMT1bộ
37Vách kính dày 8mm, khung nhômTheo E-HSMT43,1m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo E-HSMT0,4772tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT35,1m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT40,5m2
41Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT30,5402m3
42Quét lớp chống thấmTheo E-HSMT33,34m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT33,34m2
44Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT203,6013m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT460,6176m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT750,6024m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT460,6176m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT451,976m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT186,1888m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT61,0956m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT51,342m2
52Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT1,8838tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,8838tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo E-HSMT1,853100m2
55Vận chuyển vữa bê tôngTheo E-HSMT1,0435100m3
56Cầu chắn rácTheo E-HSMT1cái
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo E-HSMT0,2019tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo E-HSMT0,2019tấn
59Ống thoát nước mái D90 - UPVCTheo E-HSMT0,2708100m
60Cút UPVC D90Theo E-HSMT8cái
G Chi tiết thang thép và trụ đỡ ống
1Thép Lx100x63x7Theo E-HSMT188kg
2Thép Lx100x100x10Theo E-HSMT264,9kg
3Thép C100x46Theo E-HSMT75,2kg
4Thép hộp 100x100x2.3Theo E-HSMT55kg
5Thép 150x150x10Theo E-HSMT14,2kg
6Thép 250x250x10Theo E-HSMT39,2kg
7Thép 350x1000x10Theo E-HSMT110kg
8Thép 1200x900x6Theo E-HSMT101,6kg
9Thép 500x500x5Theo E-HSMT78,5kg
10Thép H200x200x8x12Theo E-HSMT63,9kg
11Thép không gỉ dày 1.5mmTheo E-HSMT0,0364tấn
12Lắp dựng thang thépTheo E-HSMT7,6m2
H XÂY DỰNG NHÀ KHO XƯỞNG
1Đào móng cột, trụ đất cấp IITheo E-HSMT3,3272m3
2Đào đất móng băng đất cấp IITheo E-HSMT0,3011m3
3Đào móng bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,3265100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,1502100m3
5Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,2126100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT5,2282m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT5,2681m3
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,2778m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,8661m3
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT7,3622m3
11Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,6619m3
12Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,1374100m2
13Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,239100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,1277100m2
15Ván khuôn cộtTheo E-HSMT0,2323100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo E-HSMT0,2359100m2
17Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,7605100m2
18Ván khuôn lanh tô, tấm đanTheo E-HSMT0,0565100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1643tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5586tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0696tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2186tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1304tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2876tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,6632tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT0,0259tấn
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT9,1706m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT20,1326m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,6464m3
31Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo E-HSMT2,6161m3
32Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT18,8266m2
33Lát nền, vữa XM mác 75Theo E-HSMT8,45m2
34Ốp tường nhà vệ sinh gạch granit 300x600Theo E-HSMT30,96m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo E-HSMT8,45m2
36Cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT6,48m2
37Cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT2,16m2
38Cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT3,24m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo E-HSMT11,88m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT60,9784m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT100,392m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT126,3088m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,23m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,59m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT26,9m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT37,356m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT200,0288m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT137,748m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT8,052m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT8,052m2
51Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,3443tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,3443tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo E-HSMT0,3797100m2
54Vận chuyển vữa bê tôngTheo E-HSMT0,1716100m3
I Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
4Téc nước 500lTheo E-HSMT1bộ
5Thoát sànTheo E-HSMT1cái
6Cầu chắn rác máiTheo E-HSMT4cái
7Cầu chắn rác bồn rửaTheo E-HSMT1cái
J Cấp nước
1Ống PPR DN25Theo E-HSMT0,11100m
2Cút PPR DN25Theo E-HSMT5cái
3Tê PPR DN25x25Theo E-HSMT1cái
4Cút ren trong PPR DN20x1/2"Theo E-HSMT2cái
5Côn uPVC D48x27Theo E-HSMT1cái
6Van cầu D48Theo E-HSMT1cái
7Van cửa D25Theo E-HSMT1cái
8Rắc co ren ngoài D25Theo E-HSMT1cái
K Thoát nước
1Ống uPVC thoát DN110Theo E-HSMT0,198100m
2Ống uPVC thoát DN60Theo E-HSMT0,09100m
3Cút 90o uPVC thoát DN110Theo E-HSMT4cái
4Cút 135o uPVC thoát DN110Theo E-HSMT2cái
5Cút 90o uPVC thoát DN42Theo E-HSMT2cái
6Côn uPVC thoát DN60/42Theo E-HSMT1cái
L SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp ITheo E-HSMT0,2513100m3
2Đào san đất, đất cấp IITheo E-HSMT18,4901100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3558100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,2513100m3
5Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT18,088100m3
M CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IITheo E-HSMT1,9283100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT22,344m3
3Đổ bê tông lót móng, 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT16,3768m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,0771100m3
5Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT1,0746100m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT2,1883m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT9,2126m3
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,168m3
9Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0618100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,0208100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,7735100m2
12Ván khuôn cộtTheo E-HSMT0,0336100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1432tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1764tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5598tấn
16Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo E-HSMT79,681m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT10,5968m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT16,698m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT14,7715m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT462,41m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT138,21m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT600,62m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo E-HSMT12,08m2
24Bảng tên công trìnhTheo E-HSMT1HM
25Kẻ rãnh trụ tườngTheo E-HSMT1tb
26Gia công hàng rào sắtTheo E-HSMT1,5824tấn
27Lắp dựng hàng rào sắtTheo E-HSMT1,5824tấn
28Cửa cổng (4 cánh, 15,75m2/bộ)Theo E-HSMT1bộ
N ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ CÂY XANH
O Đường nội bộ
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,642100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,321100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT6,42m3
4Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT42,8m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT2,14100m2
P Vỉa hè
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo E-HSMT4,9m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT14,7m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT0,98100m2
Q Bó vỉa
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo E-HSMT25m
R Bó vỉa gạch
1Đào đất móng đất cấp IITheo E-HSMT3,969m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT1,134m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT2,376m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT21,6m2
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0135100m3
6Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,0262100m3
S Cây xanh
1Trồng cỏ lá gừngTheo E-HSMT8,28100m2
2Cây cọ bạc cao 1.6-1.7mTheo E-HSMT211 cây
3Cây dâm bụt cao 0.3-0.4mTheo E-HSMT101 cây
4Cây kim đồng vàng cao 0.25-0.3mTheo E-HSMT101 cây
5Trồng cây mắt ngọc cắt tỉa thành hàng B=0,35m cao 0.35mTheo E-HSMT15,41m2 trồng dặm/ lần
6Mua đất màuTheo E-HSMT5,125m3
7Vận chuyển vữa bê tôngTheo E-HSMT0,575100m3
T ĐƯỜNG ỐNG KĨ THUẬT
U Đấu nối ống hiện trạng
1Mối nối mềm BE DN900Theo E-HSMT3cái
2Ống thép DN900-ST, PN10, dày 10.31mmTheo E-HSMT0,021100m
3Bích rống DN900-STTheo E-HSMT3,5cặp bích
4Tê thép DN900x900-UUU-STTheo E-HSMT2cái
5Tê thép DN900x500-UUU-STTheo E-HSMT1cái
V Đấu nối hố van chặn DN500
1Van bướm BB DN500Theo E-HSMT1cái
2Mối nối mềm BE DN500Theo E-HSMT1cái
3Ống thép DN500-ST, PN10, dày 9.53mmTheo E-HSMT0,03100m
4Bích rỗng DN500-STTheo E-HSMT1cặp bích
5Bích đặc DN500-STTheo E-HSMT0,5cặp bích
6Lá chắn thép DN700x500x6Theo E-HSMT2cái
W Đấu nối hố van chặn DN900
1Van bướm điện BB DN900Theo E-HSMT1cái
2Mối nối mềm EB DN900Theo E-HSMT1cái
3Ống thép DN900-ST, PN10, dày 10.31mmTheo E-HSMT0,01100m
4Bích rỗng DN900-STTheo E-HSMT0,5cặp bích
5Lá chắn thép DN1200x900x8Theo E-HSMT2cái
X THOÁT NƯỚC
Y Hố van chặn
1Đào móng thủ công đất cấp IITheo E-HSMT7,8061m3
2Đào móng bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,7026100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,5656100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,2151100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT2,183m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT5,775m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,075100m2
8Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT36,8685m3
9Ván khuôn tường thẳngTheo E-HSMT0,5556100m2
10Hố thăm chèn sỏiTheo E-HSMT0,072m3
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,596m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0639100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,006tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5508tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0274tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,7715tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT0,1502tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,1261tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo E-HSMT5cái
20Nắp gangTheo E-HSMT2cái
Z Gối đỡ tê ngang DN900/DN900-ST
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công đất cấp IITheo E-HSMT6,7392m3
2Đào móng công trình bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,6065100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2899100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,384100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT1,44m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT36,96m3
7Ván khuôn gối đỡTheo E-HSMT0,72100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính Theo E-HSMT0,2512tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính Theo E-HSMT0,0852tấn
AA Hố ga
1Đào móng thủ công đất cấp IITheo E-HSMT0,1899m3
2Đào móng công trình bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,0171100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0076100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,0114100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT0,1538m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2306m3
7Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0074100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,704m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0131100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,0512m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0038100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0066tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0054tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT0,2618m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,19m2
AB Rãnh B300
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT4,2347m3
2Đào móng công trình bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,3811100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0516100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,3719100m3
5Đổ bê tông lót móng, 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT7,238m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT10,857m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,231100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,728m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,216100m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,08m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,288100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0806tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,0891tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT8,976m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT40,8m2
AC Mương B400
1Đào kênh mương, thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT0,728m3
2Đào móng công trình bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,0655100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0266100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,0462100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT0,7m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,12m3
7Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,98m3
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,84m3
9Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0316100m2
10Ván khuôn tườngTheo E-HSMT0,098100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,0546100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,2035tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,1858tấn
AD Hoàn trả mương hiện trạng
1Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT5,1948m3
2Đào móng công trình bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,4675100m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Theo E-HSMT25,974m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2597100m3
5Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,2597100m3
AE Gối đỡ cút đứng DN900x45o
1Đào móng đất cấp IITheo E-HSMT4,9914m3
2Đào móng bằng máy đất cấp IITheo E-HSMT0,4492100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,1817100m3
4Vận chuyển đất thừaTheo E-HSMT0,3174100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT1,824m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT24,3245m3
7Ván khuôn gối đỡTheo E-HSMT0,5731100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ, đường kính Theo E-HSMT0,4432tấn
AF ĐIỆN HẠ THẾ
1Dây đồng trần M70Theo E-HSMT50m
2Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo E-HSMT10cọc
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT110 cọc
4CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x240mm2Theo E-HSMT1,8100m
5CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x120mm2Theo E-HSMT0,6100m
6Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 (tận dụng)Theo E-HSMT270m
7Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (tận dụng)Theo E-HSMT333m
8Cu/PVC 1x300mm2 (tận dụng)Theo E-HSMT30m
9Cu/PVC 1x240mm2 (tận dụng)Theo E-HSMT25m
10Cu/PVC 1x120mm2 (tận dụng)Theo E-HSMT27m
11Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo E-HSMT195m
12Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo E-HSMT50m
13Cu/PVC 1x4mm2Theo E-HSMT195m
14Cu/PVC 1x2.5mm2Theo E-HSMT50m
15Cu/PVC/PVC 12x1.5mm2Theo E-HSMT280m
16Cu/PVC/PVC 16x1.5mm2Theo E-HSMT130m
17Ống HDPE gân xoắn D105/80Theo E-HSMT0,5100m
18Thang cáp 500x100mmTheo E-HSMT20m
19Thang cáp 300x100mmTheo E-HSMT20m
AG Đào chôn dây và cọc tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT9,6m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,096100m3
AH Hố ga kéo cáp
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT10,5466m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo E-HSMT0,7222m3
3Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,0099100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0134tấn
5gạch 7,5x11,5x17,5 cm xây tường dày 200 vữa xi măng M75, xây hố ga kéo cápTheo E-HSMT1,4362m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT16,32m2
7Bê tông đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,198m3
8Ván khuôn gỗTheo E-HSMT0,012100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT3,9086tấn
10Lắp đặt tấm đan kéo cápTheo E-HSMT4cái
AI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phóng điện sớm Rp=56mTheo E-HSMT1bộ
2Gia công kim thu sétTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt kim thu sétTheo E-HSMT1cái
4Dây đồng trần M70Theo E-HSMT30m
5Cọc thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo E-HSMT4cọc
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo E-HSMT0,410 cọc
AJ Hệ thống chiếu sáng
1Đèn led panel 600x600-42W-3700Lm, lắp nổiTheo E-HSMT26bộ
2Đèn pha led-100w-gắn tường , IP65Theo E-HSMT4bộ
3Công tắc đơn 10A-230V, âm tườngTheo E-HSMT1cái
4Công tắc hai chiều 10A-230V, âm tườngTheo E-HSMT2cái
5Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230VTheo E-HSMT5cái
6Tủ điện chiếu sáng 8 modulTheo E-HSMT2tủ
7MCB 2P 20A 10KATheo E-HSMT2cái
8MCB 1P 16A 10KATheo E-HSMT4cái
9MCB 1P 10A 10KATheo E-HSMT3cái
10Cu/PVC/PVC 2x4.0+E4.0mm2Theo E-HSMT25m
11Cu/PVC 2(1x2.5)+E2.5mm2Theo E-HSMT60m
12Cu/PVC 2(1x1.5)+E1.5mm2Theo E-HSMT215m
13Ống luồn PVC D20Theo E-HSMT2,3100m
AK Đào chôn dây và cọc tiếp địa
1Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT2,88m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0288100m3
AL THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
1Cầu trục 7,5T, khẩu độ 8,5m, chiều dài 18,56m, chiều cao 5mTheo E-HSMT1bộ
2Tủ điện MCP1Theo E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3337068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thi công xây dựng trạm bơm cấp nước thô.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (được hiểu là > 2), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.557.300.000VND.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước)Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành hoặc bảng khối lượng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.778.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.557.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (hoặc lĩnh vực cấp nước) hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (Kỹ thuật điện hoặc tự động hóa).- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm(Từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, điện, cấp thoát nước, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dùng dầu Diezel, Dung tích >= 0,8 m32
2 Máy cắt, uốn sắt Dùng điện 220V, Công suất >=5KW1
3 Máy cắt gạch, đá Dùng điện 220V, Công suất >=1,5KW1
4 Máy trộn bê tông Dùng điện 220V, Dung tích >= 250lit1
5 Máy trộn vữa Dùng điện 220V, Dung lích >= 130 lít2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >= 7 tấn2
7 Đầm dùi Dùng điện 220V, Công suất >= 1.5KW2
8 Búa căn khí nén Dùng điện 220V; P>=: 3m3/ph hoặc 3.5/5 l/ph1
9 Ô tô tải (có gắn cần cẩu) Dùng dầu Diezel, Tải trọng >= 5T1
10 Đầm bàn Dùng điện 220V, Công suất >= 1KW1
11 Đầm cóc Dùng xăng, Trọng lượng >= 70kg1
12 Máy hàn Dùng điện, Công suất >= 23kW1
13 Máy mài Dùng điện, Công suất >= 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->