Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609953-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220609662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:35:00 đến ngày 2022-06-14 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,135,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tương ứng công trình cấp IV. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phòng chống cháy nổ:- Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị loại bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộm bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị loại gầu 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại Lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Loại Lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại tải trọng > 7-10T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phun
- Đặc điểm thiết bị Loại nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Loại BTN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bồn
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường giao thông nội đồng thôn 3, thôn 4, xã Bình Trung
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát thiết kế, lập Báo cáo KT-KT: Công ty TNHH ĐT XD TM DV Trung Quân Công ty cổ phần tư vấn hội cầu Đường cảng Bà rịa Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ:Số 138 Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ:Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao,thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ:Số 138 Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ:Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao,thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Bình Trung,huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng IV; Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số:Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại:0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTheo bản vẽ thiết kế61,8053100m2
2Vét hữu cơ nền đườngTheo bản vẽ thiết kế10,9582100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế7,7697100m3
4Đào mương, kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế5,4161100m3
5Đào mương, kè bằng thủ công đất cấp II (20% khối lượng)Theo bản vẽ thiết kế8,3076m3
6Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K>=0,95Theo bản vẽ thiết kế105,1558100m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế10,2238100m3
8Đắp đất nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế40,3905100m3
9Cung cấp đất chọn lọc đất mua đầm nén độ chặt K=0,95Theo bản vẽ thiết kế30,1667100m3
10Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế15,3398100m2
11Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp I(HSMTC:)Theo bản vẽ thiết kế15,3398100m3
B Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo bản vẽ thiết kế277,5164100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (mặt đường mở rộng + mặt đường làm mới)Theo bản vẽ thiết kế277,5164100m2
3Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 12cmTheo bản vẽ thiết kế49,8195100m2
4Thi công nền đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo bản vẽ thiết kế30,3294100m3
C Mặt đường BTXM
1Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 12cmTheo bản vẽ thiết kế1,7432100m3
2Rải lớp nilon trên nền đá trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế14,5267100m2
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1,1616100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa M.250, dày 16cmTheo bản vẽ thiết kế232,4272m3
5Làm khe co ngang mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế342,8405m
6Làm khe giãn mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế12,1495m
7Cắt khe co mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế3,4284100m
D Kè xây đá hộc
1Bê tông lót móng chân khay taluy đá 4x6 M.100Theo bản vẽ thiết kế3,9116m3
2Xây đá hộc vữa M.100 gia cố mái taluyTheo bản vẽ thiết kế65,2374m3
3Làm tầng lọc ngược đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế0,0559100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo bản vẽ thiết kế0,1178100m
E Cọc tiêu, biển báo
1Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2Theo bản vẽ thiết kế15,7807m3
2Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150Theo bản vẽ thiết kế14,2215m3
3Làm cọc tiêu BTCTTheo bản vẽ thiết kế231cái
4Lắp dựng cọc tiêu BTCTTheo bản vẽ thiết kế231cái
5Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cmTheo bản vẽ thiết kế17cái
F  Gờ giảm tốc bằng cao su
1Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф Theo bản vẽ thiết kế32lỗ khoan
2Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (500x330x42)mmTheo bản vẽ thiết kế4m
3Lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su (160x330x42)mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
G Di dời trụ điện
1Đào móng trụ điện KT(0,8*0,8*1,2m) bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế3,84m3
2Đắp đất cột điện bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế3,4161m3
3Dựng cột điện bê tông (tháo, lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế10cột
4Lắp đặt xà (tháo, lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
5Lắp đặt các loại sứ (tháo, lắp lại)Theo bản vẽ thiết kế10sứ
6Cáp nối thêm do khi di dời trụTheo bản vẽ thiết kế20m
7Đầu cáp khô điện ápTheo bản vẽ thiết kế10đầu cáp
8Hộp nối cáp khô điện ápTheo bản vẽ thiết kế5hộp
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I Cống bản đá hộc
1Đào móng cống bản bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế2,0071100m3
2Đá dăm đệm móng cống bảnTheo bản vẽ thiết kế14,84m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn mũ mố, tấm bảnTheo bản vẽ thiết kế1,6108100m2
4SXLD cốt thép mũ mố, tấm bản đk Theo bản vẽ thiết kế1,4545tấn
5SXLD cốt thép mũ mố, tấm bản đk Theo bản vẽ thiết kế1,0278tấn
6Bê tông mũ mố, tấm bản đá 1x2 M250Theo bản vẽ thiết kế25,292m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế1,6108100m2
8Lắp đặt tấm đan cống bảnTheo bản vẽ thiết kế63cấu kiện
9Đá hộc vữa XM mác 100 thân cống, tường cánhTheo bản vẽ thiết kế78,556m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,3715100m3
J Mương bê tông
1Đá dăm đệm móng mươngTheo bản vẽ thiết kế31,1535m3
2Bê tông thân mương đá 1x2, vữa BT mác 200Theo bản vẽ thiết kế131,537m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mương (Bao gồm cả khuôn hầm)Theo bản vẽ thiết kế8,3076100m2
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế12,4614m2
K Tấm đan mương bê tông
1Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,32m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo bản vẽ thiết kế0,0504100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Theo bản vẽ thiết kế0,1034tấn
4Lắp đặt tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế12cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tương ứng công trình cấp IV. Bằng cấp và chứng chỉ sao y công chứng. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng Giao thông (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên, bằng cấp sao y công chứng. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm.55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, 1 phòng chống cháy nổ:- Có bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động đang còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn loại bê tông nhựa1
2 Máy trộm bê tông loại dung tích 250 lít2
3 Máy đào loại gầu 0.5 m31
4 Máy ủi Loại bánh xích1
5 Xe lu Loại Lu rung1
6 Xe lu Loại Lu tĩnh3
7 Xe ben Loại tải trọng > 7-10T4
8 Máy phun Loại nhựa đường1
9 Máy rải Loại BTN1
10 Xe bồn Loại xe tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->