Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610271-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220546958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:30:00 đến ngày 2022-06-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,496,978,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249093175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 5,0 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Bai Cô, xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT (địa chỉ: Số 16, Phường Quảng Thắng, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu), hợp đồng sử dụng lao động.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập đất
B Công tác bê tông
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kè, dầm khóa thiết bị thoát nước hạ lưuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,93m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,54m3
3Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt302,75m3
4Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Gờ chắn bánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,95m3
5BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái látTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,31m3
6Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (Dầm chân kè, dầm bo thiết bị thoát nước hạ lưu)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,82m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 đỉnh đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0275100m3
C Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép - Dầm chân kè, dầm bo thiết bị thoát nước hạ lưuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0254100m2
2Ván khuôn thép - Đỉnh đập, gờ chắn bánh + vuốt nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8066100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,84m2
4Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,5836100m2
5Cắt khe lún đỉnh đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,76100m
D Cốt thép đập
1Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8147tấn
2Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5229tấn
3Thép tròn cấu kiện D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7266tấn
E Công tác đất đào, đắp
1Bóc phong hoá + vét bùn; đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,3796100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,3796100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,3796100m3
4Đào móng bằng cơ giới, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,3673100m3
5Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,091m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6439100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,7817100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đào trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,3087100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,231100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,991100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,991100m3
12Đá dăm 1x2 lót máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt321,17m3
13Vải địa kỹ thuật ART15 hoặt tương đương mái thượng lưu đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,6646100m2
14Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt165,91m3
15Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,63791m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2873100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2873100m2
F Lăng thể tựa tiêu nước
1Đá lát khan dày 30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,78m3
2Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,49m3
3Đá vữa xây mương thoát VXM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt116,2m3
4Đá dăm lót (1x2)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,06m3
5Vãi địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương mái hạ lưuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9538100m2
G Cấu kiện bê tông lát mái đập + gia cố mái phía hữu tràn; kích thước (40x40x12)cm
1BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt325,7m3
2Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,5609100m2
3Lắp đặt cấu kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17.6801 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt718,2666tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 650m; đường loại 5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,826710 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt718,2666tấn
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,775100m
8Phá dỡ bê tông tràn cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,21m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4621100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4621100m3
11San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4621100m3
H Đường dân sinh lòng hồ
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,18m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kèTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,36m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,64m3
4Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2135100m2
5Ván khuôn thép - Khoá máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1388100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25m2
7Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0823100m2
8Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0723tấn
9Thép tròn dầm D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1796tấn
10Thép tròn cấu kiện D Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0806tấn
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,775100m
12Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,621m3
13Đất đào cơ giới, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0811100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8762100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4061100m3
16Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,192100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,192100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,192100m3
19Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,93m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3306100m2
21Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1464100m2
22Cắt khe lún sâu 17cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
23Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6646100m2
24Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6646100m2
25Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,18131m3
26BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2m3
27Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,266100m2
28Lắp đặt cấu kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8251 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,5206tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 650m; đường loại 5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,352110 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,5206tấn
32Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Bù phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,76m3
33Đá dăm lót (1x2)cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,8m3
34Vải địa kỹ thuật hoặc TĐTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1414100m2
I Cống tiêu qua đường bê tông (02 cống)
1Bê tông thường M250, đá 1x2cm - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,56m3
2Bê tông thường M250, đá 1x2cm - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,082100m2
4Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2398100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 4000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16mối nối
7Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1932100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,86m2
9Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,531m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2615100m3
11Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942100m3
J Cột thủy chí đo mực nước
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thân cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22m3
3Ván khuôn thép - Cột thuỷ chíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0816100m2
4Sơn phản quang thân cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,28m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0222tấn
6Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,651m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0036100m3
K Công tác phục vụ thi công
1San ủi bãi đúc cấu kiện và lán trại bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5ca
2Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m3
3Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m3
4Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3100m2
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15gốc
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bụi
7Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto 7TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2ca
L Biện pháp thi công (Đắp đê quai thượng, hạ lưu)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,3100m
2Mua tre làm đà ngang cho đê quaiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt504,8125cây
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; mua bãi vật liệuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8154100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5714100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5714100m3
6Vật liệu phên nứaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.211,55m2
7Thép buộc 2 ly ( báo giá QI-2022)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt106,17Kg
8Thép buộc 4 ly ( báo giá QI-2022)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt331,78Kg
9Bơm nước làm khô hố móng khi trời mưa hoặc bị thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40ca
10Đào phá đê quai, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8154100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8154100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8154100m3
M Hạng mục: Tràn xả lũ
N Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm
1Bê tông cốt thép M250 - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt280,93m3
2BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108,27m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Bọc trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,84m3
O Bê tông cốt thép M300, đá 1x2cm cầu qua tràn
1BTCTM300 đá 1x2 - Mặt cầu, mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,98m3
2BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,36m3
P Bê tông thường
1Bê tông thườngM150, đá 2x4cm - Lõi trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,77m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2cm - bản đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,46m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2m3
Q Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép - Bản đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,83100m2
2Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3318100m2
3Ván khuôn cột trụ đỡ ống thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0988100m2
4Ván khuôn thép - Cầu qua trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4354100m2
5Ván khuôn thép - Dầm bịt đầu gia cố đá lát khan từ cos 52,20 - 50,70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,213100m2
6Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,11m3
7Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7143100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,64m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,91m
10Đá hộc xếp chèn chặt gia cố sau tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,55m3
11Đá lát khan dày 30cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,49m3
12Ống thoát nước D21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8626100m
13Rải dăm lót, đá 1x2cm làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,97m3
14Rải dăm lót, đá 0,5x1cm làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,53m3
15Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,796100m2
16Thi công tầng lọc cát làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0725100m3
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161 rọ
R Công tác cốt thép
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Bản đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4891tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9525tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường bênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4863tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2085tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8209tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,205tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1696tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1118tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,108tấn
10Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2164tấn
11Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2855tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8453tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7147tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9382tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6046tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6382tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2428tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9842tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5046tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8124tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5819tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8519tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4231tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6708tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7792tấn
26ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (73,2kg/m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt344kg
27ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (34,26kg/m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt254,66kg
28Thép tấm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt884,6kg
29Sản xuất lan can thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4833tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,801m2
31Bu long NEO U-M22x250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,8011m2
S Công tác đào, đắp tràn
1Bóc phong hoá dày 20cm, đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5217100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5217100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5217100m3
4Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II (lớp 2+3+4)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,5026100m3
5Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt204,141m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2763100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 ( tận dụng đất đào tràn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6134100m3
8Vận chuyển đất còn thừa để đắp đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,3087100m3
T Hạng mục: Cống dưới đập
U Công tác bê tông cốt thép
1Bê tông M250, đá 1x2cm - Trần + sàn nhà thápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,23m3
2Bê tông M250, đá 1x2cm - Tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,26m3
3Bê tông M250, đá 1x2cm - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,55m3
4Bê tông M250, đá 1x2cm - Thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12m3
V Bê tông thường M200
1Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,32m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền rộng >250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2cm - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,62m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống+ gia cố máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,59m3
5Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,81m3
6Lắp đặt tấm nắp sàn và tấm nắp kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt311 cấu kiện
7Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cấu kiện
W Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4074100m2
2Ván khuôn thép sàn nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0599100m2
3Ván khuôn thép trần nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1614100m2
4Ván khuôn thép tấm đan ĐS + thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0918100m2
5Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8835100m2
6Ván khuôn thép - Gia cố mái + Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1246100m2
X Công tác cốt thép
1Cốt thép ĐK ≤10mm - Tấm đan + thanh chống + tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2259tấn
2Cốt thép sàn mái, đk Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,386tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1523tấn
5Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0489tấn
6Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0489tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,67m3
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58m3
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,49m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,49m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,74m
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Nối dài ty van chặn côn D300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Cửa đi khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,98m2
17Cửa sổ khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m2
18Khóa Việt Tiệp inox 04206Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,24m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,24m2
21Sắt hoa cửa sổ (12x12) (cả lắp dựng và sơn 3 nước)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m2
22Ống thoát nước, D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
23Đất sét luyện đắp quanh thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,2738
24Đắp đất sét luyện quanh thân cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,2738m3
25Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3975100m2
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,73m2
27Đá xây VXM M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,11m3
28Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31 đoạn ống
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0215100m
30Lắp bích thép - Đường kính 300mm (Van côn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cặp bích
31Bu lông nối ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
32Gioăng cao suTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,18m
33Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,325100m
Y Công tác đất
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,725100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,725100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,725100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4441100m3
5Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,431m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8316100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3807100m3
8Vận chuyển đất còn thừa sang đắp hoành triệt cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1403100m3
Z Đường HDPE ống sau cống
1Bê tông thường M200, đá 1x2cm - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,46m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2cm - ThànhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,77m3
3Bê tông cốt thép M250 - Tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,17m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31cấu kiện
5Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0541100m2
6Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,042100m2
7Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1969100m2
8Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0085100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,17m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0137tấn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9776100m
12Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,58m3
13Quai nhê thép dẹp (100x5x850)mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Bu long đuôi cá M14 dài 35cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,571m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4956100m3
17Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2543100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2543100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2543100m3
AA Hoành triệt cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,81m3
2Xúc phế thải lên xeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1281100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1281100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1281100m3
AB Hạng mục: Đường thi công kết hợp QLVH
AC Hoành triệt cống cũ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8765100m3
AD Công tác đất
1Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3526100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3526100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3526100m3
4Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,521m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,204100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9557100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9968100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; Lấy từ mỏ vật liệuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5305100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3795100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3795100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9264100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9264100m2
13Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,65061m3
AE Cống tiêu qua đường bê tông (02 cống)
1Bê tông thường M250, đá 1x2cm - MóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,31m3
2Bê tông thường M250, đá 1x2cm - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,12m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0456100m2
4Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2188100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 4000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9mối nối
7Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1454100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,68m2
9Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,041m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0428100m3
11Bóc phong hoá dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0574100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0942100m3
14Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,34m3
AF Hạng mục: Đường ra bãi thải
AG Đường thi công ra bãi thải
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6883100m3
AH Công tác đất
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8814100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8814100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8814100m3
4Đất đào thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,551m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2357100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1954100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; Tận dụng đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5736100m3
8Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7168100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7168100m2
10Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96771m3
AI CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd*2,8%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249093175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông 1 - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 5,0 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
15 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
16 Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->