Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:30:00 đến ngày 2022-06-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,496,978,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249093175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 5,0 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Bai Cô, xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được đóng kèm bản gốc một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; Phụ lục hợp đồng và hóa đơn thanh toán. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào; máy ủi; ô tô. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu), hợp đồng sử dụng lao động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập đất | |||
| B | Công tác bê tông | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kè, dầm khóa thiết bị thoát nước hạ lưu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,93 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè + Dầm giữa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,54 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 302,75 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,95 | m3 |
| 5 | BT thường M250 đá 1x2 - Bù phụ mái lát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,31 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (Dầm chân kè, dầm bo thiết bị thoát nước hạ lưu) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,82 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 đỉnh đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0275 | 100m3 |
| C | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Dầm chân kè, dầm bo thiết bị thoát nước hạ lưu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0254 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Đỉnh đập, gờ chắn bánh + vuốt nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8066 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,84 | m2 |
| 4 | Rải nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,5836 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe lún đỉnh đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,76 | 100m |
| D | Cốt thép đập | |||
| 1 | Thép tròn dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8147 | tấn |
| 2 | Thép tròn dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5229 | tấn |
| 3 | Thép tròn cấu kiện D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7266 | tấn |
| E | Công tác đất đào, đắp | |||
| 1 | Bóc phong hoá + vét bùn; đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,3796 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,3796 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,3796 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng cơ giới, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,3673 | 100m3 |
| 5 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130,09 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6439 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,7817 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đào tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,3087 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,231 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,991 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,991 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm 1x2 lót mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 321,17 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặt tương đương mái thượng lưu đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,6646 | 100m2 |
| 14 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 165,91 | m3 |
| 15 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,6379 | 1m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2873 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2873 | 100m2 |
| F | Lăng thể tựa tiêu nước | |||
| 1 | Đá lát khan dày 30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 117,78 | m3 |
| 2 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,49 | m3 |
| 3 | Đá vữa xây mương thoát VXM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 116,2 | m3 |
| 4 | Đá dăm lót (1x2)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,06 | m3 |
| 5 | Vãi địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương mái hạ lưu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9538 | 100m2 |
| G | Cấu kiện bê tông lát mái đập + gia cố mái phía hữu tràn; kích thước (40x40x12)cm | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 325,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,5609 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17.680 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 718,2666 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 650m; đường loại 5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,8267 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 718,2666 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,775 | 100m |
| 8 | Phá dỡ bê tông tràn cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,21 | m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4621 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4621 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4621 | 100m3 |
| H | Đường dân sinh lòng hồ | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm chân kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,18 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm dọc kè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2135 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Khoá mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1388 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | m2 |
| 7 | Rải nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0823 | 100m2 |
| 8 | Thép tròn dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0723 | tấn |
| 9 | Thép tròn dầm D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1796 | tấn |
| 10 | Thép tròn cấu kiện D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0806 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,775 | 100m |
| 12 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,62 | 1m3 |
| 13 | Đất đào cơ giới, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0811 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8762 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4061 | 100m3 |
| 16 | Bóc phong hoá dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 19 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3306 | 100m2 |
| 21 | Rải nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1464 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6646 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6646 | 100m2 |
| 25 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1813 | 1m3 |
| 26 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,266 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 825 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,5206 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 650m; đường loại 5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3521 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,5206 | tấn |
| 32 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Bù phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,76 | m3 |
| 33 | Đá dăm lót (1x2)cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,8 | m3 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật hoặc TĐ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1414 | 100m2 |
| I | Cống tiêu qua đường bê tông (02 cống) | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2398 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 4000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | mối nối |
| 7 | Rải nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,86 | m2 |
| 9 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,53 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2615 | 100m3 |
| 11 | Bóc phong hoá dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0942 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0942 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0942 | 100m3 |
| J | Cột thủy chí đo mực nước | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thân cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Cột thuỷ chí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 4 | Sơn phản quang thân cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,28 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 6 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| K | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cấu kiện và lán trại bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | ca |
| 2 | Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 100m2 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | gốc |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bụi |
| 7 | Vận chuyển gốc cây ra ngoài bãi thải bằng oto 7T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| L | Biện pháp thi công (Đắp đê quai thượng, hạ lưu) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,3 | 100m |
| 2 | Mua tre làm đà ngang cho đê quai | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 504,8125 | cây |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90; mua bãi vật liệu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8154 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5714 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5714 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.211,55 | m2 |
| 7 | Thép buộc 2 ly ( báo giá QI-2022) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 106,17 | Kg |
| 8 | Thép buộc 4 ly ( báo giá QI-2022) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 331,78 | Kg |
| 9 | Bơm nước làm khô hố móng khi trời mưa hoặc bị thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | ca |
| 10 | Đào phá đê quai, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8154 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8154 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8154 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Tràn xả lũ | |||
| N | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250 - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 280,93 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108,27 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Bọc tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,84 | m3 |
| O | Bê tông cốt thép M300, đá 1x2cm cầu qua tràn | |||
| 1 | BTCTM300 đá 1x2 - Mặt cầu, mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,98 | m3 |
| 2 | BTCTM300 đá 1x2 - Dầm cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,36 | m3 |
| P | Bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông thườngM150, đá 2x4cm - Lõi tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,77 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - bản đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,46 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2 | m3 |
| Q | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Bản đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,83 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3318 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột trụ đỡ ống thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Cầu qua tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4354 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Dầm bịt đầu gia cố đá lát khan từ cos 52,20 - 50,70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,11 | m3 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7143 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,64 | m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133,91 | m |
| 10 | Đá hộc xếp chèn chặt gia cố sau tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,55 | m3 |
| 11 | Đá lát khan dày 30cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,49 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước D21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8626 | 100m |
| 13 | Rải dăm lót, đá 1x2cm làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,97 | m3 |
| 14 | Rải dăm lót, đá 0,5x1cm làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,53 | m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,796 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc cát làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0725 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1 rọ |
| R | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Bản đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4891 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9525 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Tường bên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4863 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm - Tường sườn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8209 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,205 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1696 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2855 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8453 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7147 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9382 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6382 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2428 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9842 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5046 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8124 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5819 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8519 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4231 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6708 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7792 | tấn |
| 26 | ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (73,2kg/m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 344 | kg |
| 27 | ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (34,26kg/m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 254,66 | kg |
| 28 | Thép tấm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 884,6 | kg |
| 29 | Sản xuất lan can thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4833 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,801 | m2 |
| 31 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,801 | 1m2 |
| S | Công tác đào, đắp tràn | |||
| 1 | Bóc phong hoá dày 20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5217 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5217 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5217 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất II (lớp 2+3+4) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,5026 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tràn bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 204,14 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2763 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 ( tận dụng đất đào tràn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất còn thừa để đắp đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,3087 | 100m3 |
| T | Hạng mục: Cống dưới đập | |||
| U | Công tác bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Trần + sàn nhà tháp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,23 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,55 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2cm - Thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | m3 |
| V | Bê tông thường M200 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,32 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bản đáy, nền rộng >250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,62 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Bậc lên xuống+ gia cố mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,59 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,81 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp sàn và tấm nắp kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| W | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4074 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép sàn nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép trần nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1614 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS + thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8835 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Gia cố mái + Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1246 | 100m2 |
| X | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép ĐK ≤10mm - Tấm đan + thanh chống + tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2259 | tấn |
| 2 | Cốt thép sàn mái, đk | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,386 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1523 | tấn |
| 5 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 6 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,67 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,58 | m3 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,49 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,49 | m2 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,74 | m |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Nối dài ty van chặn côn D300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cửa đi khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung thép hộp, mặt tôn dày 1mm đã bao gồm phụ kiện kim khí đi kèm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,88 | m2 |
| 18 | Khóa Việt Tiệp inox 04206 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,24 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,24 | m2 |
| 21 | Sắt hoa cửa sổ (12x12) (cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,88 | m2 |
| 22 | Ống thoát nước, D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 23 | Đất sét luyện đắp quanh thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,2738 | |
| 24 | Đắp đất sét luyện quanh thân cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,2738 | m3 |
| 25 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3975 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,73 | m2 |
| 27 | Đá xây VXM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,11 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0215 | 100m |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm (Van côn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cặp bích |
| 31 | Bu lông nối ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 32 | Gioăng cao su | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,18 | m |
| 33 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,325 | 100m |
| Y | Công tác đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4441 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,43 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8316 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3807 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất còn thừa sang đắp hoành triệt cống cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1403 | 100m3 |
| Z | Đường HDPE ống sau cống | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Thành | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250 - Tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,17 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 5 | Rải nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1969 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,17 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9776 | 100m |
| 12 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,58 | m3 |
| 13 | Quai nhê thép dẹp (100x5x850)mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bu long đuôi cá M14 dài 35cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,57 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4956 | 100m3 |
| 17 | Bóc phong hoá dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2543 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2543 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2543 | 100m3 |
| AA | Hoành triệt cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,81 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên xe | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1281 | 100m3 |
| AB | Hạng mục: Đường thi công kết hợp QLVH | |||
| AC | Hoành triệt cống cũ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8765 | 100m3 |
| AD | Công tác đất | |||
| 1 | Bóc phong hoá dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3526 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3526 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3526 | 100m3 |
| 4 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,52 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,204 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9557 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9968 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; Lấy từ mỏ vật liệu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5305 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3795 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3795 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9264 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9264 | 100m2 |
| 13 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6506 | 1m3 |
| AE | Cống tiêu qua đường bê tông (02 cống) | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,31 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2188 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 4000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | mối nối |
| 7 | Rải nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1454 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,68 | m2 |
| 9 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,04 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 11 | Bóc phong hoá dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0574 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0942 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0942 | 100m3 |
| 14 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,34 | m3 |
| AF | Hạng mục: Đường ra bãi thải | |||
| AG | Đường thi công ra bãi thải | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6883 | 100m3 |
| AH | Công tác đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8814 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8814 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8814 | 100m3 |
| 4 | Đất đào thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,55 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2357 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1954 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3; Tận dụng đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5736 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7168 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7168 | 100m2 |
| 10 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9677 | 1m3 |
| AI | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd*2,8%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.124548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.249093175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư) và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã hoàn thành; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.248.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình thủy lợi | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Kỹ thuật công trình có chuyên ngành công trình thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông | 1 | - Trình độ Là Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Thủy lợi, Công trình thủy lợi, Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự; Kèm theo bản gốc tài liệu chứng minh.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng – tải trọng hàng hóa (2,0 tấn -:- 5,0 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa (8 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng ≥ 20KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi