Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí; Bảo hiểm y tế; quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:26:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,060,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7208E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Không có hợp đồng thi công chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu hoặc vi phạm chất lượng trong quá trình thi công. (Nêu thấy nghi ngờ, Bên mời thầu sẽ xác minh theo quy định).Có một hợp đồng chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước+ Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ: Tốt nghiệp đại học+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..+ Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí; Bảo hiểm y tế; quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu/Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị : Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.060.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
- 136 Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định
- 0228.3648554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 0228.3648554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 0228.3648554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 0228.3648554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 87,084 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 21,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống nước cũ khu vệ sinh, hành lang | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | công |
| 6 | Hút bể phốt | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | xe |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 20,1432 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,216 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,0072 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tầng 1) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,6621 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tầng 2) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,6621 | m3 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | lỗ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 167,152 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh (tầng 1) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 10,3078 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch men nhà vệ sinh (tầng 2) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 10,3078 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường hành lang (tầng 1) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 257,9188 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường hành lang (tầng 2) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 156,159 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà khu cầu thang | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 46,9 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà vệ sinh tầng 1) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 18,269 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà vệ sinh tầng 2) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 18,269 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 314,802 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường cổ móng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 23,937 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh (tầng 1) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 20,322 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh (tầng 2) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 20,322 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,0288 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3,0477 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 11,9774 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 31,6113 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 1) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 204,8837 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 2) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 205,7864 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | 8,1 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 63,84 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 7,7286 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 15,7675 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,7675 | 1m2 | |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,7286 | m2 | |
| 37 | Vệ sinh mài trà bóng granitô cầu thang | 21,791 | m2 | |
| 38 | Láng Ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 8,1 | m2 | |
| 39 | Xử lý dán màng chống thấm gốc Bitum Polymer bằng đèn khò | 12,8918 | m2 | |
| 40 | Tưới xịt nước rửa bề mặt tường phá dỡ trước khi trát; ốp | 876,8988 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,99 | m3 | |
| 42 | Xây hộp kỹ thuật gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2695 | m3 | |
| 43 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | 1,041 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | 10,5589 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | 10,5589 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 (tầng 1) | 167,152 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 250x400mm, XM PCB30 (tầng 1) | 305,6453 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 250x400mm, XM PCB30 (tầng 2) | 203,8855 | m2 | |
| 49 | Nhân công trát tạo phẳng tường cũ trước khi ốp | 505,0308 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 46,9 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 338,739 | m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,6408 | m3 | |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 0,2542 | m3 | |
| 54 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,784 | m2 | |
| 55 | Láng granitô Tam cấp bản dốc | 7,5725 | m2 | |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 9,6 | m | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 457,5701 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 410,679 | m2 | |
| 59 | Trần nhôm CLIP-IN TILES kích thước 600x600 sơn tĩnh điện, khung xương + phụ kiện (nhôm dày 0,8mm) Austrong Group | 20,6528 | m2 | |
| 60 | Nhân công thi công trần nhôm | 20,6528 | m2 | |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 1 cánh mở quay, pano kính phụ kiện: 3 bản lề 450VP, 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | 7,053 | m2 | |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở trượt lùa phụ kiện 2 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | 1,76 | m2 | |
| 63 | Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 2 cánh mở quay, pano kính phụ kiện QC: 6 bản lề 450CP, 2 chốt ceramon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | 30,36 | m2 | |
| 64 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hắt ra phụ kiện Kinlong: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | 2,16 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt lùa phụ kiện VP: 4 bánh xe đơn VP + 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | 15,6 | m2 | |
| 66 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương) | 27,286 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa xếp Inox 304 không lá gió (Inox hộp 20x20 dày 0.6mm nan chéo sử dụng thanh đặc dày 2,4ly) | 19,06 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa xếp | 19,06 | m2 | |
| 69 | Hoa Inox trên cửa xếp | 104,82 | kg | |
| 70 | Sen hoa cửa inox 304 | 166,42 | kg | |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,6261 | 100m2 | |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 73 | Van Phao Miha DN32 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt xí bệt Inax C-504(hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Inax L2397V (bàn đá) (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 79 | Van xả tiểu UF-3VS - Inox(hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa Inax L284V(hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 81 | Chân chậu rửa L284VD(hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 83 | Xi phông | 4 | bộ | |
| 84 | Bàn đá chậu rửa đá granite | 1,836 | m2 | |
| 85 | Khung đỡ chậu rửa bàn đá Inox 304 | 12,4 | kg | |
| 86 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít | 2 | bộ | |
| 89 | Bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6(hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 90 | Dây nối mềm | 11 | cái | |
| 91 | Phễu thu nước sàn Inox D150 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,12 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,22 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,14 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110>90mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90>34mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 103 | Móc giữ ống + vít | 20 | cái | |
| 104 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ đường ống - KT 100x60mm | 6 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 0,13 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,37 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | 36 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | 15 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | 19 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32>25mm, bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 116 | Nút bịt D25 | 19 | cái | |
| 117 | Tháo dỡ đường ống nước mưa cũ | 2 | công | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,56 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 36 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150>110mm | 6 | cái | |
| 122 | Đai giữ ống + vít nở | 36 | cái | |
| 123 | Rọ chắn rác Inox | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió ngang dạ cửa sổ, đường kính sải cánh: 200mm, Kích thước phủ bì (Trái-phải x Trước-sau x Cao): 302x156x240 mm | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió giáp trần KT 350x350mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt đèn Led đui vát gắn tường | 7 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x50mm | 4 | hộp | |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt đế âm | 9 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | 24 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 22 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 85 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 50 | m | |
| 136 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x15mm | 15 | m | |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn Led đui vát gắn tường | 3 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt quạt trần (sử dụng quạt cũ) | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x50mm | 5 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt đế âm | 8 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | 30 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 34 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 72 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 70 | m | |
| 149 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | 46,2 | m2 | |
| 150 | Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mưa | 1 | công | |
| 151 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 4,62 | m2 | |
| 152 | Phá dỡ nền gạch men | 65 | m2 | |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,6176 | m3 | |
| 154 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,1086 | m3 | |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,318 | 1m3 | |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 16,9941 | m3 | |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 0,5T | 16,9941 | m3 | |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0294 | 100m2 | |
| 159 | Ván khuôn móng băng | 0,0445 | 100m2 | |
| 160 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | 2,3717 | m3 | |
| 161 | Xây hố móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,6245 | m3 | |
| 162 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 2,304 | m3 | |
| 163 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,6734 | m3 | |
| 164 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0861 | 100m2 | |
| 165 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, PCB30 | 1,4207 | m3 | |
| 166 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,0275 | tấn | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | 0,1045 | tấn | |
| 168 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 54,2036 | m3 | |
| 169 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | 13,2477 | m3 | |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 12,5424 | m2 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,1043 | m3 | |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 32,2685 | m2 | |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,586 | m2 | |
| 174 | Lát nền, gạch Granite - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 181,901 | m2 | |
| 175 | Láng granitô tam cấp | 9,854 | m2 | |
| 176 | Vệ sinh, mài trà bóng bậc granito tam cấp | 8,5928 | m2 | |
| 177 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 19,64 | m | |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 32,2685 | m2 | |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | 36,586 | m2 | |
| 180 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1937 | tấn | |
| 181 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2138 | tấn | |
| 182 | Lắp cột thép | 0,4075 | tấn | |
| 183 | Gia công xà gồ thép hình | 0,1278 | tấn | |
| 184 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 0,1278 | tấn | |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,828 | 1m2 | |
| 186 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3175 | tấn | |
| 187 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3175 | tấn | |
| 188 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,3847 | tấn | |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3847 | tấn | |
| 190 | Bu lông M18x150 | 16 | cái | |
| 191 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1-0,45mm | 1,3513 | 100m2 | |
| 192 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 0,0903 | 100m2 | |
| 193 | Máng thu nước tôn khổ rộng 600 dầy 0,45mm | 23,1 | md | |
| 194 | Ke chống bão | 639 | cái | |
| 195 | Ốp cột bằng hợp kim nhôm Aluminium màu ghi gương dày 3,0mm | 6,714 | m2 | |
| 196 | Nền biển kích thước 800x6000mm: Khung sắt hộp mạ kẽm, mặt ốp nhôm Composite dày 3ly; Bộ chữ "KHOA KHÁM BỆNH" Inox bóng màu vàng, thành uốn nổi 30mm | 1 | bộ | |
| 197 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh trượt cửa lùa, phụ kiện 4 bánh xe đơn VP + chốt bán nguyệt, kính trắng 5ly (Hòa Phát) | 9,5432 | m2 | |
| 198 | Vách nhựa lõi thép cố định kính 5ly (Hòa Phát) | 46,4568 | m2 | |
| 199 | Gia công thanh gia cường thép hộp mạ kẽm | 0,0574 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng thanh gia cường thép hộp mạ kẽm | 0,0574 | tấn | |
| 201 | Lắp dựng cửa xếp Inox | 37,09 | m2 | |
| 202 | Gia công gia cường cửa sắt xếp (sử dụng vl cũ) | 0,0336 | tấn | |
| 203 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,956 | m2 | |
| 204 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa PVC, KT: 600x600mm + khung xương | 138,6 | m2 | |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | 50 | m | |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 58 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 80 | m | |
| 209 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x50mm | 3 | hộp | |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt + ổ) | 14 | cái | |
| 211 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 212 | Lắp đặt quạt treo tường | 11 | cái | |
| 213 | Lắp đặt đèn tròn đui xoáy bóng led 30w | 12 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 60 | m | |
| 215 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 15x10mm | 65 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,56 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110>90mm | 2 | cái | |
| 219 | Đai giữ ống + vít | 10 | cái | |
| 220 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa Inax L284V(hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 222 | Chân chậu rửa L284VD(hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 1 | bộ | |
| 224 | Xi phông chậu rửa | 1 | cái | |
| 225 | Dây nối mềm | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,3 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 229 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút Ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32>25mm, bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 232 | Nút bịt | 2 | cái | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 0,01 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90>34mm | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 239 | Móc giữ ống + vít | 20 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7208E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Không có hợp đồng thi công chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu hoặc vi phạm chất lượng trong quá trình thi công. (Nêu thấy nghi ngờ, Bên mời thầu sẽ xác minh theo quy định).Có một hợp đồng chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước: | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước+ Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Có trình độ: Tốt nghiệp đại học+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán: | 1 | + Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..+ Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 0,5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi