Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609922-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220572409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí; Bảo hiểm y tế; quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:26:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,060,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7208E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không có hợp đồng thi công chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu hoặc vi phạm chất lượng trong quá trình thi công. (Nêu thấy nghi ngờ, Bên mời thầu sẽ xác minh theo quy định).Có một hợp đồng chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước+ Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ: Tốt nghiệp đại học+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..+ Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
Sửa chữa một số hạng mục nhà số 7 và khoa khám bệnh Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
70 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu viện phí; Bảo hiểm y tế; quỹ phát triển sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 136 Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định - 0228.3648554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định - Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng T.N.T. - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng A.H.G


- Bên mời thầu: Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 136 đường Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 136 Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định - 0228.3648554


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu/Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị : Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.060.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 136 Phạm Ngọc Thạch, phường Lộc Hạ, thành phố Nam Định - 0228.3648554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 0228.3648554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 0228.3648554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định - 0228.3648554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1Tháo dỡ bệ xíMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4bộ
3Tháo dỡ cửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu87,084m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu21,72m2
5Tháo dỡ hệ thống điện, ống nước cũ khu vệ sinh, hành langMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4công
6Hút bể phốtMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3xe
7Tháo dỡ trầnMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20,1432m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu0,216m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu1,0072m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tầng 1)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,6621m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tầng 2)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,6621m3
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu4lỗ
13Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu167,152m2
14Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh (tầng 1)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu10,3078m2
15Phá dỡ nền gạch men nhà vệ sinh (tầng 2)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu10,3078m2
16Phá lớp vữa trát tường hành lang (tầng 1)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu257,9188m2
17Phá lớp vữa trát tường hành lang (tầng 2)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu156,159m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhà khu cầu thangMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu46,9m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà vệ sinh tầng 1)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu18,269m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà vệ sinh tầng 2)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu18,269m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu314,802m2
22Phá lớp vữa trát tường cổ móngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu23,937m2
23Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh (tầng 1)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20,322m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh (tầng 2)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu20,322m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu2,0288m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu3,0477m3
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu11,9774m3
28Vận chuyển phế thảiMẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu31,6113m3
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 1)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu204,8837m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (tầng 2)Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu205,7864m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)8,1m2
32Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)63,84m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ7,7286m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại15,7675m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,76751m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,7286m2
37Vệ sinh mài trà bóng granitô cầu thang21,791m2
38Láng Ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB308,1m2
39Xử lý dán màng chống thấm gốc Bitum Polymer bằng đèn khò12,8918m2
40Tưới xịt nước rửa bề mặt tường phá dỡ trước khi trát; ốp876,8988m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,99m3
42Xây hộp kỹ thuật gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,2695m3
43Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB301,041m3
44Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)10,5589m2
45Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)10,5589m2
46Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 (tầng 1)167,152m2
47Ốp tường trụ, cột gạch KT 250x400mm, XM PCB30 (tầng 1)305,6453m2
48Ốp tường trụ, cột gạch KT 250x400mm, XM PCB30 (tầng 2)203,8855m2
49Nhân công trát tạo phẳng tường cũ trước khi ốp505,0308m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3046,9m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30338,739m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB300,6408m3
53Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB300,2542m3
54Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB304,784m2
55Láng granitô Tam cấp bản dốc7,5725m2
56Trát granitô gờ chỉ vữa XM cát mịn M75, XM PCB309,6m
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)457,5701m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)410,679m2
59Trần nhôm CLIP-IN TILES kích thước 600x600 sơn tĩnh điện, khung xương + phụ kiện (nhôm dày 0,8mm) Austrong Group20,6528m2
60Nhân công thi công trần nhôm20,6528m2
61Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 1 cánh mở quay, pano kính phụ kiện: 3 bản lề 450VP, 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương)7,053m2
62Cửa đi 1 cánh mở trượt lùa phụ kiện 2 bánh xe kép, 1 chốt bán nguyệt kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương)1,76m2
63Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 2 cánh mở quay, pano kính phụ kiện QC: 6 bản lề 450CP, 2 chốt ceramon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương)30,36m2
64Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hắt ra phụ kiện Kinlong: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương)2,16m2
65Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt lùa phụ kiện VP: 4 bánh xe đơn VP + 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương)15,6m2
66Vách kính cố định kính an toàn 6,38ly (Hòa Phát) (hoặc tương đương)27,286m2
67Sản xuất cửa xếp Inox 304 không lá gió (Inox hộp 20x20 dày 0.6mm nan chéo sử dụng thanh đặc dày 2,4ly)19,06m2
68Lắp dựng cửa xếp19,06m2
69Hoa Inox trên cửa xếp104,82kg
70Sen hoa cửa inox 304166,42kg
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,6261100m2
72Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
73Van Phao Miha DN321cái
74Lắp đặt xí bệt Inax C-504(hoặc tương đương)2bộ
75Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh2cái
76Lắp đặt chậu rửa Inax L2397V (bàn đá) (hoặc tương đương)2bộ
77Lắp đặt vòi chậu rửa Inax (hoặc tương đương)2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
79Van xả tiểu UF-3VS - Inox(hoặc tương đương)1cái
80Lắp đặt chậu rửa Inax L284V(hoặc tương đương)1bộ
81Chân chậu rửa L284VD(hoặc tương đương)1cái
82Lắp đặt vòi chậu rửa1bộ
83Xi phông4bộ
84Bàn đá chậu rửa đá granite1,836m2
85Khung đỡ chậu rửa bàn đá Inox 30412,4kg
86Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
87Lắp đặt gương soi2cái
88Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít2bộ
89Bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6(hoặc tương đương)2bộ
90Dây nối mềm11cái
91Phễu thu nước sàn Inox D1504cái
92Lắp đặt vòi rửa gắn tường2bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,22100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,14100m
96Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm10cái
97Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm3cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm10cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110>90mm1cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90>34mm2cái
102Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
103Móc giữ ống + vít20cái
104Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ đường ống - KT 100x60mm6m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn0,13100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,37100m
107Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 32mm1cái
108Lắp đặt van ren PPR- Đường kính 25mm3cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn6cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn36cái
111Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn2cái
112Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn15cái
113Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn19cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn1cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32>25mm, bằng phương pháp hàn2cái
116Nút bịt D2519cái
117Tháo dỡ đường ống nước mưa cũ2công
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,56100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm18cái
120Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm36cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150>110mm6cái
122Đai giữ ống + vít nở36cái
123Rọ chắn rác Inox6cái
124Lắp đặt quạt thông gió ngang dạ cửa sổ, đường kính sải cánh: 200mm, Kích thước phủ bì (Trái-phải x Trước-sau x Cao): 302x156x240 mm1cái
125Lắp đặt quạt thông gió giáp trần KT 350x350mm3cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 20A4cái
127Lắp đặt đèn Led đui vát gắn tường7bộ
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x50mm4hộp
129Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt)2cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt)3cái
131Lắp đặt đế âm9hộp
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm24m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm22m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm85m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm50m
136Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 10x15mm15m
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
138Lắp đặt đèn Led đui vát gắn tường3bộ
139Lắp đặt quạt trần (sử dụng quạt cũ)4cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x50mm5hộp
144Lắp đặt đế âm8hộp
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm30m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm34m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm72m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm70m
149Tháo dỡ cửa sắt xếp46,2m2
150Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mưa1công
151Tháo dỡ hoa sắt cửa4,62m2
152Phá dỡ nền gạch men65m2
153Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,6176m3
154Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,1086m3
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II10,3181m3
156Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T16,9941m3
157Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 0,5T16,9941m3
158Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0294100m2
159Ván khuôn móng băng0,0445100m2
160Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB302,3717m3
161Xây hố móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,6245m3
162Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB302,304m3
163Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3010,6734m3
164Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0861100m2
165Bê tông giằng nhà đá 1x2, PCB301,4207m3
166Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,0275tấn
167Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm0,1045tấn
168Đắp nền móng công trình bằng thủ công54,2036m3
169Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB3013,2477m3
170Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3012,5424m2
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,1043m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3032,2685m2
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,586m2
174Lát nền, gạch Granite - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30181,901m2
175Láng granitô tam cấp9,854m2
176Vệ sinh, mài trà bóng bậc granito tam cấp8,5928m2
177Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3019,64m
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)32,2685m2
179Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương)36,586m2
180Gia công cột bằng thép hình0,1937tấn
181Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,2138tấn
182Lắp cột thép0,4075tấn
183Gia công xà gồ thép hình0,1278tấn
184Lắp dựng xà gồ thép hình0,1278tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,8281m2
186Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3175tấn
187Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3175tấn
188Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,3847tấn
189Lắp dựng xà gồ thép0,3847tấn
190Bu lông M18x15016cái
191Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1-0,45mm1,3513100m2
192Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm0,0903100m2
193Máng thu nước tôn khổ rộng 600 dầy 0,45mm23,1md
194Ke chống bão639cái
195Ốp cột bằng hợp kim nhôm Aluminium màu ghi gương dày 3,0mm6,714m2
196Nền biển kích thước 800x6000mm: Khung sắt hộp mạ kẽm, mặt ốp nhôm Composite dày 3ly; Bộ chữ "KHOA KHÁM BỆNH" Inox bóng màu vàng, thành uốn nổi 30mm1bộ
197Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh trượt cửa lùa, phụ kiện 4 bánh xe đơn VP + chốt bán nguyệt, kính trắng 5ly (Hòa Phát)9,5432m2
198Vách nhựa lõi thép cố định kính 5ly (Hòa Phát)46,4568m2
199Gia công thanh gia cường thép hộp mạ kẽm0,0574tấn
200Lắp dựng thanh gia cường thép hộp mạ kẽm0,0574tấn
201Lắp dựng cửa xếp Inox37,09m2
202Gia công gia cường cửa sắt xếp (sử dụng vl cũ)0,0336tấn
203Lắp dựng hoa sắt cửa1,956m2
204Thi công trần thả bằng tấm nhựa PVC, KT: 600x600mm + khung xương138,6m2
205Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm50m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm58m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm80m
209Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x50mm3hộp
210Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt + ổ)14cái
211Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế + mặt + hạt)2cái
212Lắp đặt quạt treo tường11cái
213Lắp đặt đèn tròn đui xoáy bóng led 30w12bộ
214Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm60m
215Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 15x10mm65m
216Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,56100m
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm15cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110>90mm2cái
219Đai giữ ống + vít10cái
220Rọ chắn rác2cái
221Lắp đặt chậu rửa Inax L284V(hoặc tương đương)1bộ
222Chân chậu rửa L284VD(hoặc tương đương)1cái
223Lắp đặt vòi chậu rửa1bộ
224Xi phông chậu rửa1cái
225Dây nối mềm1cái
226Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,3100m
227Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm1cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn12cái
229Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn2cái
230Lắp đặt cút Ren trong nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn2cái
231Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32>25mm, bằng phương pháp hàn1cái
232Nút bịt2cái
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,12100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm0,01100m
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm2cái
237Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90>34mm1cái
238Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
239Móc giữ ống + vít20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7208E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Không có hợp đồng thi công chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu hoặc vi phạm chất lượng trong quá trình thi công. (Nêu thấy nghi ngờ, Bên mời thầu sẽ xác minh theo quy định).Có một hợp đồng chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.304.560.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phục trách thi công phần Điện, Nước: 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước+ Đã tham gia phụ trách thi công phần Điện, hoặc Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Có trình độ: Tốt nghiệp đại học+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.11
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán: 1 + Trình độ chuyên môn: Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng..+ Đã phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn 1kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ 0,5T Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy mài Còn sử dụng tốt1
12 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
13 Cần cẩu tự hành Còn sử dụng tốt1
14 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->