Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đường kết nối cầu và đường vào khu dân cư Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580462-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình đường kết nối cầu và đường vào khu dân cư Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220577034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:22:00 đến ngày 2022-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,537,851,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 6.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san >=110CV
- Đặc điểm thiết bị KèmKèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy xúc lật >=2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô thùng >=2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 6
22-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình đường kết nối cầu và đường vào khu dân cư Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh
Đường kết nối cầu và đường vào khu dân cư Bồng Lai, xã Hiệp Thạnh
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng C.T.H Đà Lạt - Mã số thuế: 5801293501; Công ty TNHH TVXL Nam Phong Lâm Đồng - Mã số thuế: 5801335575 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiểm định xây dựng N.A.D- Mã số thuế: 4102007290 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&CTCC huyện Đức Trọng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng. Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I18,258100 m3
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II9,628100 m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II9,37100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,909,903100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9830,23100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I18,258100 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (3km)18,258100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Cung cấp đất cấp II để đắp (đã vận chuyển trong phạm vi 10km)3.636,32m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (4km)36,363100 m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cày sọc mặt đường cũ45,815100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới11,866100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên14,199100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m279,691100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm79,691100 m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h13,245100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn13,245100 tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*14km)13,245100 tấn
C PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC KT BxH=(50x50)cm
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 41,51m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan0,504100 m2
3Bê tông mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x26,89m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan0,132100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm0,184tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm0,201tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x21,89m3
8Lắp đặt tấm đan KT 70x50x15cm32cái
D PHẦN CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG BxH=(80x60)cm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,28100 m3
2Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,950,046100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm0,39tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm0,033tấn
5Ván khuôn thép bê tông cống hộp0,53100 m2
6Bê tông cống hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x23,92m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 65,91m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,023100 m2
9Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,2m3
10Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1 m, quy cách cống 800x600mm8đoạn cống
11Trám mối nối dày 1cm vữa XM Mác 1003,43m2
12Trám mối nối dày 2cm vữa XM Mác 1003,43m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm0,117tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm0,345tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt0,124100 m2
16Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,01m3
17Lắp đặt bản vượt KT100x99x20cm16cấu kiện
18Bê tông mui luyện Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,88m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống0,181100 m2
20Bê tông hố van, hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x22,42m3
21SXLD cốt thép hố thu đường kính 0,008tấn
22SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm0,035tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính ≤ 10mm0,03tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm0,048tấn
25Sản xuất cấu kiện thép hình0,239tấn
26Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x20,3m3
27Lắp đặt tấm đan KT 62x100x12cm4cấu kiện
E PHẦN MƯƠNG DỌC- HCN KT(50x50cm)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 444,4m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương16,09100 m2
3Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2158,17m3
4Dán giấy dầu16,65m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan3,996100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm4,871tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm8,42tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x256,05m3
9Lắp đặt tấm đan KT 70x50x15cm1.110cấu kiện
10Bê tông gia cố lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x241,62m3
11Đệm đá dăm đá 0x427,75m3
F CỐNG DẪN THOÁT NƯỚC VÀ HỐ THU
1Bê tông hố thu đá 1x2 M20048,045m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m3,037100 m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 42,53m3
4SXLD cốt thép hố thu đường kính ≤ 10mm0,028tấn
5SXLD cốt thép hố thu đường kính >10 mm2,617tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, đường kính > 10mm0,424tấn
7Sản xuất cấu kiện thép hình0,727tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x22,75m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan0,086100 m2
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵn114cấu kiện
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn2rọ
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm48đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm1đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm1đoạn ống
15Cung cấp gối cống D80095cái
16Bê tông chét mối nối cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x220,25m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,64m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 40,45m3
G PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ77,5m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm24cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x425cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm52,99m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm306,37m2
H PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo LBFCO 27kV-100A1bộ (1 pha)
2Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000), (hs đc 0,7)1,363km
3Tháo đà composite 0,8m gắn LBFCO2bộ
4Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600)0,710 sứ
5Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại11sứ
6Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m7bộ
7Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m2bộ
8Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m10cột
9Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m4cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ)7,2tấn/km
I PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7), (hs đc 0,45)0,913km
2Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm21,02km
3Tháo điện kế 1 pha51cái
4Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m6bộ
5Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m15cột
6Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m15cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/trụ 8,5m x trụ)2,4tấn/km
J PHẦN THÁO GỠ TBA 1x50kVA - 12,7/0,23kV
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA2máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV1bộ (1 pha)
4Tháo Aptomat (3 pha), khởi động từ, loại ≤ 200A1cái
5Tháo thiết bị đo đếm các loại1cái
6Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm240m
7Tháo gỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm28m
8Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90110 m
9Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D210,310 m
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha1tủ
11Tháo giá treo máy biến áp 1 pha0,05tấn
12Tháo xà gắn FCO,LA1bộ
13Tháo gỡ thiết bị đo đếm các loại1cái
K PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA - BỘ CHẰNG
1Đào đất hố móng trụ điện (1,715m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 2,22m3/móng trụ 12m bê tông đôi + 0,71m3/móng trụ 8,5m đà cản 1,2m), đất cấp III22,04m3
2Đắp đất móng trụ điện (0,247m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 0,56m3/móng trụ 12m bê tông đôi + 0,6m3/móng trụ 8,5m đà cản 1,2m)9,868m3
3Bê tông móng trụ M200 (1,27m3/móng trụ 12m bê tông đơn + 1,5m3/móng trụ 12m bê tông đôi)9,58m3
4Lắp Đà cản bê tông cốt thép 1,2m (móng trụ 1 đà cản)12cấu kiện
5Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị trí3,2m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa lặp lại3,2m3
7Đào đất hố móng chằng trụ điện, đất cấp III (0.226m3/móng)1,226m3
8Đắp đất móng chằng trụ điện1,226m3
9Đào đất rãnh tiếp địa trạm biến áp, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc30,4m3
10Đắp đất rãnh tiếp địa trạm30,4m3
L PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ)7,2tấn/km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (trụ sử dụng lại)4cột
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (trụ cấp mới)6cột
4Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, trụ BTLT12m (bộ chằng xuống)1bộ
5Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, trụ BTLT12m (bộ chằng lệch)1bộ
6Lắp đặt LBFCO 27kV-100A1bộ (1 pha)
7Lắp đặt đà composite 0,8m lắp LBFCO2bộ
8Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) (sử dụng lại)0,710 sứ
9Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (sử dụng lại)11sứ
10Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m7bộ
11Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) (hs đc 0,7)1,363km
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa lặp lại hạ thế dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,110 cọc
13Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (3,6kg/bộ x bộ)0,036100 kg
14Boulon D16-250 VRS (nhúng nóng)2cái
15Boulon D16-650 VRS (nhúng nóng)9cái
16Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)5cái
17Boulon móc D16-500 (nhúng nóng)2cái
18Boulon D16-250 (nhúng nóng)19cái
19Boulon D16-500 (nhúng nóng)1cái
20Boulon D16-35 (nhúng nóng)2cái
21Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)76cái
22Kẹp AC 50-7016cái
23Kẹp WR 50-7014cái
M PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (trụ sử dụng lại)12cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7), (hs đc 0,45)0,913km
3Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)1,02km
4Dây dupplex 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế)102m
5Lắp đặt điện kế 1 pha51cái
6Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)19cái
7Boulon móc D16-500 (nhúng nóng)2cái
8Kẹp treo cáp ABC 2x95 mm215cái
9Kẹp cáp dừng cáp ABC 4x95 mm26cái
10Kẹp rẽ nhánh ABC (IPC) 50-958cái
11Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)42cái
12Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m, trụ BTLT8,5m4bộ
N PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TBA 1x50kVA - 12,7/0,23kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA2máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 1 pha), cấp điện áp ≤ 35kV1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV1bộ (1 pha)
4Lắp đặt Aptomat (2 pha), khởi động từ, loại 250A1cái
5Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại1cái
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 120mm2 (sử dụng lại)40m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 25mm2 (sử dụng lại)8m
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D90 (sử dụng lại)110 m
9Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 (sử dụng lại)0,310 m
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha (sử dụng lại)1tủ
11Lắp đặt giá treo máy biến áp 1 pha (sử dụng lại)0,05tấn
12Lắp đặt xà gắn FCO,LA (sử dụng lại)1bộ
13Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)1mối
14Ép nối dây dẫn, tiết diện dây 25mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)1mối
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa trạm biến áp dài 2,5m xuống đất, đất cấp III1,910 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (25kg/trạm)0,25100 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 6.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc đại học chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất)21
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình điện (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự đề xuất))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần trục bánh hơi >=6T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Lò nấu sơn YHK 3A Kèm theo hóa đơn mua bán1
4 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
5 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán4
7 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy đào >=1,6m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
10 Máy lu bánh hơi >=16T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép >=16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Máy lu rung >=25T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
14 Máy rải 130-140CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Máy rải 50-60m3/h Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
16 Máy san >=110CV KèmKèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
17 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán4
18 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
19 Máy xúc lật >=2,3m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
20 Ô tô thùng >=2,5T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
21 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe6
22 Ô tô tưới nước >=5m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe1
23 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo hóa đơn mua bán1
24 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm theo hóa đơn mua bán1
25 Máy đầm dùi Kèm theo hóa đơn mua bán2
26 Máy khoan cầm tay Kèm theo hóa đơn mua bán2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->