Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605518-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220561466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:18:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,975,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.783.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.783.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.783.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-MáyKinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc, lực ép >= 150T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10T
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi công suất 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
18-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Vĩnh Hanh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thuận Phát AG, địa chỉ: Số 13/2/8 đường Giang Văn Minh, phường Mỹ Quý, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0918 084 569. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61-63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3934141.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4781100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3187100m3
3Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,25100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V661 mối nối
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,9955m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3264100m2
7Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1687100m2
8Ván khuôn thép dầm móng , đà kiềng, đà TC + RDTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2552100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0804m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6195m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1444m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,5698m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,994tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2626tấn
15Sản xuất nối cọc bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0177tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,471tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,736tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,78tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3093100m3
21Rải vải tấm ni lông đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3604100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,601m3
23Ván khuôn thép cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4064100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4344m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,461tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,051tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,679tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,574tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,844tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,426tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102tấn
32Ván khuôn thép đà giằng, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9813100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5257m3
34VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7583100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,63m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9486100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1246m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4555m3
39Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5718m3
40Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0928m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,749m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2554m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,14m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V267,5346m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,5549m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V256,112m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,836m2
48Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V217,56m2
49Lắp đặt lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V690,21m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,712m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,66m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V315,654m
53Đắp chữTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
54Kẻ jonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,3m
55Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4m2
56Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 500 kính 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,24m2
57Lắp dựng khung thép bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,0678m2
58Lắp dựng lam nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,23m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,6746m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,5549m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V533,238m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,6746m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V731,7929m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V104,76781m2
65Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V248,82m2
66Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,565m2
67Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,82m2
68Sản xuất xà gồ thép STK 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1342tấn
69Gia công khung đỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2841tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,724tấn
71Lắp dựng xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1342tấn
72Lắp dựng khung đỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2841tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,724tấn
74Cung cấp bulon M20x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Cái
75Cung cấp bulon M18x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44Cái
76Cung cấp tăng đơ cáp fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
77Cung cấp cáp fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,4m
78Cung cấp ốc xiết cáp fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Cái
79Lắp dựng lan can inox ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,52m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5855100m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2525100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,29100m2
83Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
84Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
85Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
86Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
87Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
88Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
89Lắp ổ cắm điện, loại ba ổ cắm 2 chấu 16A, Hộp + MặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
90Lắp đặt automat MCB - 1P - 50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
91Lắp đặt automat MCB - 1P - 80ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
93Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
94Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230m
95Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V250m
96Lắp đặt hộp điện nhựa 4 cực 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 tủ
97Lắp đặt kim thu sét Rp = 50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
98Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
99Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
100Lắp đặt ống STK D60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
102Lắp hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
103Cung cấp khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
104Bốc xếp lên cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V291,0484m3
105Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,0221m3
106Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,86641000v
107Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6096tấn
108Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6096tấn
109Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,6335tấn
110Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,6335tấn
B KHỐI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100m3
3Ép cọc BTLT ULT fi 300 chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 mối nối
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6064m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7992m3
7Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1445m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3876100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,938m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6746100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,0805m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2579100m3
13Trãi tấm ni lông nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2373100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8614m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5808100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5992m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3821tấn
19Sản xuát nối cọc bằng tấm thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0068tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0578tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3072tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3979tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2728tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9473tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1456tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,178m3
28Lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,816m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3383m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,824m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,64m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,902m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V169,056m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,97m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,36m2
36Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,52m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,32m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,2m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,56m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,958m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,85m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,906m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,902m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,14m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,24m2
49Ốp gạch chỉ 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,84m2
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4069tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4069tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,641m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9074100m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
56Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
57Lắp đặt bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
59Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
62Lắp đặt tủ điện 200x300x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 14mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130M
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5645100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3763100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0356100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9653m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9397tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0144tấn
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,243m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,916m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8826m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8596m3
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0834100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0389100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1811tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1566tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,338m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2496100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0364tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1781tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,916m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7338100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1618tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9239tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,638m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0205100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1593tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8245m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,696m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,858m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,32m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,982m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,8m2
34Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,8m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,64m2
36Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,42m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V185,302m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,8m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,782m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,32m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,57m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,62m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,84m2
44Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,74m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,848m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m2
48Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,32m2
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1986tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1986tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2895100m2
52Gia công, lắp dựng tay vịn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,04m2
53Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
54Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
56Lắp đặt phễu thuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
58Lắp đặt van khóa fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt van khóa fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Lắp đặt van khóa fi42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Lắp đặt van phao fi34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
70Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
71Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
72Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
73Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
74Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
75Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
76Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
77Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
78Lắp đặt rút giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
79Lắp đặt rút giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
80Lắp đặt rút giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
82Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
86Lắp đặt ren trong nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
87Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 tủ
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
90Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bộ
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2, 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
94Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,099m3
95Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1101m3
96Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,88221000v
97Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,88221000v
98Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1466tấn
99Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1466tấn
100Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2885tấn
101Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2885tấn
102Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,009910m³/1km
103Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,21110m³/1km
104Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,314710 tấn/1km
105Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,928910 tấn/1km
106Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,722110 tấn/1km
D SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6962100m3
4Thi công móng cấp phối đá 0x4 + đá miTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5802100m3
5Rải lớp cát đen + hạt cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4048m2
6Rải thảm cỏ nhân tạo chiều cao cỏ 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8016100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0585100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,39100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,97m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,423100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp dựng khung thành (Khung + lưới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp dựng lưới chắn bóng sợi PE chuyên dùng (135x135)mm, sợi dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16100m2
15Lắp dây thừng fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V420m
16Gia công cửa lưới thép.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4m2
17Lắp đèn LED 200w IP65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12đèn
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,9659m3
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,5405m3
23Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0372tấn
24Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0372tấn
25Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5824tấn
26Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5824tấn
27Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5051000v
28VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,196610m3/1km
29VC đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,854110m3/1km
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003710 tấn/1km
31Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458210 tấn/1km
32Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,581910 tấn/1km
33Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,237410 tấn/1km
34Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,909710 tấn/1km
E SÂN SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1Trải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,08100m2
2VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1232100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7715tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,64m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,41m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1435100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỔNG, HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4111m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,274100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,19100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,976m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7579m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2684m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,364m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3144m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1654tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0544tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2772tấn
12LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,073tấn
13LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,39tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0359tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1072100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4163100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3308100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0728100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7759m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,998m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,8m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,499m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,998m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,299m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,297m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,48m
27Cung cấp cửa sắt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,08m2
29Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,577m2
30Thép hộp 40x80x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,0907kg
31Thép fi 14 đặc nhọn đầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V568,2688kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,71891m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m2
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8704m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6671m3
36Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,05851000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,05851000v
38Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7515tấn
39Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7515tấn
40Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0043tấn
41Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0043tấn
42Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08710m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,066710m³/1km
44Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,275110 tấn/1km
45Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,400410 tấn/1km
46Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,568910 tấn/1km
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNBG + PCCC
1Cung cấp ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
2Lắp dựng tủ đựng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,303100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2952100m3
5Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
8Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp bích thép - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp bích
14Lắp bích thép - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
15Lắp bích thép - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cặp bích
16Cung cấp bát đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
17Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 tủ
18Cung cấp van chữa cháy vách tường + ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Cung cấp cuộn vói chữa cháy D50 + D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cuộn
20Cung cấp lăng phun chữa cháy 13ly + D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
21Cung cấp khớp nối vòi D50 +D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
22Cung trụ chữa cháy D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Cung họng tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Cung cấp bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
26Lắp đặt ắc qui khô loại bình 12VDC, 4Ah dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
27Lắp đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,610 đầu
28Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 chuông
29Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
30Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25 đèn
31Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45 đèn
32Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
33Lắp đặt dây nguồn chuông, còi, ... 2Cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
35Phụ kiện lắp đạt đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
36Cung cấp bình bột MFZ8 chữa cháy 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bình
37Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT3 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bình
38Giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
39Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Cung cấp bơm xăng chữa cháy (Q=54-85m3/h, H=40m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
H - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.783.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.783.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.783.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Thủy Bình Còn sử dụng tốt1
2 MáyKinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ép cọc, lực ép >= 150T (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >= 10T (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
18 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->