Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:18:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trường Tiểu học Lương Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 22 PHÒNG (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,922 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4984 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4984 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần (tính trung bình 50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4922 | m3 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,88 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,9051 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,3879 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,544 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,376 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,608 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,832 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,592 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,968 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,244 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,676 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,52 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,922 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,922 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,922 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,52 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,88 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,3879 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,344 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,508 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314,08 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.049,6521 | m2 |
| 32 | Vệ sinh + phủ keo bóng đá mài bậc cấp, lan can, cầu thang (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,8127 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 34 | Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,856 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2684 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 22 PHÒNG (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,172 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9834 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9834 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9834 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần (tính trung bình 50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9172 | m3 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,7571 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,0247 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,2963 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,198 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,942 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,682 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,578 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,142 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,918 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,026 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,154 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,6 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,572 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,572 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,572 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,6 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,7571 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,2963 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,86 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,732 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.103,0571 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.345,657 | m2 |
| 29 | Vệ sinh + phủ keo bóng đá mài bậc cấp, lan can, cầu thang (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7412 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 31 | Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3008 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem - nền gạch bông hiện hữu 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - len tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,288 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3248 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5378 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3248 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần (tính trung bình 50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3248 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,34 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,954 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,38 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,74 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,26 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,51 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,2 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,288 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,288 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,288 | m2 |
| 23 | Trải tấm nylon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,74 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,2 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,554 | 100m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,34 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,954 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,64 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,25 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,98 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.767,204 | m2 |
| 38 | Vệ sinh + phủ keo bóng đá mài bậc cấp, lan can, cầu thang (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,1931 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 40 | Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện + khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6464 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2844 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,244 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,12 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.054,224 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,284 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.368,508 | m2 |
| 13 | Vệ sinh và sơn dầu 03 nước bộ chữ tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2348 | 100m2 |
| E | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,496 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 7,5-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Trải tấm nylon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,682 | m3 |
| 11 | Trải tấm nylon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ốp cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9269 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3949 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7935 | m3 |
| 33 | Trải tấm nylon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7438 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | tấn |
| 42 | Thép 50x100x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 43 | Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7975 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7975 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1417 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m2 |
| 54 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7975 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0375 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8306 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,261 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6281 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0585 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 64 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 36W, 1000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Ống trắng cứng D16 (đặt âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 74 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 75 | Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Hộp đấu dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 81 | Cáp đồng trần M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 82 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 83 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 85 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 86 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,042 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,042 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7064 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt máng xối tole dày 1mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | md |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Dàn giáo (42khung/bộ) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi