Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605129-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220605071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:18:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường Tiểu học Lương Phú
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ĐHĐ. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đan Nguyên. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo , địa chỉ: Thị trấn Chợ Gạo - huyện Chợ Gạo - tỉnh Tiền Giang.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 22 PHÒNG (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 12 PHÒNG)
1Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V124,922m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4984m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4984m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4984m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần (tính trung bình 50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4922m3
8Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V573,72m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V245,88m2
10Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V630,9051m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V270,3879m2
12Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,544m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V29,376m2
14Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,608m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V65,832m2
16Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,592m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V118,968m2
18Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,244m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V278,676m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V335,52m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,922m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,922m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,922m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V335,52m2
26Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V245,88m2
27Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V270,3879m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V148,344m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V344,508m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.314,08m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.049,6521m2
32Vệ sinh + phủ keo bóng đá mài bậc cấp, lan can, cầu thang (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,8127m2
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn + khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
34Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện + khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,66m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,856100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2684100m2
B SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 22 PHÒNG (SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V99,172m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9834m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9834m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9834m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần (tính trung bình 50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9172m3
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V478,1m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V208,7571m2
8Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,0247m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V184,2963m2
10Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,198m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,942m2
12Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,682m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V52,578m2
14Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,142m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V102,918m2
16Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhà (tận dụng định mức - tính 50% định mức nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,026m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V188,154m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V279,6m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,572m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,572m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,572m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V279,6m2
23Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V208,7571m2
24Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V184,2963m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V124,86m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V239,732m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.103,0571m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.345,657m2
29Vệ sinh + phủ keo bóng đá mài bậc cấp, lan can, cầu thang (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7412m2
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn + khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
31Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện + khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3008100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,472100m2
C SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem - nền gạch bông hiện hữu 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V521,74m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V521,74m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường - len tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V92,288m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,3248m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5378m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,3248m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - vữa xà bần (tính trung bình 50m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,3248m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,4m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V741,34m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V949,954m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V70,38m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V226,74m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V345,26m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V590,51m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V445,2m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,288m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,288m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,288m2
23Trải tấm nylon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V237m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,74m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V445,2m2
31Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,554100m2
32Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V741,34m2
33Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V949,954m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V415,64m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V817,25m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,98m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.767,204m2
38Vệ sinh + phủ keo bóng đá mài bậc cấp, lan can, cầu thang (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,1931m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn + khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
40Cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện + khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
41Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6464100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2844100m2
D SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái - phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,224m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V117,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V197,244m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V110,12m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,12m2
10Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.054,224m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V314,284m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.368,508m2
13Vệ sinh và sơn dầu 03 nước bộ chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2348100m2
E XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,496m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 7,5-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
5Trải tấm nylon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,238m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,682m3
11Trải tấm nylon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0699tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ốp cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1816100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9269m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3949100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1294tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7935m3
33Trải tấm nylon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,529m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7438m3
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
38Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
39Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m2
40Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2024100m2
41Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722tấn
42Thép 50x100x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m
43Trần thạch cao khung kim loại nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7975m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7975m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,65m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,1417m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,216m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,216m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m2
54Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
56Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7975m2
57Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V24,0375m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V41,8306m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,261m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,6281m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0585m2
62Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625100m2
64Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4wayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyp nano 1,2m, 36W, 1000Lumen để tiết kiệm điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
66Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Ống trắng cứng D16 (đặt âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
72Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
73Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
74Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
75Rải cáp ngầm hạ thế - cáp CXV/DSTA/PVC - 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
76Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Hộp đấu dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Cọc tiếp địa mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
81Cáp đồng trần M22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
82Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
83Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
84Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bịch
85Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
86Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
87Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m
88Lắp đặt Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F SỬA CHỮA NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,12m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V173,042m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,042m2
4Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem uốn vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7064100m2
5Cung cấp lắp đặt máng xối tole dày 1mm (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,4md
6Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
7Lắp đặt Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Lắp đặt Co lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Quả cầu inox D90 (ống xối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Dàn giáo (42khung/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->