Gói thầu: Gói thầu 01 XL-ST: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp toàn bộ công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582292-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL-ST: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp toàn bộ công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220536881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:33:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 716,726,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,750,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075089932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15017986E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là thi công xây lắp xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.708.635 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.003.417.270 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất 1,25 m3 (xe)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 1,25 m3 (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép 16 T (xe)
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép 16 T (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy mài (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL-ST: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp toàn bộ công trình.
Công trình: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào và sửa chữa nhà kho NĐHSX Điện lực Sa Thầy.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng … trở lên (Hạng công trình theo hướng dẫn của quy định hiện hành, công trình 110kV yêu cầu Hạng II; công trình ≤35kV: Không yêu cầu). Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.750.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]. b) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; c) Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào
1Phá dỡ khung sắt hàng rào (tận dụng lắp lại)Theo Hồ sơ BCKTKT6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ BCKTKT3,2m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ BCKTKT58,006m3
4Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạngTheo Hồ sơ BCKTKT119,7m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Hồ sơ BCKTKT14,49m3
6Đào xúc phế thải đổ ra bãi thảiTheo Hồ sơ BCKTKT0,805100m3
7Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT0,805100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT0,805100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT0,572100m3
10Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT4,4m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT8m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo Hồ sơ BCKTKT0,16100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,359tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT29,6m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT2,96100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT2,416tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,368100m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT2,5m3
19Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT1m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT3,6m3
21Xây tường, trụ thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT15,176m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT1,6m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ BCKTKT0,18100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,096tấn
25Trát tường, trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT208,776m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT34m2
27Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT242,776m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Hồ sơ BCKTKT6m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT6m2
30Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo Hồ sơ BCKTKT6m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT1,96100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,12100m
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất móng thừa để đắp)Theo Hồ sơ BCKTKT0,265100m3
34Lót nền sân đá 4*6cm VXM Mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT20,475m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT20,475m3
36Cắt ron sân bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT63md
B Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà kho
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Hồ sơ BCKTKT10,35m
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (phía Nhà kho giữ nguyên hiện trạng)Theo Hồ sơ BCKTKT6,69m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT52,08m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 3)Theo Hồ sơ BCKTKT0,237tấn
5Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo Hồ sơ BCKTKT24,36m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT12m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ BCKTKT1,272m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ tường)Theo Hồ sơ BCKTKT11,882m3
9Phá dỡ kết cấu đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ BCKTKT3,066m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT16,531m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT0,078100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT0,2433100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT0,2433100m3
14Đào móng cột, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT5,733m3
15Đào đất móng tường, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT2,445m3
16Lót móng đá 4*6cm VXM Mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT1,509m3
17Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,42m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT1,434m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT0,076100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,048tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,045tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT3,108m3
23Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,568m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo Hồ sơ BCKTKT0,057100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,012tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,072tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,072100m3
28Lót nền đá 4*6cm VXM Mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT2,262m3
29Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,672m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo Hồ sơ BCKTKT0,134100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,014tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,041tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT10,529m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,26m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo Hồ sơ BCKTKT0,052100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,022tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,396m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ BCKTKT0,048100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,01tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,035tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,504m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôTheo Hồ sơ BCKTKT0,067100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,029tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT18,816m2
45Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ C100*45*2,3 ly tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT0,156tấn
46Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemTheo Hồ sơ BCKTKT0,521100m2
47Lắp dựng đà trần thép hộp (đà trần 40*80*1,5 ly tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT0,081tấn
48Đóng trần bằng tôn lạnh mạ màu dày 2,5 zemTheo Hồ sơ BCKTKT0,244100m2
49Nẹp trần bằng nhựaTheo Hồ sơ BCKTKT20md
50Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT13,38m2
51Chống thấm sê nô bằng dung dịch Sika RainTiteTheo Hồ sơ BCKTKT13,38m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT54,428m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT41,23m2
54Trát trụ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT12,48m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT10,13m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT9,6m
57Lắp dựng cửa sắt xếpTheo Hồ sơ BCKTKT12m2
58Lát nền bằng gạch ceramic 500*500Theo Hồ sơ BCKTKT23,32m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT41,23m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT77,038m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT1,841100m2
62Lắp đặt dây điện đơn CV1*1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT20m
63Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
64Lắp đặt hộp cầu chìTheo Hồ sơ BCKTKT1hộp
65Lắp đặt công tắc đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
66Lắp đặt đèn led tuýp đơn loại 1,2m*20W/220VTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Hồ sơ BCKTKT10m
68Lắp đặt hộp nối dây + nắp đậy kích thước 100*100*50Theo Hồ sơ BCKTKT1hộp
69Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngTheo Hồ sơ BCKTKT146,338m2
70Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT86,65m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT59,688m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Hồ sơ BCKTKT18,54m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng DT vệ sinh)Theo Hồ sơ BCKTKT18,54m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa Nhà ĐHSX
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Hồ sơ BCKTKT6,35m
2Tháo tấm pin NLMT hiện trạng để chống thấm sê nôTheo Hồ sơ BCKTKT219,94m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,31tấn
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT219,94m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nôTheo Hồ sơ BCKTKT296,81m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT9,222m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT9,222m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT0,0922100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT0,0922100m3
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ BCKTKT464,8m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT243,223m2
12Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 75 (tính bằng DT đục phá)Theo Hồ sơ BCKTKT296,81m2
13Chống thấm sê nô bằng dung dịch Sika RainTiteTheo Hồ sơ BCKTKT296,81m2
14ốp tôn phẳng mạ màu dày 4 zem chống dột máiTheo Hồ sơ BCKTKT0,076100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Hồ sơ BCKTKT0,318m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm máiTheo Hồ sơ BCKTKT0,025100m2
17Lợp mái tôn hiện trạng (chỉ tính nhân công, vật liệu phụ)Theo Hồ sơ BCKTKT2,1994100m2
18Lắp dựng ray đỡ tấm pin NLMT (tính bằng khối lượng tháo dỡ)Theo Hồ sơ BCKTKT0,31tấn
19Lắp đặt tấm pin NLMT hiện trạngTheo Hồ sơ BCKTKT2,1994100m2
20Bả bằng bột bả vào tường (tính bằng diện tích vệ sinh)Theo Hồ sơ BCKTKT464,8m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính bằng diện tích vệ sinh)Theo Hồ sơ BCKTKT243,223m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT708,023m2
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT2,559100m2
A Hạng mục 1: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào
B Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà kho
C Hạng mục 3: Sửa chữa Nhà ĐHSX
A Hạng mục 1: Xử lý sạt lở bờ kè tường rào
B Hạng mục 2: Sửa chữa Nhà kho
C Hạng mục 3: Sửa chữa Nhà ĐHSX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075089932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15017986E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là thi công xây lắp xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa công trình công trình có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.708.635 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.003.417.270 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên trong 02 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy) Máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (thủy chuẩn) (máy)1
2 Máy đào đất 1,25 m3 (xe) Máy đào đất 1,25 m3 (xe)1
3 Xe lu bánh thép 16 T (xe) Xe lu bánh thép 16 T (xe)1
4 Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe) Xe ô tô tự đổ tải trọng 10 T (xe)1
5 Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy) Máy trộn bê tông 0,250m3 (máy)1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW (máy) Máy đầm dùi 1,5 kW (máy)1
7 Máy đầm bàn (máy) Máy đầm bàn (máy)1
8 Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy) Máy hàn hồ quang điện > 23 kW (máy)1
9 Máy cắt uốn thép (máy) Máy cắt uốn thép (máy)1
10 Máy cắt gạch (máy) Máy cắt gạch (máy)1
11 Máy mài (máy) Máy mài (máy)1
12 Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ) Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công ((T.bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->