Gói thầu: Phân tích mẫu nước để thực hiện các chương trình nghiệp vụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu nước để thực hiện các chương trình nghiệp vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422843 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:05:00 đến ngày 2022-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 659,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là659.204.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.761.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (phân tích, kiểm nghiệm mẫu nước mặt tại các sông, ao, hồ) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 461.442.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 922.885.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: hóa sinh, môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Được đào tạo và có chứng chỉ/chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư/cử nhân trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: hóa sinh, môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư/cử nhân trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: hóa sinh, môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá tác động giữa môi trường và nguồn lợi thủy sản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu nước để thực hiện các chương trình nghiệp vụ năm 2022 Điều tra ,đánh giá nguồn lợi thủy sản và môi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn Hà Nội; Kế hoạch triển khai, thực hiện Đề án thí điểm bảo vệ, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản lưu vực sông Đà 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT của nhà thầu, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Đối với trang thiết bị máy móc mà nhà thầu đã kê khai, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn gốc của trang thiết bị, kiểm tra xác minh thực tế. - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc, tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải nộp 01 bộ E-HSDT đính kèm trên mạng (kèm theo các tài liệu làm rõ nếu có), các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực, nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu với các tài liệu đính kèm trên mạng. - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp còn hiệu lực, phù hợp với gói thầu; - Có Quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực, trong đó có đầy đủ danh mục các phép thử theo yêu cầu của E-HSMT. - Có Giấy Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp còn hiệu lực, phù hợp với gói thầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực thực hiện hợp đồng được xác định bằng tổng năng lực thực hiện hợp đồng của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực thực hiện hợp đồng đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.6884464 - Fax: 0243.6889510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu nước: Tổng Chất rắn lơ lửng (TSS) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 176 | |
| 2 | Phân tích mẫu nước: Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 176 | |
| 3 | Phân tích mẫu nước: Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 176 | |
| 4 | Phân tích mẫu nước: Nitơ Amoni (NH4+) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 176 | |
| 5 | Phân tích mẫu nước: Chì (Pb) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 176 | |
| 6 | Phân tích mẫu nước: Hóa chất trừ cỏ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 176 | |
| 7 | Tổng hợp, báo cáo đánh giá chất lượng môi trường và mối tương quan với nguồn lợi thủy sản tại các sông | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Báo cáo | 2 | |
| 8 | Phân tích mẫu nước: Tổng Chất rắn lơ lửng (TSS) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 80 | |
| 9 | Phân tích mẫu nước: Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 80 | |
| 10 | Phân tích mẫu nước: Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 80 | |
| 11 | Phân tích mẫu nước: Kim loại nặng (Cu) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 80 | |
| 12 | Phân tích mẫu nước: Nitơ Amoni (NH4+) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 80 | |
| 13 | Báo cáo đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản và tác động của môi trường đến nguồn lợi thủy sản tại khu vực bảo vệ nguồn lợi tại xã Phong Vân và Tòng Bạt | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Báo cáo | 2 | |
| 14 | Phân tích mẫu nước: Tổng Chất rắn lơ lửng (TSS) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 30 | |
| 15 | Phân tích mẫu nước: Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 30 | |
| 16 | Phân tích mẫu nước: Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 30 | |
| 17 | Phân tích mẫu nước: Kim loại nặng (Cu) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 30 | |
| 18 | Phân tích mẫu nước: Nitơ Amoni (NH4+) | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu, chỉ tiêu | 30 | |
| 19 | Báo cáo đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản và tác động của môi trường đến nguồn lợi thủy sản tại khu vực bảo vệ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.59204E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.761.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là659.204.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.761.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (phân tích, kiểm nghiệm mẫu nước mặt tại các sông, ao, hồ) và Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán + hóa đơn tài chính hợp lệ (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 461.442.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 922.885.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: hóa sinh, môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Được đào tạo và có chứng chỉ/chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích | 4 | - Có trình độ kỹ sư/cử nhân trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: hóa sinh, môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lấy mẫu hiện trường | 2 | - Có trình độ từ kỹ sư/cử nhân trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: hóa sinh, môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia đánh giá tác động giữa môi trường và nguồn lợi thủy sản | 2 | - Có trình độ Thạc sĩ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: môi trường, bệnh học thủy sản, nuôi trồng thủy sản.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thuân tương đương khác.+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 01 gói thầu tương tự. | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi