Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610074-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220585880
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 17:46:00 đến ngày 2022-06-10 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,506,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần vỏ tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia sửa chữa tàu
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn nhôm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điên·
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bậc 4/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022
Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022
14 Ngày
E-CDNT 3 Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng; 1A Minh Khai, P. Minh Khai, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; 0225.3.842.637; 0225.3.842.634
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải; 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng. - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình thủy Sông Hồng; Số 32/29 Hai Bà Trưng, Phường An Biên, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng. - Viện Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ Hàng hải; 484 Lạch Tray - Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Hải Phòng , địa chỉ: Số 1A - Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng; 1A Minh Khai, P. Minh Khai, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; 0225.3.842.637; 0225.3.842.634


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ nhôm có trọng tải từ 100 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng; 1A Minh Khai, P. Minh Khai, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; 0225.3.842.637; 0225.3.842.634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Anh Vũ, 0913.267.601, 0225.3.842.634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Đình Minh, 0987.110.003, 0225.3.842.634
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 0225.3.842.637, 0225.3.842.634
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG   Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
2 Kéo phương tiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
3 Hạ thủy phương tiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
4 Ngày nằm trên đà  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 12
5 Ngày nằm cầu cảng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 2
6 Bắc cầu thang lên xuống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
7 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 14
8 Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
9 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 10
10 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
11 Điện phục vụ sửa chữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kwh 800
12 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
13 Trực an ninh, cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 14
14 PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
15 Phần cơ khí  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
16 Cửa kính 2 bên mạn cabin:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
17 Tháo vệ sinh, thay gioăng kín nước  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
18 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
19 Gioăng chữ u cửa kính  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 35
20 Keo silicon trắng sữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 8
21 Cửa thoát hiểm buồng máy KT: F650  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
22 Tháo bảo dưỡng cơ cấu đóng mở, thay mới gioăng kín nước  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
23 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
24 Mỡ bò  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,1
25 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
26 Gioăng cao su 35 x 25  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2,2
27 Keo X66  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
28 Nắp hầm séc tơ lái KT:650x650  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
29 Tháo bảo dưỡng tay khóa, thay mới gioăng kín nước.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
30 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
31 Mỡ bò  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,1
32 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
33 Gioăng cao su 35 x 25  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2,8
34 Keo X66  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
35 Nắp hầm F540  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
36 Thay gioăng nắp hầm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
37 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
38 Gioăng cao su 35 x 25  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 3,6
39 Keo X66  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
40 Nắp hầm 630 x 490  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
41 Thay gioăng nắp hầm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 1
42 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
43 Gioăng cao su 35 x 20  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2,4
44 Keo X66  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hộp 1
45 Neo và xích neo  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
46 Tháo hạ xích neo, vệ sinh phục vụ đo đạc lấy số liệu trình đăng kiểm và chủ tàu kiểm tra, xong lắp lại hoàn thiện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật đường 1
47 Gõ rỉ, mài chải phục vụ sơn hoàn thiện, đánh dấu đường xích. Lắp lại hoàn thiện thử hoạt động bàn giao  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật đường 1
48 Hệ thống cứu sinh - cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
49 Bình chữa cháy: Tháo, lắp, vận chuyển đi nạp chất, kiểm định, tháo lắp 03 chai CO2, 04 bình bọt.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bình 7
50 Phao cứu sinh tự thổi loại 25 người: Tháo, lắp, bảo dưỡng, thay thế trang thiết bị, vật tư hết hạn, cấp mới giấy chứng nhận  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật quả 1
51 PHẦN MÁY - VAN ỐNG - THIẾT BỊ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
52 Van - ống thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
53 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN80 trên hộp van thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
54 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN65 trên hộp van thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
55 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 trên hộp van thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
56 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN21 trên hộp van thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hộp 4
57 Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín hộp thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
58 Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín, lắp ráp bẩu lọc rác thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
59 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 0
60 Gioăng cao su tròn Ф250xd10  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
61 Tết sợi tẩm mỡ Ф10  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2
62 Giấy ráp mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 5
63 Bìa lanh cric δ3  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
64 Cao su tấm chịu dầu δ3  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,8
65 Vít tự ren Inox Sus304 M6x30+vđ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 18
66 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 3
67 Trạm dập cháy cố định CO2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
68 Tháo, lắp phục vụ kiểm tra cấp giấy cho các chai CO2 và các chi tiết khác của hệ thống theo yêu cầu của Đăng kiểm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật trạm 1
69 Vệ sinh, thổi thông, thử kín, sửa chữa hư hỏng cục bộ đường ống Ф27 dẫn CO2 từ trạm tới các vị trí chữa cháy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 30
70 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
71 Cao su non  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 2
72 Keo loctite 542  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
73 Phần chân vịt, trục chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
74 Tách tuốc tô liên kết trục chân vịt với hộp số máy chính, kiểm tra độ gẫy lệch, lấy số liệu lập báo cáo (trước khi lên dock và sau khi hạ thủy)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 2
75 Kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 2
76 Vệ sinh đánh bóng chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
77 Kiểm tra thẩm thấu chân vịt (PT)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
78 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
79 Giấy ráp mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 3
80 Bàn chải sắt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
81 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 6
82 Mỡ bò  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 1
83 Hệ thống lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
84 Kiểm tra đo khe hở bạc trục lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 2
85 Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, hiệu chỉnh giới hạn góc lái, các cơ cấu truyền động, thanh liên động …)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
86 Bảo dưỡng 02 motơ lai bơm thủy lực máy lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
87 Thay mới 02 đồng hồ áp lực 150kg/cm2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
88 Vệ sinh 02 két dầu, thay mới dầu thủy lực máy lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
89 * Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
90 Đồng hồ áp lực 150kg/cm2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
91 Dầu thủy lực  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
92 Mỡ bò  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 15
93 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
94 Quạt thông gió buồng máy 02 Quạt đẩy ADN315B7, 02 quạt hút ADN250B7  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
95 Tháo động cơ quạt, vận chuyển về xưởng phục vụ sơn tẩm sấy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
96 Vệ sinh cánh quạt, lồng quạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
97 Đấu lắp hoàn thiện, ghi thống số sau khi bảo dưỡng, làm biên bản nghiệm thu, bàn giao với đại diện tàu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
98 Thay mới lưới chặn lửa 13x13mm theo yêu cầu đăng kiểm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
99 * Vật tư  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
100 Xăng 92  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 5
101 Sơn xịt cách điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lọ 4
102 Chổi quét sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
103 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 5
104 Giấy giáp mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Tờ 4
105 Vòng bi 6205  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Vòng 8
106 Mỡ YC2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 0,1
107 Lưới chặn lửa 13x13mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
108 Bổ sung các đồng hồ cửa hút các bơm buồng máy theo yêu cầu đăng kiểm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
109 Nhân công thi công lắp đặt đấu nối thử hoạt động  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 10
110 * Vật tư  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
111 Đồng hồ áp lực đường hút  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 10
112 Ống đồng + giắc co nối ống đồng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 15
113 PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
114 Hệ thống nghi khí hàng hải  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
115 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm định hệ thống VTĐ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ thống 1
116 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
117 Bóng đèn 2W  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
118 Dây rút nhựa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 50
119 Đầu cốt cáp điện SC2.5  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 50
120 Gia công lắp mới đèn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
121 Tháo tấm trần, gia công lắp mới 03 bóng đèn led 120  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật việc 1
122 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
123 Bóng đèn led 120  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy51
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần vỏ tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần máy tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần điện tàu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử31
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần cơ khí 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí31
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy 1 Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu31
7 Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan 1 Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế31
8 Công nhân tham gia sửa chữa tàu 11 Bậc 4/7 trở lên21
9 Thợ hàn nhôm 2 Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực)21
10 Thợ máy 2 Bậc 4/7 trở lên21
11 Thợ điên· 2 Bậc 4/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->