Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585880 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:46:00 đến ngày 2022-06-10 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,506,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn nhôm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điên· |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 4/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022 Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 phục vụ kiểm tra hàng năm, kiểm tra trên đà năm 2022 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí hàng hải được để lại hàng năm theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ nhôm có trọng tải từ 100 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng; 1A Minh Khai, P. Minh Khai, Q. Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; 0225.3.842.637; 0225.3.842.634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Anh Vũ, 0913.267.601, 0225.3.842.634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Đình Minh, 0987.110.003, 0225.3.842.634 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, 0225.3.842.637, 0225.3.842.634 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Kéo phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 4 | Ngày nằm trên đà | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 12 | |
| 5 | Ngày nằm cầu cảng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 2 | |
| 6 | Bắc cầu thang lên xuống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 14 | |
| 8 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 9 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 10 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 11 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kwh | 800 | |
| 12 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 13 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 14 | |
| 14 | PHẦN TRANG THIẾT BỊ TRÊN BOONG | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 15 | Phần cơ khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 16 | Cửa kính 2 bên mạn cabin: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 17 | Tháo vệ sinh, thay gioăng kín nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 18 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 19 | Gioăng chữ u cửa kính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 35 | |
| 20 | Keo silicon trắng sữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 8 | |
| 21 | Cửa thoát hiểm buồng máy KT: F650 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 22 | Tháo bảo dưỡng cơ cấu đóng mở, thay mới gioăng kín nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 23 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 24 | Mỡ bò | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,1 | |
| 25 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 26 | Gioăng cao su 35 x 25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2,2 | |
| 27 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 28 | Nắp hầm séc tơ lái KT:650x650 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 29 | Tháo bảo dưỡng tay khóa, thay mới gioăng kín nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 30 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 31 | Mỡ bò | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,1 | |
| 32 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 33 | Gioăng cao su 35 x 25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2,8 | |
| 34 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 35 | Nắp hầm F540 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 36 | Thay gioăng nắp hầm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 37 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 38 | Gioăng cao su 35 x 25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3,6 | |
| 39 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 40 | Nắp hầm 630 x 490 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 41 | Thay gioăng nắp hầm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 42 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 43 | Gioăng cao su 35 x 20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2,4 | |
| 44 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 45 | Neo và xích neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 46 | Tháo hạ xích neo, vệ sinh phục vụ đo đạc lấy số liệu trình đăng kiểm và chủ tàu kiểm tra, xong lắp lại hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | đường | 1 | |
| 47 | Gõ rỉ, mài chải phục vụ sơn hoàn thiện, đánh dấu đường xích. Lắp lại hoàn thiện thử hoạt động bàn giao | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | đường | 1 | |
| 48 | Hệ thống cứu sinh - cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 49 | Bình chữa cháy: Tháo, lắp, vận chuyển đi nạp chất, kiểm định, tháo lắp 03 chai CO2, 04 bình bọt. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bình | 7 | |
| 50 | Phao cứu sinh tự thổi loại 25 người: Tháo, lắp, bảo dưỡng, thay thế trang thiết bị, vật tư hết hạn, cấp mới giấy chứng nhận | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | quả | 1 | |
| 51 | PHẦN MÁY - VAN ỐNG - THIẾT BỊ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 52 | Van - ống thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 53 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN80 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 54 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN65 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 55 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 56 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN21 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 4 | |
| 57 | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín hộp thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 58 | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín, lắp ráp bẩu lọc rác thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 59 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 0 | |
| 60 | Gioăng cao su tròn Ф250xd10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 61 | Tết sợi tẩm mỡ Ф10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 62 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 5 | |
| 63 | Bìa lanh cric δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 64 | Cao su tấm chịu dầu δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,8 | |
| 65 | Vít tự ren Inox Sus304 M6x30+vđ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 66 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 3 | |
| 67 | Trạm dập cháy cố định CO2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 68 | Tháo, lắp phục vụ kiểm tra cấp giấy cho các chai CO2 và các chi tiết khác của hệ thống theo yêu cầu của Đăng kiểm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | trạm | 1 | |
| 69 | Vệ sinh, thổi thông, thử kín, sửa chữa hư hỏng cục bộ đường ống Ф27 dẫn CO2 từ trạm tới các vị trí chữa cháy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 70 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 71 | Cao su non | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 2 | |
| 72 | Keo loctite 542 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 73 | Phần chân vịt, trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 74 | Tách tuốc tô liên kết trục chân vịt với hộp số máy chính, kiểm tra độ gẫy lệch, lấy số liệu lập báo cáo (trước khi lên dock và sau khi hạ thủy) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 75 | Kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 76 | Vệ sinh đánh bóng chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 77 | Kiểm tra thẩm thấu chân vịt (PT) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chiếc | 2 | |
| 78 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 79 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 3 | |
| 80 | Bàn chải sắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 81 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6 | |
| 82 | Mỡ bò | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 83 | Hệ thống lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 84 | Kiểm tra đo khe hở bạc trục lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 85 | Bảo dưỡng hệ thống lái (Vệ sinh, hiệu chỉnh giới hạn góc lái, các cơ cấu truyền động, thanh liên động …) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 86 | Bảo dưỡng 02 motơ lai bơm thủy lực máy lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 87 | Thay mới 02 đồng hồ áp lực 150kg/cm2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 88 | Vệ sinh 02 két dầu, thay mới dầu thủy lực máy lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 89 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 90 | Đồng hồ áp lực 150kg/cm2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 91 | Dầu thủy lực | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 92 | Mỡ bò | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 93 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 94 | Quạt thông gió buồng máy 02 Quạt đẩy ADN315B7, 02 quạt hút ADN250B7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 95 | Tháo động cơ quạt, vận chuyển về xưởng phục vụ sơn tẩm sấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 96 | Vệ sinh cánh quạt, lồng quạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 2 | |
| 97 | Đấu lắp hoàn thiện, ghi thống số sau khi bảo dưỡng, làm biên bản nghiệm thu, bàn giao với đại diện tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 98 | Thay mới lưới chặn lửa 13x13mm theo yêu cầu đăng kiểm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 99 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 100 | Xăng 92 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 101 | Sơn xịt cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 4 | |
| 102 | Chổi quét sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 103 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 5 | |
| 104 | Giấy giáp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 4 | |
| 105 | Vòng bi 6205 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 8 | |
| 106 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 0,1 | |
| 107 | Lưới chặn lửa 13x13mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 108 | Bổ sung các đồng hồ cửa hút các bơm buồng máy theo yêu cầu đăng kiểm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 109 | Nhân công thi công lắp đặt đấu nối thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 110 | * Vật tư | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 111 | Đồng hồ áp lực đường hút | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 112 | Ống đồng + giắc co nối ống đồng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 15 | |
| 113 | PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 114 | Hệ thống nghi khí hàng hải | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 115 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm định hệ thống VTĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 116 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 117 | Bóng đèn 2W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 118 | Dây rút nhựa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 119 | Đầu cốt cáp điện SC2.5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 120 | Gia công lắp mới đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 121 | Tháo tấm trần, gia công lắp mới 03 bóng đèn led 120 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | việc | 1 | |
| 122 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 123 | Bóng đèn led 120 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành vỏ tàu thủy / thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu/ máy tàu thủy/ điện tàu thủy | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần vỏ tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Vỏ tàu thủy/ thiết kế thân tàu thủy/ đóng tàu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần máy tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Máy tàu thủy/ chế tạo máy | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần điện tàu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/ điện/ điện tử | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành đóng tàu - phần cơ khí | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ đại học, chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân tham gia sửa chữa tàu | 11 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
| 9 | Thợ hàn nhôm | 2 | Bậc 4/7 trở lên (có chứng chỉ của Đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 10 | Thợ máy | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
| 11 | Thợ điên· | 2 | Bậc 4/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi