Gói thầu: Gói thầu số 3: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá và quảng bá điểm đến du lịch là các di tích lịch sử gắn với lễ hội truyền thống “Lễ hội 5 làng Mọc” trên địa bàn quận Thanh Xuân thông qua giao diện ảnh 360 độ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá và quảng bá điểm đến du lịch là các di tích lịch sử gắn với lễ hội truyền thống “Lễ hội 5 làng Mọc” trên địa bàn quận Thanh Xuân thông qua giao diện ảnh 360 độ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532700 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp du lịch ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:40:00 đến ngày 2022-06-10 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là222.780.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 468.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Biên kịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành biên kịch(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Người dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá và quảng bá điểm đến du lịch là các di tích lịch sử gắn với lễ hội truyền thống “Lễ hội 5 làng Mọc” trên địa bàn quận Thanh Xuân thông qua giao diện ảnh 360 độ Bảo tồn, phát huy giá trị văn hoá và quảng bá điểm đến du lịch là các di tích lịch sử gắn với lễ hội truyền thống “Lễ hội 5 làng Mọc” trên địa bàn quận Thanh Xuân thông qua giao diện ảnh 3600 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp du lịch ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 9, Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.858.9207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa và Thông tin quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 9, Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.858.9207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hóa và Thông tin quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 9, Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.858.9207 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hóa và Thông tin quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 9, Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.858.9207 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng Đề cương, kịch bản (02 người/ngày x 02 ngày/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 27 | |
| 2 | Khảo sát tiền trạm thực tế: chụp ảnh tư liệu, thu thập dữ liệu và tài liệu có liên quan (theo kịch bản được phê duyệt) (02 người/ngày x 01 ngày/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 14 | |
| 3 | Chi phí hệ thống quy Flycam: Máy bay và hệ thống máy quay, chụp chuyên dụng, giá đỡ máy báy (01 bộ/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 7 | |
| 4 | Chi phí thiết bị, máy móc Máy ảnh DSLR với bộ ống kính Fisheyes chuyên dụng; Chân máy ảnh và hộp phụ kiện (02 bộ/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 14 | |
| 5 | Chi phí bộ thiết bị Scan 3D (Máy chụp lazer chuyên dụng; và hệ thống chuyên dụng. Giá quay 360 sản phẩm (01 bộ / điểm x 03 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 6 | Chi phí thiết bị âm thanh hiện trường (05 bộ/điểm x 01 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 5 | |
| 7 | Chi phí đèn chiếu sáng và các thiết bị đi kèm (03 bộ/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 21 | |
| 8 | Tổ chức sản xuất (02 người/ngày x 02 ngày/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 28 | |
| 9 | Ánh sáng chính / phụ (02 người/ngày x 02 ngày/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 28 | |
| 10 | Kỹ thuật hình ảnh và tổ trang thiết bị (02 người/ngày x 02 ngày/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 28 | |
| 11 | Chi phí thuê xe đi lại và vận chuyển máy móc, thiết bị (02 lượt/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Lượt | 14 | |
| 12 | Biên tập và biên soạn nội dung (01 bài/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bài | 7 | |
| 13 | Dịch nội dung lời bình và gới thiệu sang tiếng Anh (dự kiến 7 trang/điểm x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trang | 49 | |
| 14 | Thu âm và thuyết minh lời bình (tiếng Việt) (01 người x 02 ngày x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 14 | |
| 15 | Lựa chọn âm nhạc, nhạc nền trình diễn (01 người x 02 ngày x 07 điểm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 14 | |
| 16 | Hậu kỳ xử lý kỹ thuật hình ảnh 3D sản phẩm (ảnh flycam, ảnh 360 và scan 3D/2D sản phẩm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 17 | Biên tập tích hợp nội dung: Số liệu, Thông tin, Lời bình (2 người x 4 ngày) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 8 | |
| 18 | Hậu kỳ xử lý video 2D giới thiệu về địa điểm (01 video) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 10 | |
| 19 | Hậu kỳ xử lý video 360 độ (dựng phim, kỹ thuật hiệu quả hình ảnh, hòa âm tiếng động, trộn các lớp hình ảnh) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 10 | |
| 20 | Biên tập tích hợp âm thanh: Nhạc nền, Thu âm, Thuyết minh | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày công | 6 | |
| 21 | Dựng giao diện ảnh 360 độ theo đề cương đã được duyệt | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 22 | In bộ giới thiệu đề cương và xuất file (maket) ra USB/DVD | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 23 | Tích hợp hệ thống tự động xây dựng QR Code thông tin du lịch cho các điểm đến được số hóa thông tin bằng công nghệ 360 độ | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2278E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là222.780.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 468.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên kịch | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành biên kịch(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 3 | Quay phim | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 4 | Người dựng phim | 1 | Trình độ tối thiểu tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(kèm theo bản sao y các giấy tờ, bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi