Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:09:00 đến ngày 2022-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống gas- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng.Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí/ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị cấp ga Đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết tài liệu, hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải - Bên mời thầu: Ban
quản lý dự án Khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Địa chỉ: Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn,
huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603; Email:
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải. - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án khu du lịch sinh thái cao cấp Vân Hải - Thôn Sơn Hào, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 02033825073; Fax: 02033623603. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 16 | Cái | Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mmÁp suất: 240 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 2 | Dàn ống góp 2" (Dàn 8 chai gas) | 2 | Bộ | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 MpaSơn màu sơn vàng | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 3 | Dây hơi cao áp 1/4" | 15 | Cái | Đường kính dây hơi: 1/4''Chiều dài dây hơi: 1000 mmVật liệu: Cao su chịu áp | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 4 | Đồng hồ đo áp suất 1/4'' | 6 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 5 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Lưu lượng: 40 kg/hĐường kính: 1/2''Áp suất tối đa: 17 BarÁp suất làm việc: 0 - 3 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 6 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Đường kính: 1/2''Áp suất: 17.8 BarVật liệu: Thân van bằng đồng | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 7 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 BarVật liệu: Thân van bằng đồngĐiện áp: 24V | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 8 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 9 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 10 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 3/4" | 1 | Cái | Công suất: 30 kg/h. Áp suất tối đa: 1.96 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 11 | Van bi một chiều 1/4" | 15 | Cái | Lưu lượng: 2 kg/h Áp suất: 1.96 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 12 | Van bi nối ren 1" | 12 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 13 | Van bi nối ren 1/2" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 14 | Van bi nối ren 1/4" | 21 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 15 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oCKhối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 16 | Tủ điều khiển gas (trạm gas) | 1 | Cái | Tủ 6 kênhKích thước: 700x500x200 mmMàn hình hiển thị: LCDCó tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 17 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 18 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | Thiết bị trong trạm gas Khách sạn | |
| 19 | Van bi nối ren 1" 1/4" | 3 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 20 | Van điện từ 1" 1/4" | 1 | Cái | Điện áp: 24VÁp suất: 0-6 bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 21 | Van điều áp cấp II | 1 | Cái | Công suất điều áp: 30 kg/hÁp suất: 0-3 bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 22 | Điều áp bếp 5 - 12 kg | 5 | Cái | Công suất điều áp: 5 - 12 kg/hÁp suất: 30-500 mbar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Lưu lượng tối đa: 6 m3/hLưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/hÁp suất tối đa: 2 Bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 24 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60Đường kính ống kết nối: 1/4"Cấu tạo: Vỏ thépÁp suất: 10 bar | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 25 | Dây hơi kết nối bếp | 8 | m | Đường kính dây: D10Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựa | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 26 | Van bi nối ren 1/2" | 8 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 27 | Van bi nối ren 1/4" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 28 | Tủ điều khiển gas | 1 | Bộ | Tủ 6 kênhKích thước: 700x500x200 mmMàn hình hiển thị: LCDCó tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 29 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 1 | Bộ | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 30 | Bộ còi + đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 31 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 3 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oCKhối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị gas trong khu bếp gas Khách sạn | |
| 32 | Ống thép đúc 2'' - SCH40 | 20 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 33 | Ống thép đúc 1" 1/4" - SCH40 | 132 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 34 | Ống thép đúc 1" - SCH40 | 36 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 35 | Ống thép đúc 1/2" - SCH40 | 20 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 36 | Phụ kiện ống thép | 1 | Lô | Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gasÁp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gas | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 37 | Dây điện 1.5mm2 | 1 | Lô | Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2 | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 38 | Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16 | 150 | m | Kích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựaĐộ dày: 1.5 mm | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 39 | Hệ thống tiếp địa trạm gas | 1 | Bộ | Cọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4mVật liệu: Thép mạ đồng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khách sạn | |
| 40 | Chai chứa gas LPG lỏng loại 45Kg | 10 | Cái | Kích thước: Cao 1175mm, đường kính 374mmÁp suất: 240 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 41 | Dàn ống góp 1" 1/2'' (Dàn 5 chai gas) | 2 | Bộ | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 42 | Dây hơi cao áp 1/4" | 10 | Cái | Đường kính dây hơi: 1/4''Chiều dài dây hơi: 1000 mmVật liệu: Cao su chịu áp | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 43 | Đồng hồ đo áp suất | 6 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60Cấu tạo: Vỏ thép, mặt nhựa | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 44 | Van điều áp cấp I | 2 | Cái | Lưu lượng: 40 kg/hĐường kính: 1/2''Áp suất tối đa: 20 BarÁp suất làm việc: 0 - 3 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 45 | Van an toàn đường ống 1/2" | 2 | Cái | Đường kính: 1/2''Áp suất: 17.8 BarVật liệu: Thân van bằng đồng | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 46 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 BarVật liệu: Thân van bằng đồngĐiện áp: 24V | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 47 | Van ngắt quá áp 1'' | 2 | Cái | Áp suất đầu vào: 17.8 BarÁp suất đầu ra: 0.5 - 4 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 48 | Van ngắt quá dòng 1'' | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 49 | Van chuyển dòng tự động pha hơi 1" | 1 | Cái | Áp suất: 17.8 Bar | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 50 | Van bi một chiều 1/4" | 10 | Cái | Lưu lượng: 2 kg/hÁp suất: 1.96 Mpa | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 51 | Van bi nối ren 1" | 12 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 52 | Van bi nối ren 1/2" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 53 | Van bi nối ren 1/4" | 16 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 54 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oCKhối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 55 | Bộ còi + Đèn sự cố | 1 | Bộ | Báo động khi rò ga | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 56 | Tủ điều khiển gas | 1 | Cái | Tủ 6 kênhKích thước: 700x500x200 mmMàn hình hiển thị: LCDCó tín hiệu cảnh bảo rò rỉ bằng còi, hoặc đèn, gửi tín hiệu về báo cháy trung tâm | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 57 | Hộp đóng cắt từ xa - Nút ấn khẩn cấp | 2 | Cái | Đóng cắt cấp gas từ xa trong tình huống khẩn cấp | Thiết bị trong trạm gas Khu phụ trợ | |
| 58 | Van bi nối ren 1" | 3 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 59 | Van điện từ 1" | 1 | Cái | Áp suất làm việc: 0 - 6 BarVật liệu: Thân van bằng đồngĐiện áp: 24V | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 60 | Van điều áp cấp II | 1 | Cái | Công suất điều áp: 30 kg/hÁp suất: 0 - 3 bar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 61 | Điều áp bếp 5 - 12 kg | 2 | Cái | Công suất điều áp: 5 - 12 kg/hÁp suất: 30-500 mbar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 62 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Lưu lượng tối đa: 6 m3/hLưu lượng tối thiểu: 0.04 m3/hÁp suất tối đa: 2 Bar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 63 | Đồng hồ đo áp suất | 2 | Cái | Đường kính mặt đồng hồ: D60Đường kính ống kết nối: 1/4"Cấu tạo: Vỏ thépÁp suất: 10 bar | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 64 | Dây hơi kết nối bếp | 3 | m | Đường kính dây hơi: D10Cấu tạo: Lõi vải bọc nhựa | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 65 | Van bi nối ren 1/2" | 3 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 66 | Van bi nối ren 1/4" | 2 | Cái | Vật liệu: Thân van bằng đồngÁp suất: 600 Psi | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 67 | Đầu báo rò gas, phòng nổ | 1 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -20 oC đến +50oCKhối lượng 1 kg tiêu chuẩn phòng nổ | Thiết bị cấp gas bếp Khu phụ trợ | |
| 68 | Ống thép đúc 1" 1/2" - SCH40 | 10 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 69 | Ống thép đúc 1" - SCH40 | 42 | m | Ống thép đúc: Tiêu chuẩn ASTM - SCH40Áp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 70 | Phụ kiện ống thép | 1 | Lô | Phụ kiện thép: Đồng bộ theo tiêu chuẩn đường ống gasÁp suất: 310 MpaSơn kháng môi trường biển, màu vàng theo ống cấp gas | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 71 | Dây điện 1.5mm2 | 1 | Lô | Dây đơn lõi đồng, tiết diện 1.5mm2 | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 72 | Ống thép mềm bọc nhựa luồn dây điện D16 | 50 | m | Kích thước: D16, loại ống mềm bọc nhựaĐộ dày: 1.5 mm | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 73 | Hệ thống tiếp địa trạm gas | 1 | Bộ | Cọc tiếp địa: Đường kính D10, dài 2.4mVật liệu: Thép mạ đồng | Đường ống, dây dẫn và phụ kiện cấp gas cho bếp Khu phụ trợ | |
| 74 | Vận chuyển, lắp đặt và thử kín, kiểm định, chạy thử và bàn giao hệ thống Gas | 1 | Trọn gói | Vận chuyển thiết bị đến công trình, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống; Thử kín và làm sạch đường ống; Nạp đầy khí gas vào bình và vận hành chạy thử; Kiểm định an toàn hệ thống và cấp chứng chỉ kiểm định theo quy định của Pháp luật; Bàn giao cho nhà vận hành của dự án | Toàn bộ hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống gas- Thời gian tính hợp đồng tương tự là thời gian từ năm 2019 đến nay và tính từ ngày ký hợp đồng.Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: ≤ 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện/ điện tử/ cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng Đại học chuyên ngành cơ khí/ điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi