Gói thầu: Hệ thống thiết bị lưu trữ dữ liệu an toàn HD và các vật tư phụ kiện khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Thông tin thể thao thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Hệ thống thiết bị lưu trữ dữ liệu an toàn HD và các vật tư phụ kiện khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:31:00 đến ngày 2022-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10985E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng hoặc lớn hơn 02 hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.900.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng 331.800.000 đồng (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự toán mua sắm; biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn bán hàng được sao y, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 331.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V của E-HSYC.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn phụ trách gói thầu này là 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa Thông tin thể thao thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống thiết bị lưu trữ dữ liệu an toàn HD và các vật tư phụ kiện khác Hệ thống thiết bị lưu trữ dữ liệu an toàn HD và các vật tư phụ kiện khác 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm > 03 năm trong lĩnh vực SXKD. - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hoá đơn để chứng minh quy mô, hàng hóa tương tư (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. - Các văn bản cam kết của nhà thầu. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có văn bản cam kết hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu cùa E-HSYC thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I phần 1 E-HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm (không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế) và các tài liệu kỹ thuật sản phẩm, nếu sản phẩm nhập khẩu phải có bản dịch chi tiết. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong Bảng dữ liệu đấu thầu (BDL) để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của E-HSYC. - Các hàng hóa cung cấp phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, ,... của nhà sản xuất để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao y được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Cam kết cung cấp các tài liệu do nhà sản xuất phát hành để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá như Catalogue, thông số kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác của sản phẩm chào thầu khi Bên mời thầu yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về hàng hoá chào thầu phải mới 100% . 2. Phạm vi cung cấp hàng hóa; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong E-HSYC; - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng hạn sử dụng ít nhất là 12 tháng kể từ ngày giao hàng hoặc có thời hạn lâu hơn |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Theo mẫu, biểu kèm theo HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa – Thông tin – Thể thao thị xã Hoài Nhơn - Số 187 đường Quang Trung, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.861.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn. Địa chỉ: Số 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.861.802 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 6, Đường 28 Tháng 3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563.861.802 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị truyền dữ liệu Switch Cisco SG95-16 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Thông số : Chuẩn RackStation Synology RS1221RP+ 8 Khay Sata 3.5 inch; Nâng mở rộng tới 12 khay (Option); CPU AMD Ryzen V1500B 4-core 2.2 GHz; Bộ nhớ RAM 4 GB DDR4 ECC SODIMM; Cổng truyền tải dữ liệu 4 x RJ-45 1GbE LAN Port; Bảo hành: 36 tháng. | ||
| 2 | Ổ Cứng WD Ultrastar 8TB 7200rpm SATA 3.5in hoặc tương đương | 1 | chiếc | Thông số: Dòng Western Digital Enterprise WD Ultrastar DC HC320; Chuẩn lưu trữ cho Server / NAS / Raid; Số lượng vòng tải / đăng tải: 600.000; Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s; Tốc độ truyền dữ liệu (max): 255 MB/s; Tốc độ vòng quay: 7200RPM; Bộ nhớ đệm: 256 MB; Độ bền MTBF: lên tới 2 triệu giờ; Bảo hành: 36 tháng. | ||
| 3 | Thiết bị truyền dữ liệu Switch Cisco SG95-16 hoặc tương đương. | 1 | chiếc | Thông số chính: Switch Cisco SG95-16 port Gigabit; Số lượng cổng Lan là 16port; Cổng kết nối Lan là RJ45; Tốc độ truyển tải dữ liệu là 10/100/1000Mbps; Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 4 | Tủ mạng HQ-Rack 10U-D500 hoặc tương đương. | 1 | chiếc | Thông số chính: Rack 10U; Kích thước H590*W550*D500 (mm); Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện; Ổ khóa tròn, Cửa sau và hai cánh hông được làm liền khung; 01 Quạt thông gió; Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng; 4 bánh xe chịu tải; Màu đen sần hoặc Ghi sần; Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 5 | Bộ lưu điện Santak BLAZER-2200-PRO hoặc tương đương. | 1 | chiếc | Thông số chính: Điện áp danh định: 230 VAC; Ngưỡng điện áp: 170 ~ 280 VAC; Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Tần số danh định: 50 Hz/60Hz; Công suất: 2200VA / 1200W; Điện áp: 230 VAC ± 10%; Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất); Cấp điện ngõ ra: 6 ổ cắm chuẩn NEMA; Capture card BLACKMAGIC DeckLink Duo 2; Bảo hành: 36 tháng | ||
| 6 | Capture card BLACKMAGIC DeckLink Duo 2 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Thông số chính: SD/HD/3G-SDI Input/Output; PCI-E Interface; 1080p 4:4:4 by Single-Link 3G-SDI; 10/12-Bit Processing; Các chuyển đổi Down/Up/Cross; Tương thích với hệ điều hành Mac OS X, Windows và Linux; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Pin máy quay Sony BP-U70 hoặc tương đương. | 1 | chiếc | Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Pin máy quay Sony BP-GL95B hoặc tương đương. | 1 | chiếc | Bảo hành: 06 tháng | ||
| 9 | Pin máy quay Sony NP-F970 hoặc tương đương. | 1 | chiếc | Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Chân máy quay Libec TH-X hoặc tương đương. | 1 | chiếc | Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10985E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng hoặc lớn hơn 02 hợp đồng có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.900.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng 331.800.000 đồng (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự toán mua sắm; biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn bán hàng được sao y, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 331.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V của E-HSYC.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ có chuyên môn phụ trách gói thầu này là 02 người | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX) | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên giao nhận hàng 02 người | 2 | Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi