Gói thầu: Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:31:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 840.00.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Danh sách công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp Mua văn phòng phẩm và vật tư tiêu hao năm 2022 tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ thiết bị, và phải sản xuất năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng….): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp, số 01 ấp Mỹ Lợi, TT Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang số điện thoại 02933 994.989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Số 1. Ấp Mỹ Lợi, Thị Trấn Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Số 1. Ấp Mỹ Lợi, Thị Trấn Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Số 1. Ấp Mỹ Lợi, Thị Trấn Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Số 1. Ấp Mỹ Lợi, Thị Trấn Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Số 1. Ấp Mỹ Lợi, Thị Trấn Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Số 1. Ấp Mỹ Lợi, Thị Trấn Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp, địa chỉ: Số 1. Ấp Mỹ Lợi, Thị Trấn Cây Dương, Phụng Hiệp, Hậu Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối đơn | 40 | Cái | Áo gối đơn | ||
| 2 | Băng keo trong 5 phân | 200 | Cuộn | Băng keo trong 5 phân | ||
| 3 | Băng keo xanh 5 phân | 150 | Cuộn | Băng keo xanh 5 phân | ||
| 4 | Bìa A4 FO ĐL 80 | 5 | Gram | Bìa A4 FO ĐL 80 | ||
| 5 | Bìa A4 thái (màu hồng) | 10 | Gram | Bìa A4 thái (màu hồng) | ||
| 6 | Bìa A4 thái (màu vàng) | 10 | Gram | Bìa A4 thái (màu vàng) | ||
| 7 | Bìa A4 thái (màu xanh) | 30 | Gram | Bìa A4 thái (màu xanh) | ||
| 8 | Bộ lau nhà 360 độ | 30 | Bộ | Bộ lau nhà 360 độ | ||
| 9 | Bọc 2 quay hồng (20) | 500 | Kg | Bọc 2 quay hồng (20) | ||
| 10 | Bọc 2 quay trắng (15) | 500 | Kg | Bọc 2 quay trắng (15) | ||
| 11 | Bọc kiếng 6x12 | 200 | Kg | Bọc kiếng 6x12 | ||
| 12 | Bọc quay đen (35 x 60) | 100 | Kg | Bọc quay đen (35 x 60) | ||
| 13 | Bọc quay vàng (35 x 60) | 150 | Kg | Bọc quay vàng (35 x 60) | ||
| 14 | Bọc quay trắng (35 x 60) | 150 | Kg | Bọc quay trắng (35 x 60) | ||
| 15 | Bọc quay xanh (35 x 60) | 150 | Kg | Bọc quay xanh (35 x 60) | ||
| 16 | Bột giặt Ô mô | 100 | Kg | Bột giặt Ô mô | ||
| 17 | Cây bấm số 13 plus | 100 | Cái | Cây bấm số 13 plus | ||
| 18 | Chai mực đỏ (Shiny) | 60 | Chai | Chai mực đỏ (Shiny) | ||
| 19 | Chai mực xanh (shiny) | 40 | Chai | Chai mực xanh (shiny) | ||
| 20 | Chai xịt muỗi sumbo | 150 | Chai | Chai xịt muỗi sumbo | ||
| 21 | Chiếu bệnh nhân | 300 | Chiếc | Chiếu bệnh nhân | ||
| 22 | Chổi bông cỏ cuốn dây nhựa loại tốt | 180 | Cây | Chổi bông cỏ cuốn dây nhựa loại tốt | ||
| 23 | Chổi cộng dừa | 100 | Cây | Chổi cộng dừa | ||
| 24 | Chổi lông gà | 30 | Cây | Chổi lông gà | ||
| 25 | Cây chà bồn cầu tròn | 30 | Cây | Cây chà bồn cầu tròn | ||
| 26 | Cước nhôm | 20 | Miếng | Cước nhôm | ||
| 27 | Cước xanh | 20 | Miếng | Cước xanh | ||
| 28 | Móc phơi đồ | 200 | Cây | Móc phơi đồ | ||
| 29 | Chuốt viết chì | 20 | Cái | Chuốt viết chì | ||
| 30 | Rom bôi viết chì | 20 | Cục | Rom bôi viết chì | ||
| 31 | Cuốn sơ mi lá (100 lá) | 2 | Cuốn | Cuốn sơ mi lá (100 lá) | ||
| 32 | Dao rọc giấy | 30 | Cây | Dao rọc giấy | ||
| 33 | Dây thun lớn loại tốt | 20 | Kg | Dây thun lớn loại tốt | ||
| 34 | Dây thun nhỏ (loại tốt) | 25 | Kg | Dây thun nhỏ (loại tốt) | ||
| 35 | Ghim bấm số plus (No.10) | 1.500 | Hộp | Ghim bấm số plus (No.10) | ||
| 36 | Ghim bấm số plus (23/10) | 10 | Hộp | Ghim bấm số plus (23/10) | ||
| 37 | Ghim kẹp tam giác penkyo | 500 | Hộp | Ghim kẹp tam giác penkyo | ||
| 38 | Giấy A3 | 30 | Gram | Giấy A3 | ||
| 39 | Giấy A4 | 2.000 | Gram | Giấy A4 | ||
| 40 | Giấy A5 | 600 | Gram | Giấy A5 | ||
| 41 | Giấy kẻ ngang | 30 | Xấp | Giấy kẻ ngang | ||
| 42 | Giấy note nhiều màu | 50 | Xấp | Giấy note nhiều màu | ||
| 43 | Giấy note vàng 3x3 | 80 | Xấp | Giấy note vàng 3x3 | ||
| 44 | Giấy vệ sinh sài gòn | 60 | Cây | Giấy vệ sinh sài gòn | ||
| 45 | Giấy vuông sài gòn | 60 | Bịt | Giấy vuông sài gòn | ||
| 46 | Gối gòn loại tốt (đơn) | 30 | Cái | Gối gòn loại tốt (đơn) | ||
| 47 | Găng tay cao su (số 9, 10) | 20 | Cặp | Găng tay cao su (số 9, 10) | ||
| 48 | Kệ mũ 4 ngăn | 5 | Cái | Kệ mũ 4 ngăn | ||
| 49 | Kéo cắt | 50 | Cây | Kéo cắt | ||
| 50 | Keo dán giấy Glue | 1.300 | Chai | Keo dán giấy Glue | ||
| 51 | Kẹp bướm slecho 15 mm | 250 | Hộp | Kẹp bướm slecho 15 mm | ||
| 52 | Kẹp bướm slecho 19 mm | 250 | Hộp | Kẹp bướm slecho 19 mm | ||
| 53 | Kẹp bướm slecho 32 mm | 300 | Hộp | Kẹp bướm slecho 32 mm | ||
| 54 | Kẹp bướm slecho 51mm | 200 | Hộp | Kẹp bướm slecho 51mm | ||
| 55 | Khăn vuông (siêu âm lau tay) | 1.000 | Cái | Khăn vuông (siêu âm lau tay) | ||
| 56 | Khăn lau tay treo | 50 | Cái | Khăn lau tay treo | ||
| 57 | Lifebouy | 650 | Cục | Lifebouy | ||
| 58 | Lifebouy | 130 | Chai | Lifebouy | ||
| 59 | Máy tính casio | 25 | Cái | Máy tính casio | ||
| 60 | Mền nỉ | 20 | Cái | Mền nỉ | ||
| 61 | Mùng 1 nóc | 20 | Cái | Mùng 1 nóc | ||
| 62 | Móc dán tường | 50 | Cái | Móc dán tường | ||
| 63 | Nước lau kính | 40 | Chai | Nước lau kính | ||
| 64 | Nước lau sàn nhà | 80 | Chai | Nước lau sàn nhà | ||
| 65 | Pin máy lạnh panasonic (AAA) | 150 | Cặp | Pin máy lạnh panasonic (AAA) | ||
| 66 | Pin tiểu con ó | 250 | Cục | Pin tiểu con ó | ||
| 67 | Rổ mũ 40 x 60cm | 40 | Cái | Rổ mũ 40 x 60cm | ||
| 68 | Rổ mũ 15 x 20cm | 20 | Cái | Rổ mũ 15 x 20cm | ||
| 69 | Sổ caro 19,5 x 30,5 | 50 | Cuốn | Sổ caro 19,5 x 30,5 | ||
| 70 | Sổ họp caro loại lớn (35 x 20) | 10 | Cuốn | Sổ họp caro loại lớn (35 x 20) | ||
| 71 | Sơ mi 3 dây | 500 | Cái | Sơ mi 3 dây | ||
| 72 | Sơ mi nút | 2.000 | Cái | Sơ mi nút | ||
| 73 | Sơ mi lá | 2.000 | Cái | Sơ mi lá | ||
| 74 | Sơ mi trình ký | 30 | Cái | Sơ mi trình ký | ||
| 75 | Sọt đựng rác không nắp | 50 | Cái | Sọt đựng rác không nắp | ||
| 76 | Tăm bông đóng dấu | 20 | Hộp | Tăm bông đóng dấu | ||
| 77 | Tập 100 trang | 200 | Cuốn | Tập 100 trang | ||
| 78 | Tẩy bồn cầu (vim) | 100 | Chai | Tẩy bồn cầu (vim) | ||
| 79 | Tẩy Javel | 50 | Chai | Tẩy Javel | ||
| 80 | Thảm lau chân | 100 | Cái | Thảm lau chân | ||
| 81 | Thước kẻ 30 cm | 50 | Cây | Thước kẻ 30 cm | ||
| 82 | Viết chì | 50 | Cây | Viết chì | ||
| 83 | Viết dạ quang | 30 | Cây | Viết dạ quang | ||
| 84 | Viết đen TL | 50 | Cây | Viết đen TL | ||
| 85 | Viết đỏ TL | 150 | Cây | Viết đỏ TL | ||
| 86 | Viết lông dầu TL (không xóa được) | 50 | Cây | Viết lông dầu TL (không xóa được) | ||
| 87 | Viết lông dầu TL (xóa được) | 50 | Cây | Viết lông dầu TL (xóa được) | ||
| 88 | Viết lông kim | 50 | Cây | Viết lông kim | ||
| 89 | Viết Thiên Long 031 | 50 | Cây | Viết Thiên Long 031 | ||
| 90 | Viết pic xanh TL | 5.000 | Cây | Viết pic xanh TL | ||
| 91 | Xô đựng nước 20 lít | 20 | Cái | Xô đựng nước 20 lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng tương tự gói thầu này+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng, và tổng giá trị của các hợp đồng là 840.00.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Khi có nhu cầu đột xuất, thời gian giao hàng chậm nhất là 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng.Lưu ý: Nhà thầu nộp Bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính kế toán hoặc tương đương.- Đã phụ trách ít nhất 03 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân | 3 | - Danh sách công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi