Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm linh kiện, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, nâng cấp, đồng bộ trang thiết bị CNTT của Tổng cục Kỹ thuật năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580169-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm linh kiện, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, nâng cấp, đồng bộ trang thiết bị CNTT của Tổng cục Kỹ thuật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220560447
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:22:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 474,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cử nhân đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cử nhân đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân hoặc cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm linh kiện, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa, nâng cấp, đồng bộ trang thiết bị CNTT của Tổng cục Kỹ thuật năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện, thiết bị, hàng hóa phục vụ công tác CNTT của Tổng cục Kỹ thuật năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương-Ba Đình-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Khi bàn giao thiết bị, nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau nếu thiết bị chào thầu là nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước xuất khẩu thiết bị và chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (C/Q)
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. (Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV)
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng; Cam kết hỗ trợ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Phòng Vật tư/BTM/TCKT - Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 069 536 899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bo mạch chủ20Chiếc- Socket: LGA1151- Kích thước: ATX- Khe cắm RAM: 2 khe (Tối đa 32GB, 2666/2400/2133 MHz)- Khe cắm mở rộng: 1 x PCI Express x16 slot (PCIEX16), 2 x PCI Express x1 slots, 3 x PCI slots, 1 x M.2 Socket- Bảo hành: 36 tháng chính hãng.
2Cạc màn hình10Chiếc- Engine đồ họa: NVIDIA® GeForce GTX™1650- Bộ nhớ: 4Gb- Kiểu bộ nhớ: GDDR6- Bus: 128-Bit- Lõi CUDA: 896- Memory Speed: 12 Gbps- Chuẩn khe cắm: PCI Express 3.0- Cổng giao tiếp: Display Port x 1; HDMI x 1; DVI-D x 1; HDCP : Có
3Vỏ máy tính25Chiếc- Vật liệu: Steel- Kích thước: 372 x 210 x 480 mm- Hỗ trợ: 2.5 "" x 2 / 3.5"" x 2- Khe mở rộng: 7 slots- Hỗ trợ Mainboard: ATX, Micro-ATX, ITX- Cổng kết nối: USB3.0 x 1 - USB2.0 x2 - Audio in/out x 1 (HD Audio)- Hỗ trợ tản nhiệt CPU 160mm- Hỗ trợ VGA 320mm
4Bộ nhớ máy tính25Chiếc- Bộ nhớ: 16GB GreyMàu: Xám- Loại bộ nhớ: DDR4- Kích thước: 16GbBus: 3200MHz
5Chuột máy tính15Chiếc- Chuẩn kết nối: USB- Dạng cảm biến: Optical- Điểm ảnh/inch (DPI/CPI): 12000
6Nguồn máy tính10Chiếc- Tích hợp công nghệ PFC- Hiệu chuẩn 80 PLUS Gold- Nguồn điện đầu vào: 100 – 240 VAC 50/60HZ- Công suất: 1000W- Chuẩn bảo vệ: OVP/OPP/SCP/UVP/OCP/OTP- Số cổng cắm: ATX/MB 20+4 Pin x 1; CPU/EPS 4+4 Pin x 2; PCI-e 6+2 Pin x 6; SATA x 8; 4 Pin Peripheral x 3 + 4-Pin floppy x 1
7Màn hình vi tính 23.8''20Chiếc- Tấm nền : IPS- Kích thước màn hình: 23.8 inch- Độ phân giải: 1920x1080- Độ sáng :250 cd/m2- Kết nối : VGA, HDMI, DisplayPort
8Bàn phím máy tính30Chiếc- Chuẩn bàn phím: Có dây- Kiểu kết nối: USB 2.0
9Màn hình vi tính 21.5''13Chiếc- Kích thước: 21,5 inch / 54,6 cm- Lớp phủ màn hình hiển thị- Tỉ lệ kích thước: 16:9- Độ phân giải tối đa: 1920 x 1080 @ 75 Hz*- Thời gian phản hồi:4 ms - Độ sáng: 250 cd/m²- Tỉ lệ tương phản: 3000:1
10Ổ đĩa cứng20Chiếc- Dung lượng: 256GB- Kích thước: M.2 2280- Kết nối: M.2 NVMe- Tốc độ đọc/ghi (tối đa): 1700MB/s | 1100MB/s
11Bộ nhớ trong20Chiếc- Bộ nhớ: 8GB- Loại bộ nhớ: DDR4- Kích thước: 8Gb- Bus: 3200MHz
12Bộ nhớ trong15Chiếc- Bộ nhớ: 8GB - Loại bộ nhớ: DDR4- Kích thước: 8Gb- Bus: 2400MHz
13Ổ cứng gắn trong16Chiếc- Dung lượng: 1TB- Kích thước: 3.5inch- Bộ nhớ cache: 64MB- Tốc độ quay: 7200rpm- Kết nối: SATA 3
14Ổ cứng gắn trong10Chiếc- Dung lượng: 2TB- Kích thước: 3.5inch- Bộ nhớ cache: 256MB- Tốc độ quay: 7200rpm
15Bộ vi xử lý10Chiếc- CPU: Coffee lake refresh- Tốc độ xử lý: 3.7Ghz – 4.6Ghz- Bus ram hỗ trợ: DDR4 2666- Bộ nhớ đệm: 9MB L3 cache- Điện áp tiêu thụ tối đa: 95W
16Bảng mạch chính15Chiếc- CPU hỗ trợ: Hỗ trợ cho thế hệ thứ 10&11 Intel® Core Socket LGA1200- Chipset: B560- RAM hỗ trợ: 4 x DDR4 DIMM, tối đa 128GB- Khe cắm mở rộng: 2 x PCI Express x16 Slots, 1 x PCI Express 3.0 x1 Slot; Supports AMD Quad CrossFireX™ and CrossFireX™; 1 x M.2 Socket (Key E)- Ổ cứng hỗ trợ: 6 x SATA3 6.0 Gb/s Connectors; 1 x Hyper M.2 Socket (M2_1); 1 x Ultra M.2 Socket (M2_2)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện trong vòng 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì 1 Kỹ sư hoặc cử nhân đại học55
2 Quản lý 1 Kỹ sư hoặc cử nhân đại học44
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt 1 Cử nhân hoặc cao đẳng33
4 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 Cử nhân hoặc cao đẳng33
5 Cán bộ đào tạo chuyển giao công nghệ 1 Cử nhân hoặc cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->