Gói thầu: Mua VTKT xe con, xe vận tải nhập khẩu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua VTKT xe con, xe vận tải nhập khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:02:00 đến ngày 2022-06-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,082,668,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp VTKT xe ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VTKT xe con, xe vận tải nhập khẩu Mua VTKT xe ô tô NK 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc doanh nghiệp), kèm theo nội dung đăng ký kinh doanh (hoặc doanh nghiệp) của Nhà thầu để khẳng định hàng hóa chào trong E-HSDT thuộc danh mục hàng hóa Nhà thầu được phép kinh doanh. 2. Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa để khẳng định tính phù hợp, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong E-HSMT. 3. Cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, mới 100% chưa qua sử dụng. 2. Cam kết cung cấp cho bên mua các tài liệu, chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa như sau: + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của Bản kê danh mục hàng hoá (Packing list); + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa; + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) của hàng hóa; + Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực vận đơn vận chuyển hàng hóa về cảng của Việt Nam; + Bản sao Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu. (Nếu giấy tờ là tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt có xác nhận của cơ quan dịch thuật đã được cấp phép hoạt động) |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá trị hàng hóa là giá CIF Cảng Việt Nam (chưa bao gồm thuế nhập khẩu, thuế VAT) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. 2. Các chi phí khác liên quan như chi phí thông quan, giám định, kiểm định, nghiệm thu, chi phí vận chuyển đến nơi tiếp nhận của bên mua... (đã bao gồm thuế VAT) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. (Hàng hóa được Tổng cục Hải quan/Bộ Tài chính xem xét miễn Thuế nhập khẩu và Thuế VAT theo quy định về hàng hóa nhập khẩu phục vụ nhiệm vụ an ninh, quốc phòng khi Bộ Quốc phòng có văn bản đề nghị Tổng cục Hải quan xét miễn thuế. Trách nhiệm giải quyết miễn thuế do bên bán đảm nhiệm). |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | bản sao y hoặc bản gốc đầy đủ bảo đảm dự thầu, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật, tài chính của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (02437474591) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Kỹ thuật, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0978208918) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983.660.335). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Doãn Lược, Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. sđt: 0983.266.633 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van chia hơi đóng mở cửa | ЭПК-20-100 | 20 | Cái | Phụ tùng xe PAZ | |
| 2 | Chế hòa khí K151B | К151В-1107010 | 30 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 3 | Chế hòa khí K131A | К131А-1107010 | 70 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 4 | Bơm xăng UAZ 31519 | 451-1106010-10 | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 5 | Két nước UAZ | 3741-1301010-04 | 15 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 6 | Bơm nước | 421-1307010-01 | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 7 | Đĩa ly hợp cả cốt | 469-1601130 | 150 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 8 | Bàn ép đĩa ly hợp | 451-1601090 | 30 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 9 | Bơm cái ly hợp | 469-1602300 | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 10 | Bơm con ly hợp | 469-1602510 | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 11 | Bộ hơi toàn bộ (92 mm) | ВК-21-1000105-А4 | 40 | Bộ/Xe | Phụ tùng UAZ | |
| 12 | Bộ vòng găng 100 mm | 421-1004024 | 40 | Bộ/Xe | Phụ tùng UAZ | |
| 13 | Quả nén 100 mm | 4218-1004015 | 160 | Bộ/Xe | Phụ tùng UAZ | |
| 14 | Bộ vòng găng 100,5 mm | 421-1000100 Р1 | 40 | Bộ/Xe | Phụ tùng UAZ | |
| 15 | Quả nén 100,5 mm | 421-1004515 P1 | 160 | Bộ/Xe | Phụ tùng UAZ | |
| 16 | Bầu trợ lực chân không | 3151-3510010 | 40 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 17 | Giảm sóc | 3151-2905006-95 | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 18 | Rô tuyn lái phải | 469-3414056-01 | 210 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 19 | Rô tuyn lái trái | 469-3414057-01 | 70 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 20 | Tổng phanh hai cốc | 3151-3505009 | 100 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 21 | Xi lanh bánh trước phải | 469-3501040-01 | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 22 | Xi lanh bánh trước trái | 469-3501041-01 | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 23 | Xi lanh bánh sau | 3151-3502040 | 200 | Cái | Phụ tùng UAZ | |
| 24 | Chế hòa khí K88A | 130-1107010-42 | 50 | Cái | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 25 | Bơm xăng Б10 | 130T-1106011-Б2 | 210 | Cái | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 26 | Bàn ép ly hợp | 130-1601090 | 15 | Cái | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 27 | Đĩa bị động ly hợp | 130-1601130 | 50 | Cái | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 28 | Bơm nước | 130-1307009-Б3 | 30 | Cái | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 29 | Bơm dầu trợ lực lái | 130-3407200 | 20 | Cái | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 30 | Ống cao su cao áp trợ lực lái | 130-3408020-Б2 | 200 | Cái | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 31 | Gạt mưa toàn bộ | 130-5205010 | 40 | Bộ | Phụ tùng xe ZIL-130, 131 | |
| 32 | Hộp đánh lửa TK UAZ 31519 | 13.373400-01 | 120 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 33 | Nến điện A11 | CH 433-3707000 | 2.420 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 34 | Còi điện 24V (hai chiếc thanh và trầm) | С306Д/С307Д-01 | 50 | Đôi | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 35 | Còi điện 12V | 2106-3721010-03 | 200 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 36 | Bộ chia điện UAZ | 3312-3706000 | 100 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 37 | Máy phát điện ZIL 130 | 32-3701 | 30 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 38 | Khởi động UAZ - 31519 | 42-3708000 | 50 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 39 | Khởi động ZIL-130 | CT230K4-3708000 | 20 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 40 | Khởi động ZIL-131 | СТ2А-3708000 | 20 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 41 | Khởi động URAL-432007-41 | 5432-3708-01 | 20 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 42 | Khóa điện cả chìa UAZ | 3160-3704005 | 50 | Cái | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 43 | Bộ gạt mưa UAZ toàn bộ | СЛ236Е | 120 | Bộ | Phụ tùng điện xe-máy | |
| 44 | Máy phát điện URAL-432007-41 | 9422-3701000-02 | 20 | Cái | Phụ tùng xe URAL | |
| 45 | Xi lanh chính ly hợp URAL-432007-41 | 6361-1602510 | 20 | Cái | Phụ tùng xe URAL | |
| 46 | Xi lanh đóng mở ly hợp URAL-432007-41 | 6361ЯХ-1602410 | 20 | Cái | Phụ tùng xe URAL | |
| 47 | Tổng phanh URAL-432007 | 100-3514008-30 | 20 | Cái | Phụ tùng xe URAL | |
| 48 | Lốp, săm 215/90-15C | 215/90-15C | 150 | Bộ | Lốp xe ô tô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp VTKT xe ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi