Gói thầu: Goi thau so 01: Mua sam vat tu phan he thong dien - dieu khien

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611009-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 935
Tên gói thầu Goi thau so 01: Mua sam vat tu phan he thong dien - dieu khien
Số hiệu KHLCNT 20220608663
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quoc phong thuong xuyen
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 18:41:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 thang

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 935
E-CDNT 1.2 Goi thau so 01: Mua sam vat tu phan he thong dien - dieu khien
Mua sam hang hoa vat tu ky thuat nam 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Quoc phong thuong xuyen
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trung đoàn 935
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tên Bên mời thầu là: Trung đoàn 935


- Bên mời thầu: Trung đoàn 935 , địa chỉ: Cổng 2, Sân Bay Biên Hoà, Thành Phố Biên Hoà
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung đoàn 935


E-CDNT 10.1(g)
Khong yeu cau
E-CDNT 10.2(c)
Khong yeu cau
E-CDNT 12.2
giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 thang
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung đoàn 935
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 935; + Địa chỉ: Cổng 2 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 935; + Địa chỉ: Cổng 2 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung đoàn 935; + Địa chỉ: Cổng 2 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 34

15

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rơ le thời gian30CáiTiếp điểm tiếp xúc bằng đồng, 2 cặp thường đóng, 2 cặp thường mở.Điện áp làm việc 27V±10%, điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω, dòng điện làm việc I=5A
2Công tắc tơ30CáiTiếp điểm tiếp xúc bằng đồng, 2 cặp thường đóng, 2 cặp thường mởĐiện áp làm việc 27V±10%, điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω, dòng điện làm việc I=20A
3Ổ cắm nguồn100CáiTiếp điểm bằng đồng hình chữ nhật, 5 cặp lỗ cắm Điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
4Dây điện PTL-0,5E200MétDây điện thiết diện 0,05mmLõi đồng hợp kim, vỏ bọc 3 lớp cách điện, chịu nhiệt.
5Dây điện PTL-1,5E200MétDây điện thiết diện 1,5mmLõi đồng hợp kim, vỏ bọc 3 lớp cách điện, chịu nhiệt.
6Nút ấn khởi động10CáiHình tròn, phần ấn mica xanh (nút khởi động), đỏ (nút ngừng)Điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
7Dây tiếp mát L250100CáiChất liệu bằng đồng sợiBện 2 lớp dày 1mm, dào 150mm, rộng 5mm.
8Kính Lúp đèn kẹp , bàn MA121920ChiếcKính lúp phóng rộng hình tròn, đế kẹpĐường kính 150mm, viền kính có đèn lét chiếu sáng, khung và giá kẹp có thể di chuyển thay đổi độ cao và xoay 360º
9Đèn kẹp để bàn20ChiếcĐèn lét chiếu sáng, đế kẹpCông suất 40W, có chụp, khung và giá kẹp có thể di chuyển thay đổi độ cao và xoay 360º
10Dây điện nhiều lõi chịu nhiệt500MétDây điện thiết diện 1mm10 lõi đồng hợp kim riêng biệt, vỏ bọc 3 lớp cách điện, lớp bọc ngoài cùng bằng kim loại chịu nhiệt.
11Vải bạt chịu nhiệt50m2Vải bạt chống thấmĐộ dày 0,02mm, khổ 120 cm x 50cm, cách điện, chịu nhiệt.
12Mỏ hàn điện10ChiếcDùng điện xoay chiềuĐiện áp hoạt động: 220V, công suất: 60W, chiều dài dây: 120cm, hàn chì thiếc.
13Mỏ hàn xung20ChiếcDùng điện xoay chiềuĐiện áp hoạt động: 220V, công suất: 100W, chiều dài dây: 120cm, mũi hàn hợp kim bạc chống ô xy hoá, nhiệt độ hàn lên đến 450 độ.
14Bóng điện chiếu sáng90ChiếcBóng điện Alphaco dạng đèn led thả trầnCông suất 40W, điện áp 220V, dòng điện 0,5A.
15Sơn tĩnh điện20KgHệ sơn PolyesteLoại sơn nước, tác dụng chống rỉ, chống ăn mòn, cách điện
16Dây điện chịu nhiệt 3,5mm900MétDây điện thiết diện 3,5mmLõi đồng hợp kim, vỏ bọc 3 lớp cách điện, lớp bọc ngoài cùng bằng kim loại chịu nhiệt.
17Đồng hồ Ampe50ChiếcĐồng hồ đo dòng điện một chiều và xoay chiềuDải làm việc từ 0 ÷ 30A
18Vòng tĩnh điện100ChiếcChất liệu PVC hoặc PUĐiện trở ≤ 1,2MΩ, chiều dài 2,4 ÷ 4,5m, thời gian xả điện tích 0,1s
19Đồng hồ tam dùng20ChiếcĐồng hồ đo điện trở, dòng điện, hiệu điện thế một chiều và xoay chiềuĐo điện trở từ 0 ÷ 10MΩ, dòng điện từ 0 ÷ 10KA, hiệu điện thế từ 0 ÷ 100KV
20Bộ cầu trì 200A20BộBảo vệ mạch điệnCó dòng định mức là 200A. Điện áp làm việc là 27V DC
21Bộ cầu trì 17A20BộBảo vệ mạch điệnCó dòng định mức là 17A. Điện áp làm việc là 27V DC
22Đồng hồ vôn BΦ-0,420CáiThiết bị đo điện áp mạch điệnGiải làm việc từ 0 ÷ 30V. Nguyên lý làm việc theo kiểu cảm ứng. Điện áp nuôi 27V ± 10%
23Công tắc nguồn40CáiTiếp điểm tiếp xúc bằng đồng vỏ nhựaĐiện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω, điện trở cách điện ≥ 1000Ω.
24Đèn tín hiệu100CáiDạng đui xoáyĐiện áp làm việc là 27V ± 10%, phát sàng màu đỏ, xanh
25Đi ốt công suất50CáiChỉnh lưu dòng điệnĐiện áp ngược tối đa 100V, tần số làm việc 1kHz
26Truyền cảm tốc độ vòng quay10CáiThiết bị chuyển tốc độ vòng quay thành điện ápNguyên lý làm việc kiểu sen xin. Giải làm việc khi tốc động vòng quay động cơ từ 100v/ phút đến 1500v/ phút
27Đầu cắm truyền cảm vòng quay20CáiHình tròn 36 chân mạ bạc, đường kính ngoài 32mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
28Chụp đèn tín hiệu200CáiHình tròn, bằng nhựa trong suốt, tán sắc ánh sángCó ren trong, chịu lực, chịu nhiệt.
29Chì hàn20CuộnDùng trong hàn điệnThiếc có tỷ lệ tối ưu Thiếc/ Chì là 63/37; đường kính sợi chì 16mm; 1000g/ 01 cuộn; nhiệt độ nóng chảy từ 2000c đến 2900c
30Chiết áp150CáiGiải làm việc từ 0 ÷ 30V. Điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
31Đầu cắm 32 chân100ChiếcHình tròn 32 chân mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
32Ổ cắm 32 chân100ChiếcHình tròn 32 lỗ cắm mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
33Đầu cắm 16 chân60ChiếcHình tròn 16 chân mạ bạc, đường kính ngoài 32mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
34Ổ cắm 16 chân60ChiếcHình tròn 16 lỗ cắm mạ bạc, đường kính ngoài 32mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
35Đầu cắm 48 chân100ChiếcHình tròn 48 chân mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
36Ổ cắm 48 chân100ChiếcHình tròn 48 lỗ cắm mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω
37Hộp đấu dây90ChiếcChất liệu gỗ phíp hình chữ nhật 250mm x 150mm chịu nhiệt Có 18 chân gắn cọc đấu dây bằng đồng, đường kính cọc đấu 6mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 thang

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->