Gói thầu: Goi thau so 01: Mua sam vat tu phan he thong dien - dieu khien
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 935 |
| Tên gói thầu | Goi thau so 01: Mua sam vat tu phan he thong dien - dieu khien |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608663 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quoc phong thuong xuyen |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 18:41:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,012,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 thang |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 935 |
| E-CDNT 1.2 |
Goi thau so 01: Mua sam vat tu phan he thong dien - dieu khien Mua sam hang hoa vat tu ky thuat nam 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quoc phong thuong xuyen |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Khong yeu cau |
| E-CDNT 10.2(c) | Khong yeu cau |
| E-CDNT 12.2 | giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 thang |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung đoàn 935 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 935; + Địa chỉ: Cổng 2 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 935; + Địa chỉ: Cổng 2 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn 935; + Địa chỉ: Cổng 2 Sân Bay Biên Hòa – TP Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 34 |
15 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le thời gian | 30 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng, 2 cặp thường đóng, 2 cặp thường mở.Điện áp làm việc 27V±10%, điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω, dòng điện làm việc I=5A | ||
| 2 | Công tắc tơ | 30 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng, 2 cặp thường đóng, 2 cặp thường mởĐiện áp làm việc 27V±10%, điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω, dòng điện làm việc I=20A | ||
| 3 | Ổ cắm nguồn | 100 | Cái | Tiếp điểm bằng đồng hình chữ nhật, 5 cặp lỗ cắm Điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 4 | Dây điện PTL-0,5E | 200 | Mét | Dây điện thiết diện 0,05mmLõi đồng hợp kim, vỏ bọc 3 lớp cách điện, chịu nhiệt. | ||
| 5 | Dây điện PTL-1,5E | 200 | Mét | Dây điện thiết diện 1,5mmLõi đồng hợp kim, vỏ bọc 3 lớp cách điện, chịu nhiệt. | ||
| 6 | Nút ấn khởi động | 10 | Cái | Hình tròn, phần ấn mica xanh (nút khởi động), đỏ (nút ngừng)Điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 7 | Dây tiếp mát L250 | 100 | Cái | Chất liệu bằng đồng sợiBện 2 lớp dày 1mm, dào 150mm, rộng 5mm. | ||
| 8 | Kính Lúp đèn kẹp , bàn MA1219 | 20 | Chiếc | Kính lúp phóng rộng hình tròn, đế kẹpĐường kính 150mm, viền kính có đèn lét chiếu sáng, khung và giá kẹp có thể di chuyển thay đổi độ cao và xoay 360º | ||
| 9 | Đèn kẹp để bàn | 20 | Chiếc | Đèn lét chiếu sáng, đế kẹpCông suất 40W, có chụp, khung và giá kẹp có thể di chuyển thay đổi độ cao và xoay 360º | ||
| 10 | Dây điện nhiều lõi chịu nhiệt | 500 | Mét | Dây điện thiết diện 1mm10 lõi đồng hợp kim riêng biệt, vỏ bọc 3 lớp cách điện, lớp bọc ngoài cùng bằng kim loại chịu nhiệt. | ||
| 11 | Vải bạt chịu nhiệt | 50 | m2 | Vải bạt chống thấmĐộ dày 0,02mm, khổ 120 cm x 50cm, cách điện, chịu nhiệt. | ||
| 12 | Mỏ hàn điện | 10 | Chiếc | Dùng điện xoay chiềuĐiện áp hoạt động: 220V, công suất: 60W, chiều dài dây: 120cm, hàn chì thiếc. | ||
| 13 | Mỏ hàn xung | 20 | Chiếc | Dùng điện xoay chiềuĐiện áp hoạt động: 220V, công suất: 100W, chiều dài dây: 120cm, mũi hàn hợp kim bạc chống ô xy hoá, nhiệt độ hàn lên đến 450 độ. | ||
| 14 | Bóng điện chiếu sáng | 90 | Chiếc | Bóng điện Alphaco dạng đèn led thả trầnCông suất 40W, điện áp 220V, dòng điện 0,5A. | ||
| 15 | Sơn tĩnh điện | 20 | Kg | Hệ sơn PolyesteLoại sơn nước, tác dụng chống rỉ, chống ăn mòn, cách điện | ||
| 16 | Dây điện chịu nhiệt 3,5mm | 900 | Mét | Dây điện thiết diện 3,5mmLõi đồng hợp kim, vỏ bọc 3 lớp cách điện, lớp bọc ngoài cùng bằng kim loại chịu nhiệt. | ||
| 17 | Đồng hồ Ampe | 50 | Chiếc | Đồng hồ đo dòng điện một chiều và xoay chiềuDải làm việc từ 0 ÷ 30A | ||
| 18 | Vòng tĩnh điện | 100 | Chiếc | Chất liệu PVC hoặc PUĐiện trở ≤ 1,2MΩ, chiều dài 2,4 ÷ 4,5m, thời gian xả điện tích 0,1s | ||
| 19 | Đồng hồ tam dùng | 20 | Chiếc | Đồng hồ đo điện trở, dòng điện, hiệu điện thế một chiều và xoay chiềuĐo điện trở từ 0 ÷ 10MΩ, dòng điện từ 0 ÷ 10KA, hiệu điện thế từ 0 ÷ 100KV | ||
| 20 | Bộ cầu trì 200A | 20 | Bộ | Bảo vệ mạch điệnCó dòng định mức là 200A. Điện áp làm việc là 27V DC | ||
| 21 | Bộ cầu trì 17A | 20 | Bộ | Bảo vệ mạch điệnCó dòng định mức là 17A. Điện áp làm việc là 27V DC | ||
| 22 | Đồng hồ vôn BΦ-0,4 | 20 | Cái | Thiết bị đo điện áp mạch điệnGiải làm việc từ 0 ÷ 30V. Nguyên lý làm việc theo kiểu cảm ứng. Điện áp nuôi 27V ± 10% | ||
| 23 | Công tắc nguồn | 40 | Cái | Tiếp điểm tiếp xúc bằng đồng vỏ nhựaĐiện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω, điện trở cách điện ≥ 1000Ω. | ||
| 24 | Đèn tín hiệu | 100 | Cái | Dạng đui xoáyĐiện áp làm việc là 27V ± 10%, phát sàng màu đỏ, xanh | ||
| 25 | Đi ốt công suất | 50 | Cái | Chỉnh lưu dòng điệnĐiện áp ngược tối đa 100V, tần số làm việc 1kHz | ||
| 26 | Truyền cảm tốc độ vòng quay | 10 | Cái | Thiết bị chuyển tốc độ vòng quay thành điện ápNguyên lý làm việc kiểu sen xin. Giải làm việc khi tốc động vòng quay động cơ từ 100v/ phút đến 1500v/ phút | ||
| 27 | Đầu cắm truyền cảm vòng quay | 20 | Cái | Hình tròn 36 chân mạ bạc, đường kính ngoài 32mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 28 | Chụp đèn tín hiệu | 200 | Cái | Hình tròn, bằng nhựa trong suốt, tán sắc ánh sángCó ren trong, chịu lực, chịu nhiệt. | ||
| 29 | Chì hàn | 20 | Cuộn | Dùng trong hàn điệnThiếc có tỷ lệ tối ưu Thiếc/ Chì là 63/37; đường kính sợi chì 16mm; 1000g/ 01 cuộn; nhiệt độ nóng chảy từ 2000c đến 2900c | ||
| 30 | Chiết áp | 150 | Cái | Giải làm việc từ 0 ÷ 30V. Điện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 31 | Đầu cắm 32 chân | 100 | Chiếc | Hình tròn 32 chân mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 32 | Ổ cắm 32 chân | 100 | Chiếc | Hình tròn 32 lỗ cắm mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 33 | Đầu cắm 16 chân | 60 | Chiếc | Hình tròn 16 chân mạ bạc, đường kính ngoài 32mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 34 | Ổ cắm 16 chân | 60 | Chiếc | Hình tròn 16 lỗ cắm mạ bạc, đường kính ngoài 32mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 35 | Đầu cắm 48 chân | 100 | Chiếc | Hình tròn 48 chân mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 36 | Ổ cắm 48 chân | 100 | Chiếc | Hình tròn 48 lỗ cắm mạ bạc, đường kính ngoài 48mm, lõi nhôm hợp kim, có vỏ bọc lớp chịu nhiệtĐiện trở cách điện ≥ 1000Ω, điện trở tiếp xúc ≤ 0,05Ω | ||
| 37 | Hộp đấu dây | 90 | Chiếc | Chất liệu gỗ phíp hình chữ nhật 250mm x 150mm chịu nhiệt Có 18 chân gắn cọc đấu dây bằng đồng, đường kính cọc đấu 6mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 thang | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi