Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 08:06:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,671,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san hoặc máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông Đường trục xã Nam Phong (đoạn từ trường THCS Nam Phong, đoạn cuối giao đường Nội Hợp - Thụy Phú) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V | 937,655 | m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp II | Chương V | 240,156 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V | 830,555 | m3 |
| 4 | Đào thay đất, đất cấp II | Chương V | 829,789 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp II | Chương V | 110,955 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85 | Chương V | 0,4356 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường đầm K95 | Chương V | 16,4206 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K98 | Chương V | 10,3475 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường bằng đất đồi cấp III, độ chặt K95 | Chương V | 3,2587 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 17,846 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 11,3374 | 100m3 |
| 12 | Đào đường cũ đất cấp IV | Chương V | 51,789 | m3 |
| 13 | Đào rãnh đất cấp II | Chương V | 125,478 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,2548 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,5179 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 758,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 2,7593 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 34,4916 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 5,4222 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 6,2085 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt làm móng công trình | Chương V | 49,2916 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 253,6296 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC XÂY, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Chương V | 2.826,6 | m3 |
| 2 | Đắp trong kè bằng cát đầm K95 | Chương V | 8,9672 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K85 | Chương V | 4,3172 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 129,124 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 516,494 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kè,kính Dmax | Chương V | 150,32 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.095,09 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 305,7 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.069,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 70,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 3,5472 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V | 1,011 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | Chương V | 3,1481 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 263,26 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 23,5171 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa D90 | Chương V | 87 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 15,66 | m2 |
| 18 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 7,908 | 100m3 |
| 19 | Cọc tre gia cố bờ vây | Chương V | 94,896 | 100m |
| 20 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 10,544 | 100m |
| 21 | Phên nứa | Chương V | 1.581,6 | m2 |
| 22 | Thép buộc 3mm | Chương V | 216,15 | kg |
| 23 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 7,908 | 100m3 |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 89 | cái |
| 25 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Cột biển báo | Chương V | 7,5 | m |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 3 | cái |
| C | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gách cột, trụ vữa XM mác 75 | Chương V | 43,33 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch mác 75# | Chương V | 23,52 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 431,07 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | Chương V | 0,1829 | tấn |
| 8 | Thép D16 | Chương V | 89,59 | kg |
| 9 | Lưới thép gai 2.5mm | Chương V | 44,14 | kg |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng cống | Chương V | 0,0841 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè | Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 3 | Đắp trong kè bằng cát đầm K95 | Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 4 | Đắp ngoài kè đầm K90 | Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá dăm móng cống | Chương V | 0,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 8 | Đắp trả móng cống bằng cát | Chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 9 | Đệm đá dăm móng kè | Chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Xây móng tường đầu đá hộc xây. vữa XM mác 100 | Chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Thân tường đầu đá hộc xây, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,55 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè đường kính cốt thép | Chương V | 0,0213 | tấn |
| 16 | Mua cống hộp BxH=(0.8x0.8)m, tải trong HL93 | Chương V | 7,3 | m |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 5 | đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 19 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Chương V | 8,8275 | 100m |
| 20 | Phá dỡ bờ vây | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,1287 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung bệ đỡ dàn ty van | Chương V | 0,1287 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,22 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bu lông D14 | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cao su tấm | Chương V | 2,7 | m |
| 27 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 28 | Cọc tre gia cố bờ vây | Chương V | 1,08 | 100m |
| 29 | Cọc tre gia giằng bờ vây | Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Phên nứa ngăn nước | Chương V | 18 | m2 |
| 31 | Thép buộc 3mm | Chương V | 2,46 | kg |
| 32 | Phá dỡ bờ vây | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,29 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,48 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,12 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường ga | Chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1492 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản D | Chương V | 0,4064 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản | Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt song chắn rác cửa thu nứơc bằng : Compsite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN: | Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Mua song chắn rác cửa thu nứơc bằng : Compsite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN | Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Đệm đá dăm móng ga | Chương V | 35,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,2223 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 53,19 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,22 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 509,75 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,98 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường ga | Chương V | 3,5855 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9395 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 28,69 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1,5939 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bản D | Chương V | 2,4732 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 1,9517 | tấn |
| 28 | Bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 30,8 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 408 | cái |
| 30 | Phá dỡ giằng tường rãnh B400 hiện trạng | Chương V | 12,53 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,53 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,92 | m2 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 1,5664 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4236 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,53 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V | 178 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm đan tận dụng còn tốt | Chương V | 178 | cái |
| 38 | Nạo vét bùn rãnh hiện trạng | Chương V | 14,24 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,1253 | 100m3 |
| F | HÀO KỸ THUẬT BẢO VỆ ĐƯỜNG ỐNG XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 814,5328 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V | 6,5333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 8,1453 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 97,5 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công Hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân + đáy Hào | Chương V | 3,8512 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Chương V | 0,1087 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép Hào kỹ thuật, đường kính > 10mm | Chương V | 6,3515 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 31,46 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,2012 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép | Chương V | 0,1027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 7,1575 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng thép góc | Chương V | 2,0574 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 130 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,125 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1646 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 4,015 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Chương V | 64,9038 | m2 |
| 24 | Sơn lót bằng nhựa đường số 4, pha xăng không chì | Chương V | 64,9038 | m2 |
| 25 | Bọc 3 lớp matit + vải thủy tinh d=9 +- 0,5 mm - | Chương V | 1,3 | 100m |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 162,5 | m |
| 2 | Dây cảnh báo nguy hiểm (dây phản quang) | Chương V | 3.250 | m |
| 3 | Giấy dán phản quang (trắng+đỏ) | Chương V | 57,2 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường 5km/h , đường hẹp (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h (biển tam giác cạnh 70cm) | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển tròn dẫn hướng | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn giao thông | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ liên lạc | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Áo phản quang và bộ đàm | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5716E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác). Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | (Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh xích | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy san hoặc máy rải | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | ≥ 1 kW | 2 |
| 9 | Đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 10 | Đầm cóc | ≥ 50 Kg | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi