Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nhà ăn kết hợp nhà đa năng, lắp đặt thang máy nhà lớp học - Trường tiểu học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nhà ăn kết hợp nhà đa năng, lắp đặt thang máy nhà lớp học - Trường tiểu học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:42:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,618,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19 tỷ. Trong đó 19 = 2 x 9,5- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II trở lênGhi chú:(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật:- kỹ thuật xây lắp 01 người- kỹ thuật điện 01 người- kỹ thuật nước 01 ngưởi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình, chuyên ngành điện, điện công nghiệp, chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 ( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Đã từng phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03. (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có ít nhất 10 người có chứng nhận đã qua đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông công suất >=20 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn vữa bê tông >=4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông tĩnh hoặc Bơm cần dài trên 32 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn) >=1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kw÷1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông 250÷500 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải >= 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép >= 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >=12 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ/Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 80 lít÷250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá >=1,2 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu bánh lốp ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan tay điện 400W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy ép cọc >= 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nhà ăn kết hợp nhà đa năng, lắp đặt thang máy nhà lớp học - Trường tiểu học Xây dựng hạ tầng Khu đô thị Dệt may Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp trong đó có ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định. - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm 2019; 2020; 2021). Hoặc có báo cáo tài chính đã được kiểm toán (2019; 2020; 2021) + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định. Địa chỉ: 43 Tô Hiệu, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3831868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần phát triển đô thị Dệt may Nam Định; Địa chỉ 43 Tô Hiệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3831868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn (Chỉ liên hệ khi cần giải thích làm rõ E-HSMT): Người nhận: Ông Đào Anh Cường Số phòng: Phòng đầu tư Địa chỉ: số 43 Tô Hiệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3831868; 0943751559 địa chỉ mail: daoanhcuong1978@ gmail.com Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ E-HSMT không muộn hơn 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định; Địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3831868; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Gia công sản xuất cọc BTCT đá 1x2 M250# kt (0,3x0,3)m, L = 10,51 md | Theo thiết kế được phê duyệt (bao gồm mũi cọc) | 3 | Cọc |
| 2 | Gia công sản xuất cọc BTCT đá 1x2 M250# kt (0,3x0,3)m, L = 9,51 md | Theo thiết kế được phê duyệt (bao gồm mũi cọc) | 156 | Cọc |
| 3 | Thi công ép cọc BTCT kt (0,3x0,3)m chiều sâu theo thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 159 | Cọc |
| 4 | Phá dỡ đập BT đầu cọc bằng máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,647 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 207,806 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,423 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 134,606 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,102 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,737 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,729 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột móng - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột móng - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,791 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,689 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,337 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,575 | m3 |
| 15 | Xây bể phốt, bể tách mỡ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,459 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,937 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,052 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,48 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan bể phốt, bể tách mỡ bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,036 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 24 | Láng, trát thành trong bể phốt, bể tách mỡ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,216 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài bể phốt, bể tách mỡ, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,86 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,152 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định. | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,145 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,601 | m3 |
| 29 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,405 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,996 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,758 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,491 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,565 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,658 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,73 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,774 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,766 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,379 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,176 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,487 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,961 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,39 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,782 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,776 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,559 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,676 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,235 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,628 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,304 | tấn |
| 52 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,413 | tấn |
| 53 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,969 | tấn |
| 54 | Gia công giằng xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 55 | Thép liên kết giằng xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 682 | kg |
| 56 | Lắp dựng giằng mái sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 57 | Gia công + lắp dựng giằng mái sảnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,801 | tấn |
| 58 | Bulong neo M24 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Bulong M22x450 | Theo thiết kế được phê duyệt | 164 | cái |
| 60 | Bulong M12x40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 396 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 493,758 | 1m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 320,337 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,802 | m3 |
| 64 | Bê tông giằng lan can, đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 65 | Ván khuôn giằng lan can | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bàn chậu rửa, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 68 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,934 | m3 |
| 69 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 202,06 | m2 |
| 71 | Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênô | Theo thiết kế được phê duyệt | 275,868 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,722 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, khe lún khổ rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,55 | md |
| 74 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.833,2 | cái |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 579,82 | m2 |
| 76 | Trát trần đan thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 101,678 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 336,05 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột (ngoài nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 115,43 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 872,13 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế được phê duyệt | 315,585 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.314,14 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 163,21 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,7 | m2 |
| 84 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,804 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 603,442 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,414 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,88 | m2 |
| 88 | Ốp tường gạch Granite kích thước gạch 300x600mm, cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 371,584 | m2 |
| 89 | Trét bột 2 thành phần xử lý khuyết tật | Bột matit Kova hoặc tương đương trở lên | 405,343 | m2 |
| 90 | Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sàn | Sơn lót Kova hoặc tương đương trở lên | 405,343 | m2 |
| 91 | Sơn sàn thể thao sơn 4 nước màu | Sơn màu Kova hoặc tương đương trở lên | 405,343 | m2 |
| 92 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,374 | m3 |
| 93 | Tấm tiêu âm XPS dày 50mm + lớp cao su đen dày 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 405,343 | m2 |
| 94 | Tôn nền bằng bê tông bọt | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,384 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Granite kt 600x600mm vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 468,848 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PC30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,975 | m2 |
| 97 | Lát gạch 300x300mm, PCB30 | Gạch giếng đáy 300x300mm hoặc tương đương trở lên | 45,285 | m2 |
| 98 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,462 | m2 |
| 99 | Trát Láng đánh bóng granitô cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 111,462 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, thành dốc trượt, vữa XM M75,PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 99,496 | m2 |
| 101 | Lát nền dốc trượt bằng đá sần 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,515 | m2 |
| 102 | Gia công và lắp dựng trụ thang gỗ KT 200*200*1150 (chi tiết theo bản vẽ KT) | Gỗ lim hoặc tương đương trở lên | 3 | trụ |
| 103 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D70 | Gỗ lim hoặc tương đương trở lên | 61,5 | m |
| 104 | Gia công lắp đặt INOX 304 làm tay vịn lan can, cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 739,95 | kg |
| 105 | Làm trần thạch cao chịu nước + khung xương cho trần nổi (tầng 1) | Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương trở lên | 350,486 | m2 |
| 106 | Làm trần thạch cao chịu nước + khung xương cho trần nổi (tầng 2) | Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương trở lên | 399,723 | m2 |
| 107 | Gia công lắp đặt Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ - cốt +14.65m | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,825 | m2 |
| 108 | Gia công lắp đặt vách cố định kính an toàn 6,38mm. | Vách nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm hoặc tương đương trở lên | 247,412 | m2 |
| 109 | Gia công lắp đặt cửa sổ cánh mở hất ra kính 6,38mm. | Cửa nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm hoặc tương đương trở lên | 1,44 | m2 |
| 110 | Gia công lắp đặt INOX 304 làm sen hoa cửa sổ, gia cường vách kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 482,3 | kg |
| 111 | Gia công lắp đặt INOX 304 sơn tĩnh điện gia cường vách kính cường lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 253,4 | kg |
| 112 | Gia công lắp đặt lam nhôm chắn nắng Austrong sơn tĩnh điện 150x50x1,5 + phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 600,6 | kg |
| 113 | Gia công lắp đặt vách kính cường lực dày 12ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,65 | m2 |
| 114 | Mua lắp đặt Kẹp kính chân nhện Spider VPP 2 chân thẳng Inox 316 bóng/mờ liên kết thanh INOX với kính cường lực 12mm: | Theo thiết kế được phê duyệt | 88 | cái |
| 115 | Gia công lắp đặt cửa sổ cánh trượt lùa, kính 6,38mm. | Cửa nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG đồng bộ hoặc tương đương trở lên | 20,16 | m2 |
| 116 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm. | Cửa đi nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG, khóa đa điểm đồng bộ hoặc tương đương trở lên | 117,62 | m2 |
| 117 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm. | Cửa đi nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG đồng bộ hoặc tương đương trở lên | 10,35 | m2 |
| 118 | Gia công lắp đặt cửa đi cánh lùa, kính 6.38mm. | Cửa đi nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG, 4 bánh xe, chốt bán nguyệt…. đồng bộ hoặc tương đương trở lên | 10,419 | m2 |
| 119 | Xây gạch kính ô thoáng kích thước 190x190x9,5 | Gạch kính Indonesia hoặc tương đương trở lên | 17,04 | m2 |
| 120 | Ốp nhôm aluminium vào mái sảnh | Tấm nhôm ngoài trời độ dày tấm 6mm | 110,63 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bằng Sơn Kova hoặc tương đương trở lên | 2.617,29 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bằng Sơn Kova hoặc tương đương trở lên | 1.845,475 | m2 |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,545 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,513 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,053 | 100m2 |
| 126 | Vận chuyển Cát các loại,… lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,43 | m3 |
| 127 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,721 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,793 | 100m2 |
| 129 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,412 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THIẾT BỊ WC + CẤP THOÁT NƯỚC + THU LÔI CHỐNG SÉT + PCCC + HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha 150A MCCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha 125A MCCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha 75A MCCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha 60A MCCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3 cực 30A MCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 cực 20A MCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 250/2A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A MCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A MCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A MCB | Sino hoặc tương đương trở lên | 2 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện 600x400x200 - Tủ tổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Tủ chứa áp (2-4 module) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 17 | Tủ chứa áp (14-18 module) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo thiết kế được phê duyệt | 62 | bộ |
| 19 | Bóng đèn panel LED 220V-40W, 600x600mm âm trần | Rạng Đông hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Vinawin hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn pha LED gắn trần 150W | Rạng Đông hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 25 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100W | Rạng Đông hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả dây điện | Sino hoặc tương đương trở lên | 40 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 | Sino hoặc tương đương trở lên | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 | Sino hoặc tương đương trở lên | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 | Sino hoặc tương đương trở lên | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | Sino hoặc tương đương trở lên | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Sino hoặc tương đương trở lên | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều | Sino hoặc tương đương trở lên | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Sino hoặc tương đương trở lên | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 42 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 9 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 186 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 1.426 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Sino hoặc tương đương trở lên | 1.200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Sino hoặc tương đương trở lên | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE40/30 | Sino hoặc tương đương trở lên | 20 | m |
| 44 | Đào rãnh đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | 1m3 |
| 45 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 46 | Xếp gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Gạch chỉ nung đỏ | 8,8 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0641 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao cơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao điện tử | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Bệ xí bệt màu trắng | Mã SP INAX C-306VAN hoặc tương đương trở lên | 6 | bộ |
| 52 | Vòi xịt xí bệt | Mã SP INAX CFV-102MM hoặc tương đương trở lên | 6 | cái |
| 53 | Dây cấp cho bệ xí | Mã SP INAX A-701-9 hoặc tương đương trở lên | 6 | bộ |
| 54 | Móc treo giấy vệ sinh INOX | Mã SP INAX KF-416V hoặc tương đương trở lên | 6 | cái |
| 55 | LAVABO âm bàn, màu trắng | Mã SP INAX, L2293V hoặc tương đương trở lên | 10 | bộ |
| 56 | LAVABO Inax màu trắng + chân chậu | Mã SP INAX, L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đương trở lên | 4 | bộ |
| 57 | ống thải theo chậu | Mã SP INAX, hoặc tương đương trở lên | 14 | bộ |
| 58 | Dây cấp cho chậu + van khóa | Mã SP INAX hoặc tương đương trở lên | 14 | bộ |
| 59 | Vòi LAVABO Inax lạnh | Mã SP INAX, LFV-20SP hoặc tương đương trở lên | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Gương soi+phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc...) | Mã SP INAX hoặc tương đương trở lên | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Viglacera hoặc tương đương trở lên | 4 | bộ |
| 62 | Van tiểu nam treo tường | INAX hoặc tương đương trở lên | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | INAX hoặc tương đương trở lên | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắp | INAX hoặc tương đương trở lên | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa INOX 3 ngăn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Vòi rửa chậu INOX | INAX hoặc tương đương trở lên | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,7 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van 2 chiều | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 6 | cái |
| 72 | Zắc co D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Đầu bịt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,65 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,55 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 47 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32*25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 85 | Zắc co D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Zắc co D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 47 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 110mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,35 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,7 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,28 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,13 | 100m |
| 93 | Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 10 | cái |
| 94 | Lắp tê cong nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 50 | cái |
| 98 | Lắp cút chếch 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 54 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 6 | cái |
| 102 | Xiphong D110 | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 11 | cái |
| 103 | Xiphong D90 | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,85 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 30 | cái |
| 107 | Ống thép D110x2.5 (L=150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 108 | Ống thép D90x2.5 (L=150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*90mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*60mm | Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên | 4 | cái |
| 111 | Móc giữ ống | 30 | cái | |
| 112 | Rọ chắn rác INOX | 15 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cáp đồng trung tính 70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 114 | Cáp đồng bện 70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 115 | Thuốc hàn hóa nhiệt 115Gr/lọ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | lọ |
| 116 | Chất làm giảm điện trở GEM 25A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bao |
| 117 | Bảng đồng tiếp địa 500x100x5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Bộ khuôn hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Mua + Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 120 | Mua + Đóng Cọc thép mạ đồng tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 121 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 122 | Lắp bích thép - DN100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 123 | Lắp đặt tê thép - DN100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút thép - DN 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 125 | Gioăng cao su DN100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 126 | Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nối | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 127 | Lăng chữa cháy D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt trụ cứu hoả 1xDN100 + 2xDN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhà 700x600x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 130 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ thô sơ để phá dỡ (gồm: 01 tủ thép hộp 1200x1200x400, 02 kìm cộng lực, 02 búa cầm tay, 02 cưa tay, 02 xà beng dài 1m, 02 đèn pin, 02 chăn dập lửa 1800x1800, 02 mặt nạ chống khói, 02 bộ quần áo chống cháy, 02 bộ ủng chống cháy) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 131 | Lắp bích thép - DN100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 132 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 133 | Máy bơm chữa cháy bù áp Lưu lượng= 1,2-7,2m3/h; Cột Áp: 70 - 30m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bình tích áp 100L 10 Bar | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 136 | Lắp bích thép - DN50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa - DN50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Rọ hút D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thép - DN50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thép - DN100/50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Van góc chữa cháy D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn thép - DN100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê thép - DN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút thép - DN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt đầu ren - DN65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà 1200x600x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 tủ |
| 149 | Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nối | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cuộn |
| 150 | Lăng chữa cháy D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Van góc chữa cháy D50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 152 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 153 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 155 | Biển báo cấm lửa, cấm hút thuốc kho ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 157 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy khói | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 10 đầu |
| 158 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy nhiệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 10 đầu |
| 159 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 160 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 161 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 162 | Module cách ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Module điều khiển chuông đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 2x1,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 775 | m |
| 165 | Lắp đặt dây nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 650 | m |
| 167 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 600 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối 235x235x80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hộp chia ngả dây điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ báo cháy Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 171 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt đèn thoát hiểm loại 1 mặt không chỉ hướng + ắc quy dự phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 173 | Lắp đặt đèn thoát hiểm loại 2 mặt không chỉ hướng + ắc quy dự phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 174 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố+ắc quy dự phòng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4 | 5 đèn |
| 175 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 177 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp chia ngả dây điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp nối 160x160x80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm | Sino hoặc tương đương trở lên | 17 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 182 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây mạng internet | AMP CAT6 hoặc tương đương trở lên | 480 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 380 | m |
| 185 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 12 cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 186 | Switch 12port | TP-Link hoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 188 | Switch 16port | Mã SP POE TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Wifi (loại 3 râu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 190 | Wifi (loại 3 râu) | TP-Link hoặc tương đương trở lên | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 10 | m |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Sino hoặc tương đương trở lên | 4 | cái |
| 193 | Tủ rack 15U sâu 800 màu đen lưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Đầu ghi hình HDTVI 24 kênh | Mã SP- HDPARAGON HDS-7324FTVI-HDMI/Khoặc tương đương trở lên | 1 | cái |
| 195 | Camera thân trục gắn tường, hồng ngoại 30m | Mã SP- IP Dahua hoặc tương đương trở lên | 13 | cái |
| 196 | Camera bán cầu gắn trần, hồng ngoại 20m | Mã SP- IP Dahua hoặc tương đương trở lên | 6 | cái |
| 197 | Màn hình Tivi 43 inch" 4K + Giá treo | Hãng Samsung hoặc tương đương trở lên | 1 | bộ |
| 198 | Mua + Lắp đặt máy điều hoà âm trần 50.000BTU 1 chiều inverter (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Hãng Daikin hoặc tương đương trở lên (phụ kiện như ống bảo ôn…) | 4 | máy |
| D | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền sân, bồn cây, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,711 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền sân dày 20cm bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m3 |
| 4 | Mua + Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 494,896 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,49 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,2 | 10m |
| 7 | Mặt sân lát gạch Terrazzo màu (đỏ, xám, vàng đan xen) KT(400x400x50)mm, vữa lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 541,696 | m2 |
| 8 | Bê tông Móng viền bồn cây, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt viền bồn cây (bó vỉa cắt vát) bằng đá KT(0.2x0.3)m, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 11 | Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây bóng mát | Theo thiết kế được phê duyệt | 136,4 | m3 |
| 12 | Mua + trồng cây, duy trì bảo hành 1 năm cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm >20cm (cây ưu tiên trong đô thị) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cây |
| 13 | Mua, trồng + chăm bón duy trì bảo hành 1 năm hoa thời vụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 124,6 | m2 |
| 14 | Mua, trồng + chăm bón duy trì bảo hành 1 năm cây chuỗi ngọc vàng (rộng 0,4m, cao 0,4m, mật độ 25 cây/m2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,515 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Đáy cống bê tông đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,394 | m3 |
| 6 | Tường cống xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,484 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 123,54 | m2 |
| 8 | Láng đáy cống dày 2,0 cm, vữa XMCV 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 11 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 87 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào đất thi công cống, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,148 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 15 | Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy cống bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy cống đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 18 | Tường cống xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 20 | Láng đáy cống dày 2,0 cm, vữa XMCV 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thải, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 26 | Đào đất thi công ga thu nước đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,669 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Đệm đá mạt đáy ga đầm chặt dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,302 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy ga bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đáy ga đá 2x4 mác 150 dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,186 | m3 |
| 31 | Tường ga xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đệm đầu tường hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đệm đầu tường hố ga đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 34 | Trát tường ga bên trong dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 35 | Láng đáy ga dày 2,0 cm, vữa XMCV 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 36 | Mua + Lắp đặt ghi thu nước bằng gang dẻo dày 5cm; trọng lượng >45 kg/bộ | Gang Mai Động hoặc tương đương trở lên | 10 | bộ |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,762 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định. | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0476 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột đèn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột đèn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,368 | m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*500 (Mua sẵn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 9 | Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào ra | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 10 | Cờ bắt bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | kg |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 13 | Mua + Lắp đặt đèn cao áp (trọn bộ) bằng máy, cột thép | Hapulico hoặc tương đương trở lên | 2 | cột đèn |
| 14 | Gia công + lắp dựng cần đèn chiếu sáng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng sân đường 100W (cả chóa) | Sản phẩm Rạng Đông D CSD06L/100W hoặc tương đương trở lên | 4 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp Cu/PVC/CVX 2*2,5mm treo lên đèn | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 0,8 | 100m |
| 17 | Luồn dây từ cáp Cu/PVC/CVX 2*10mm ngầm lên đèn | CADISUN hoặc tương đương trở lên | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ CU/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Mua + rải lưới báo cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | m2 |
| 22 | Mua + xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Gạch nung chỉ đỏ | 800 | viên |
| 23 | Bê tông mốc báo cáp đá 1x2 mác 150 (30m/mốc) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,026 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, mốc báo cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Mua mốc sứ báo cáp ngầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19 tỷ. Trong đó 19 = 2 x 9,5- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II trở lênGhi chú:(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật:- kỹ thuật xây lắp 01 người- kỹ thuật điện 01 người- kỹ thuật nước 01 ngưởi | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình, chuyên ngành điện, điện công nghiệp, chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 ( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Đã từng phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03. (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (có ít nhất 10 người có chứng nhận đã qua đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông công suất >=20 m3/h | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn vữa bê tông >=4 m3 | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông tĩnh hoặc Bơm cần dài trên 32 m | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) >=1,0 kw | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kw÷1,5 kw | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250÷500 lit | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 7 | Máy hàn điện >=23 kw | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu >=0,4 m3 | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 9 | Ô tô tải >= 05 tấn | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc >=70kg | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép >= 3 kw | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 13 | Máy phát điện >=12 KVA | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ/Máy toàn đạc điện tử | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 80 lít÷250 lít | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá >=1,2 kw | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 17 | Cần cẩu bánh lốp ≥ 6T | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 19 | Máy khoan tay điện 400W | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 3 |
| 20 | Máy ép cọc >= 100 tấn | Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi