Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nhà ăn kết hợp nhà đa năng, lắp đặt thang máy nhà lớp học - Trường tiểu học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607963-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nhà ăn kết hợp nhà đa năng, lắp đặt thang máy nhà lớp học - Trường tiểu học
Số hiệu KHLCNT 20220551767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:42:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,618,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19 tỷ. Trong đó 19 = 2 x 9,5- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II trở lênGhi chú:(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách kỹ thuật:- kỹ thuật xây lắp 01 người- kỹ thuật điện 01 người- kỹ thuật nước 01 ngưởi
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình, chuyên ngành điện, điện công nghiệp, chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 ( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Đã từng phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03. (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có ít nhất 10 người có chứng nhận đã qua đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông công suất >=20 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chuyển trộn vữa bê tông >=4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông tĩnh hoặc Bơm cần dài trên 32 m
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (đầm bàn) >=1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kw÷1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông 250÷500 lit
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện >=23 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt thép >= 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >=12 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ/Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 80 lít÷250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá >=1,2 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu bánh lốp ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan tay điện 400W
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy ép cọc >= 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Nhà ăn kết hợp nhà đa năng, lắp đặt thang máy nhà lớp học - Trường tiểu học
Xây dựng hạ tầng Khu đô thị Dệt may Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định , địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Đinh
- Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định. Địa chỉ: 43 Tô Hiệu, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3831868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: số 3 đường Ngô Sỹ Liên, khu đô thị HòaVượng, thành phố Nam Định;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định , địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Đinh
- Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định. Địa chỉ: 43 Tô Hiệu, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3831868


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp trong đó có ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định. - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm 2019; 2020; 2021). Hoặc có báo cáo tài chính đã được kiểm toán (2019; 2020; 2021) + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định. Địa chỉ: 43 Tô Hiệu, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3831868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty cổ phần phát triển đô thị Dệt may Nam Định; Địa chỉ 43 Tô Hiệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228 3831868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn (Chỉ liên hệ khi cần giải thích làm rõ E-HSMT): Người nhận: Ông Đào Anh Cường Số phòng: Phòng đầu tư Địa chỉ: số 43 Tô Hiệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3831868; 0943751559 địa chỉ mail: daoanhcuong1978@ gmail.com Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ E-HSMT không muộn hơn 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dệt may Nam Định; Địa chỉ: Số 43 đường Tô Hiệu, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228 3831868;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XỬ LÝ NỀN
1Gia công sản xuất cọc BTCT đá 1x2 M250# kt (0,3x0,3)m, L = 10,51 mdTheo thiết kế được phê duyệt (bao gồm mũi cọc)3Cọc
2Gia công sản xuất cọc BTCT đá 1x2 M250# kt (0,3x0,3)m, L = 9,51 mdTheo thiết kế được phê duyệt (bao gồm mũi cọc)156Cọc
3Thi công ép cọc BTCT kt (0,3x0,3)m chiều sâu theo thiết kếTheo thiết kế được phê duyệt159Cọc
4Phá dỡ đập BT đầu cọc bằng máyTheo thiết kế được phê duyệt6,647m3
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt207,806m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt23,423m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được phê duyệt0,477100m2
4Ván khuôn móng cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,32100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt134,606m3
6Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt3,102100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt1,737100m2
8Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt3,729m3
9Ván khuôn cổ cột móng - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,254100m2
10Ván khuôn cột móng - Cột tròn, đa giácTheo thiết kế được phê duyệt0,066100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,791tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt3,689tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt9,337tấn
14Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Theo thiết kế được phê duyệt25,575m3
15Xây bể phốt, bể tách mỡ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Theo thiết kế được phê duyệt7,459m3
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC30Theo thiết kế được phê duyệt11,937m3
17Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế được phê duyệt1,052100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,29tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,48tấn
20Bê tông tấm đan bể phốt, bể tách mỡ bê tông M250, đá 1x2, PC30Theo thiết kế được phê duyệt2,036m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,102100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,106tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt201cấu kiện
24Láng, trát thành trong bể phốt, bể tách mỡ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt51,216m2
25Trát tường ngoài bể phốt, bể tách mỡ, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt32,86m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt4,152100m3
27Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định.Theo thiết kế được phê duyệt2,145100m3
28Bê tông nền móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt71,601m3
29Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt61,405m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt5,996100m2
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo thiết kế được phê duyệt0,758100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,491tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,565tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt2,658tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt97,73m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt8,774100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt3,766tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt8,379tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt7,176tấn
40Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt146,487m3
41Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt10,961100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo thiết kế được phê duyệt16,39tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2, PC30Theo thiết kế được phê duyệt5,782m3
44Ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế được phê duyệt0,776100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,087tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,559tấn
47Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,242m3
48Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PC30Theo thiết kế được phê duyệt13,676m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế được phê duyệt1,235100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,628tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,304tấn
52Gia công + lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được phê duyệt1,413tấn
53Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt4,969tấn
54Gia công giằng xà gồTheo thiết kế được phê duyệt0,277tấn
55Thép liên kết giằng xà gồTheo thiết kế được phê duyệt682kg
56Lắp dựng giằng mái sảnhTheo thiết kế được phê duyệt0,959tấn
57Gia công + lắp dựng giằng mái sảnhTheo thiết kế được phê duyệt4,801tấn
58Bulong neo M24Theo thiết kế được phê duyệt8cái
59Bulong M22x450Theo thiết kế được phê duyệt164cái
60Bulong M12x40Theo thiết kế được phê duyệt396cái
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt493,7581m2
62Xây tường thẳng bằng gạch gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt320,337m3
63Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PC30Theo thiết kế được phê duyệt5,802m3
64Bê tông giằng lan can, đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PC30Theo thiết kế được phê duyệt0,768m3
65Ván khuôn giằng lan canTheo thiết kế được phê duyệt0,083100m2
66Lắp dựng cốt thép bàn chậu rửa, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,056tấn
67Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,752m3
68Xây bậc tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Theo thiết kế được phê duyệt19,934m3
69Xây bậc cầu thang bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PC30Theo thiết kế được phê duyệt5,01m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt202,06m2
71Quét CT11A chống thấm mái, tum thang, sênôTheo thiết kế được phê duyệt275,868m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt4,722100m2
73Tôn úp nóc, khe lún khổ rộng 600 dày 0.45mmTheo thiết kế được phê duyệt61,55md
74Ke chống bãoTheo thiết kế được phê duyệt2.833,2cái
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt579,82m2
76Trát trần đan thang, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt101,678m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt336,05m2
78Trát trụ cột (ngoài nhà), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt115,43m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt872,13m2
80Căng lưới thép ô trám 6x12mm (sợi dày 0.4mm) gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế được phê duyệt315,585m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2.314,14m2
82Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt163,21m2
83Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,7m2
84Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,804m2
85Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt603,442m2
86Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mmTheo thiết kế được phê duyệt28,414m2
87Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PC30Theo thiết kế được phê duyệt12,88m2
88Ốp tường gạch Granite kích thước gạch 300x600mm, cao Theo thiết kế được phê duyệt371,584m2
89Trét bột 2 thành phần xử lý khuyết tậtBột matit Kova hoặc tương đương trở lên405,343m2
90Thi công 1 lớp sơn lót tăng cường chịu mài mòn bề mặt nền sànSơn lót Kova hoặc tương đương trở lên405,343m2
91Sơn sàn thể thao sơn 4 nước màuSơn màu Kova hoặc tương đương trở lên405,343m2
92Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt28,374m3
93Tấm tiêu âm XPS dày 50mm + lớp cao su đen dày 20mmTheo thiết kế được phê duyệt405,343m2
94Tôn nền bằng bê tông bọtTheo thiết kế được phê duyệt21,384m2
95Lát nền, sàn gạch Granite kt 600x600mm vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt468,848m2
96Ốp chân tường gạch Granite 120x600mm, XM PC30Theo thiết kế được phê duyệt14,975m2
97Lát gạch 300x300mm, PCB30Gạch giếng đáy 300x300mm hoặc tương đương trở lên45,285m2
98Trát lót bậc cầu thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt111,462m2
99Trát Láng đánh bóng granitô cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt111,462m2
100Lát đá bậc tam cấp, thành dốc trượt, vữa XM M75,PCB30Theo thiết kế được phê duyệt99,496m2
101Lát nền dốc trượt bằng đá sần 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt16,515m2
102Gia công và lắp dựng trụ thang gỗ KT 200*200*1150 (chi tiết theo bản vẽ KT)Gỗ lim hoặc tương đương trở lên3trụ
103Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ lim gỗ tròn D70Gỗ lim hoặc tương đương trở lên61,5m
104Gia công lắp đặt INOX 304 làm tay vịn lan can, cầu thangTheo thiết kế được phê duyệt739,95kg
105Làm trần thạch cao chịu nước + khung xương cho trần nổi (tầng 1)Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương trở lên350,486m2
106Làm trần thạch cao chịu nước + khung xương cho trần nổi (tầng 2)Hệ Khung VĨNH TƯỜNG TOPLINE PlusTấm trang trí VĨNH TƯỜNG deco trên nền tấm thạch cao Gyproc chống ẩm Phụ kiện cho trần nổi hoặc tương đương trở lên399,723m2
107Gia công lắp đặt Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh chung dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ - cốt +14.65mTheo thiết kế được phê duyệt27,825m2
108Gia công lắp đặt vách cố định kính an toàn 6,38mm.Vách nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm hoặc tương đương trở lên247,412m2
109Gia công lắp đặt cửa sổ cánh mở hất ra kính 6,38mm.Cửa nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm hoặc tương đương trở lên1,44m2
110Gia công lắp đặt INOX 304 làm sen hoa cửa sổ, gia cường vách kínhTheo thiết kế được phê duyệt482,3kg
111Gia công lắp đặt INOX 304 sơn tĩnh điện gia cường vách kính cường lựcTheo thiết kế được phê duyệt253,4kg
112Gia công lắp đặt lam nhôm chắn nắng Austrong sơn tĩnh điện 150x50x1,5 + phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được phê duyệt600,6kg
113Gia công lắp đặt vách kính cường lực dày 12lyTheo thiết kế được phê duyệt67,65m2
114Mua lắp đặt Kẹp kính chân nhện Spider VPP 2 chân thẳng Inox 316 bóng/mờ liên kết thanh INOX với kính cường lực 12mm:Theo thiết kế được phê duyệt88cái
115Gia công lắp đặt cửa sổ cánh trượt lùa, kính 6,38mm.Cửa nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG đồng bộ hoặc tương đương trở lên20,16m2
116Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm.Cửa đi nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG, khóa đa điểm đồng bộ hoặc tương đương trở lên117,62m2
117Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm.Cửa đi nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG đồng bộ hoặc tương đương trở lên10,35m2
118Gia công lắp đặt cửa đi cánh lùa, kính 6.38mm.Cửa đi nhôm hệ XingFa 55 dày 1,8÷2mm + phụ kiện KINLONG, 4 bánh xe, chốt bán nguyệt…. đồng bộ hoặc tương đương trở lên10,419m2
119Xây gạch kính ô thoáng kích thước 190x190x9,5Gạch kính Indonesia hoặc tương đương trở lên17,04m2
120Ốp nhôm aluminium vào mái sảnhTấm nhôm ngoài trời độ dày tấm 6mm110,63m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủBằng Sơn Kova hoặc tương đương trở lên2.617,29m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủBằng Sơn Kova hoặc tương đương trở lên1.845,475m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo thiết kế được phê duyệt14,545100m2
124Lắp dựng dàn giáo trongTheo thiết kế được phê duyệt15,513100m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế được phê duyệt4,053100m2
126Vận chuyển Cát các loại,… lên caoTheo thiết kế được phê duyệt55,43m3
127Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo thiết kế được phê duyệt47,72110m2
128Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo thiết kế được phê duyệt9,793100m2
129Vận chuyển Xi măng lên caoTheo thiết kế được phê duyệt26,412tấn
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THIẾT BỊ WC + CẤP THOÁT NƯỚC + THU LÔI CHỐNG SÉT + PCCC + HỆ THỐNG MẠNG + ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt automat 3 pha 150A MCCBSino hoặc tương đương trở lên1cái
2Lắp đặt automat 3 pha 125A MCCBSino hoặc tương đương trở lên1cái
3Lắp đặt automat 3 pha 75A MCCBSino hoặc tương đương trở lên1cái
4Lắp đặt automat 3 pha 60A MCCBSino hoặc tương đương trở lên1cái
5Lắp đặt Aptomat 3 cực 30A MCBSino hoặc tương đương trở lên4cái
6Lắp đặt Aptomat 3 cực 20A MCBSino hoặc tương đương trở lên5cái
7Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo thiết kế được phê duyệt3bộ
8Đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
9Lắp đặt cầu chì 250/2ATheo thiết kế được phê duyệt3hộp
10Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A MCBSino hoặc tương đương trở lên2cái
12Lắp đặt Aptomat 2 cực 20A MCBSino hoặc tương đương trở lên3cái
13Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A MCBSino hoặc tương đương trở lên2cái
14Vỏ tủ điện 600x400x200 - Tủ tổngTheo thiết kế được phê duyệt1hộp
15Vỏ tủ điện 400x300x150 - Tủ tầngTheo thiết kế được phê duyệt2hộp
16Tủ chứa áp (2-4 module)Theo thiết kế được phê duyệt4hộp
17Tủ chứa áp (14-18 module)Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
18Lắp đặt bộ đèn led ốp trần, 220V-24WTheo thiết kế được phê duyệt62bộ
19Bóng đèn panel LED 220V-40W, 600x600mm âm trầnRạng Đông hoặc sản phẩm tương đương trở lên28bộ
20Lắp đặt quạt trầnVinawin hoặc sản phẩm tương đương trở lên14cái
21Lắp đặt đèn pha LED gắn trần 150WRạng Đông hoặc sản phẩm tương đương trở lên25bộ
22Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 100WRạng Đông hoặc sản phẩm tương đương trở lên8bộ
23Lắp đặt hộp nốiTheo thiết kế được phê duyệt10hộp
24Lắp đặt hộp chia ngả dây điệnSino hoặc tương đương trở lên40hộp
25Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5Sino hoặc tương đương trở lên3cái
26Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4Sino hoặc tương đương trở lên3cái
27Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3Sino hoặc tương đương trở lên8cái
28Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2Sino hoặc tương đương trở lên2cái
29Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1Sino hoặc tương đương trở lên14cái
30Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiềuSino hoặc tương đương trở lên6cái
31Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiSino hoặc tương đương trở lên22cái
32Lắp đặt cáp điện ruột đồng CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên20m
33Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x10mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên42m
34Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên45m
35Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x4mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên40m
36Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên120m
37Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên6m
38Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên9m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên186m
40Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên1.426m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmSino hoặc tương đương trở lên1.200m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmSino hoặc tương đương trở lên15m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE40/30Sino hoặc tương đương trở lên20m
44Đào rãnh đường cáp, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt71m3
45Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định.Theo thiết kế được phê duyệt0,07100m3
46Xếp gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Gạch chỉ nung đỏ8,8m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,0641100m3
48Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá đỡTheo thiết kế được phê duyệt3cái
49Lắp đặt van phao cơTheo thiết kế được phê duyệt3cái
50Lắp đặt van phao điện tửTheo thiết kế được phê duyệt3cái
51Bệ xí bệt màu trắngMã SP INAX C-306VAN hoặc tương đương trở lên6bộ
52Vòi xịt xí bệtMã SP INAX CFV-102MM hoặc tương đương trở lên6cái
53Dây cấp cho bệ xíMã SP INAX A-701-9 hoặc tương đương trở lên6bộ
54Móc treo giấy vệ sinh INOXMã SP INAX KF-416V hoặc tương đương trở lên6cái
55LAVABO âm bàn, màu trắngMã SP INAX, L2293V hoặc tương đương trở lên10bộ
56LAVABO Inax màu trắng + chân chậuMã SP INAX, L288V + chân chậu L288VC hoặc tương đương trở lên4bộ
57ống thải theo chậuMã SP INAX, hoặc tương đương trở lên14bộ
58Dây cấp cho chậu + van khóaMã SP INAX hoặc tương đương trở lên14bộ
59Vòi LAVABO Inax lạnhMã SP INAX, LFV-20SP hoặc tương đương trở lên14bộ
60Lắp đặt Gương soi+phụ kiện nhựa (kệ gương, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ đựng cốc...)Mã SP INAX hoặc tương đương trở lên4cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngViglacera hoặc tương đương trở lên4bộ
62Van tiểu nam treo tườngINAX hoặc tương đương trở lên4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiINAX hoặc tương đương trở lên4bộ
64Lắp đặt ga thu nước sàn INAX + nắpINAX hoặc tương đương trở lên6cái
65Lắp đặt chậu rửa INOX 3 ngănTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
66Vòi rửa chậu INOXINAX hoặc tương đương trở lên3cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,7100 m
68Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên16cái
69Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên6cái
70Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên3cái
71Lắp đặt van 2 chiềuTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên6cái
72Zắc co D32Theo thiết kế được phê duyệt3cái
73Đầu bịtTheo thiết kế được phê duyệt3cái
74Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,65100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,55100m
76Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
77Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt18cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt24cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt34cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mmTheo thiết kế được phê duyệt47cái
84Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32*25mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
85Zắc co D32Theo thiết kế được phê duyệt3cái
86Zắc co D25Theo thiết kế được phê duyệt8cái
87Lắp nút bịt PPR, ĐK 25mmTheo thiết kế được phê duyệt47cái
88Lắp nút bịt PPR, ĐK 32mmTheo thiết kế được phê duyệt3cái
89Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 110mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,35100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,7100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,28100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,13100m
93Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên10cái
94Lắp tê cong nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên30cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên42cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên8cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên50cái
98Lắp cút chếch 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên54cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên1cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên25cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên6cái
102Xiphong D110Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên11cái
103Xiphong D90Tiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên16cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,85100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên0,5100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên30cái
107Ống thép D110x2.5 (L=150)Theo thiết kế được phê duyệt11cái
108Ống thép D90x2.5 (L=150)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*90mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên11cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*60mmTiền Phong hoặc sản phẩm tương đương trở lên4cái
111Móc giữ ống30cái
112Rọ chắn rác INOX15cái
113Lắp đặt cáp đồng trung tính 70mm2Theo thiết kế được phê duyệt5m
114Cáp đồng bện 70mm2Theo thiết kế được phê duyệt5m
115Thuốc hàn hóa nhiệt 115Gr/lọTheo thiết kế được phê duyệt3lọ
116Chất làm giảm điện trở GEM 25ATheo thiết kế được phê duyệt1bao
117Bảng đồng tiếp địa 500x100x5mmTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
118Bộ khuôn hàn hóa nhiệtTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
119Mua + Lắp đặt cáp đồng bện 95mm2 tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt4m
120Mua + Đóng Cọc thép mạ đồng tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế được phê duyệt2cọc
121Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN100Theo thiết kế được phê duyệt1,3100m
122Lắp bích thép - DN100Theo thiết kế được phê duyệt8cặp bích
123Lắp đặt tê thép - DN100Theo thiết kế được phê duyệt8cái
124Lắp đặt cút thép - DN 100Theo thiết kế được phê duyệt8cái
125Gioăng cao su DN100Theo thiết kế được phê duyệt16cái
126Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nốiTheo thiết kế được phê duyệt4cuộn
127Lăng chữa cháy D50Theo thiết kế được phê duyệt2cái
128Lắp đặt trụ cứu hoả 1xDN100 + 2xDN65Theo thiết kế được phê duyệt1cái
129Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài nhà 700x600x200Theo thiết kế được phê duyệt11 tủ
130Lắp đặt tủ đựng dụng cụ thô sơ để phá dỡ (gồm: 01 tủ thép hộp 1200x1200x400, 02 kìm cộng lực, 02 búa cầm tay, 02 cưa tay, 02 xà beng dài 1m, 02 đèn pin, 02 chăn dập lửa 1800x1800, 02 mặt nạ chống khói, 02 bộ quần áo chống cháy, 02 bộ ủng chống cháy)Theo thiết kế được phê duyệt11 tủ
131Lắp bích thép - DN100Theo thiết kế được phê duyệt1cặp bích
132Lắp đặt máy bơm bù ápTheo thiết kế được phê duyệt11 máy
133Máy bơm chữa cháy bù áp Lưu lượng= 1,2-7,2m3/h; Cột Áp: 70 - 30mTheo thiết kế được phê duyệt1cái
134Lắp đặt bình tích áp 100L 10 BarTheo thiết kế được phê duyệt1cái
135Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN50Theo thiết kế được phê duyệt0,14100m
136Lắp bích thép - DN50Theo thiết kế được phê duyệt4cặp bích
137Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được phê duyệt1cái
138Lắp đặt van khóa - DN50Theo thiết kế được phê duyệt1cái
139Rọ hút D50Theo thiết kế được phê duyệt1cái
140Lắp đặt cút thép - DN50Theo thiết kế được phê duyệt12cái
141Lắp đặt côn thép - DN100/50Theo thiết kế được phê duyệt1cái
142Van góc chữa cháy D50Theo thiết kế được phê duyệt8cái
143Lắp đặt ống thép mạ kẽm p/p hàn - DN65Theo thiết kế được phê duyệt0,33100m
144Lắp đặt côn thép - DN100Theo thiết kế được phê duyệt3cái
145Lắp đặt tê thép - DN65Theo thiết kế được phê duyệt5cái
146Lắp đặt cút thép - DN65Theo thiết kế được phê duyệt3cái
147Lắp đặt đầu ren - DN65Theo thiết kế được phê duyệt8cái
148Lắp đặt tủ cứu hỏa trong nhà 1200x600x200Theo thiết kế được phê duyệt81 tủ
149Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nốiTheo thiết kế được phê duyệt8cuộn
150Lăng chữa cháy D50Theo thiết kế được phê duyệt8cái
151Van góc chữa cháy D50Theo thiết kế được phê duyệt8cái
152Bình cứu hỏa MFZ4Theo thiết kế được phê duyệt16cái
153Bình cứu hỏa CO2 - MT3Theo thiết kế được phê duyệt8cái
154Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
155Biển báo cấm lửa, cấm hút thuốc kho gaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
156Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo thiết kế được phê duyệt11 trung tâm
157Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy khóiTheo thiết kế được phê duyệt1,910 đầu
158Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy nhiệtTheo thiết kế được phê duyệt1,910 đầu
159Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được phê duyệt1,65 đèn
160Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được phê duyệt1,65 chuông
161Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được phê duyệt1,65 nút
162Module cách lyTheo thiết kế được phê duyệt2cái
163Module điều khiển chuông đènTheo thiết kế được phê duyệt2cái
164Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy 2x1,5mmTheo thiết kế được phê duyệt775m
165Lắp đặt dây nguồn chống cháy 2x1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt280m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt650m
167Kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được phê duyệt600cái
168Lắp đặt hộp nối 235x235x80Theo thiết kế được phê duyệt6hộp
169Lắp đặt hộp chia ngả dây điệnTheo thiết kế được phê duyệt60hộp
170Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ báo cháy Cu/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt10m
171Lắp đặt Aptomat 2 cực 20ATheo thiết kế được phê duyệt1cái
172Lắp đặt đèn thoát hiểm loại 1 mặt không chỉ hướng + ắc quy dự phòngTheo thiết kế được phê duyệt2,25 đèn
173Lắp đặt đèn thoát hiểm loại 2 mặt không chỉ hướng + ắc quy dự phòngTheo thiết kế được phê duyệt15 đèn
174Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố+ắc quy dự phòngTheo thiết kế được phê duyệt3,45 đèn
175Lắp đặt dây nguồn 2x1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt240m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt220m
177Kẹp đỡ ống D20Theo thiết kế được phê duyệt200cái
178Lắp đặt hộp chia ngả dây điệnTheo thiết kế được phê duyệt10hộp
179Lắp đặt hộp nối 160x160x80Theo thiết kế được phê duyệt3hộp
180Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âmSino hoặc tương đương trở lên17cái
181Lắp đặt các automat 1 pha 10ASino hoặc tương đương trở lên1cái
182Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo thiết kế được phê duyệt1cái
183Lắp đặt dây mạng internetAMP CAT6 hoặc tương đương trở lên480m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế được phê duyệt380m
185Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 12 cổngTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
186Switch 12portTP-Link hoặc tương đương trở lên1cái
187Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổngTheo thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
188Switch 16portMã SP POE TP-Link TL-SG5412F hoặc tương đương trở lên1cái
189Lắp đặt Wifi (loại 3 râu)Theo thiết kế được phê duyệt21 thiết bị
190Wifi (loại 3 râu)TP-Link hoặc tương đương trở lên2cái
191Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2CADISUN hoặc tương đương trở lên10m
192Lắp đặt ổ cắm đơnSino hoặc tương đương trở lên4cái
193Tủ rack 15U sâu 800 màu đen lướiTheo thiết kế được phê duyệt1cái
194Đầu ghi hình HDTVI 24 kênhMã SP- HDPARAGON HDS-7324FTVI-HDMI/Khoặc tương đương trở lên1cái
195Camera thân trục gắn tường, hồng ngoại 30mMã SP- IP Dahua hoặc tương đương trở lên13cái
196Camera bán cầu gắn trần, hồng ngoại 20mMã SP- IP Dahua hoặc tương đương trở lên6cái
197Màn hình Tivi 43 inch" 4K + Giá treoHãng Samsung hoặc tương đương trở lên1bộ
198Mua + Lắp đặt máy điều hoà âm trần 50.000BTU 1 chiều inverter (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Hãng Daikin hoặc tương đương trở lên (phụ kiện như ống bảo ôn…)4máy
D SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ, KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1Đào nền sân, bồn cây, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt71,1m3
2Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định.Theo thiết kế được phê duyệt0,711100m3
3Đắp cát nền sân dày 20cm bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,99100m3
4Mua + Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông nềnTheo thiết kế được phê duyệt494,896m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt49,49m3
6Cắt khe co giãnTheo thiết kế được phê duyệt24,210m
7Mặt sân lát gạch Terrazzo màu (đỏ, xám, vàng đan xen) KT(400x400x50)mm, vữa lót vữa XMCV mác 75 dày 2cmTheo thiết kế được phê duyệt541,696m2
8Bê tông Móng viền bồn cây, đá 2x4, mác 150 dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt1,14m3
9Ván khuôn móng bồn câyTheo thiết kế được phê duyệt0,076100m2
10Mua + lắp đặt viền bồn cây (bó vỉa cắt vát) bằng đá KT(0.2x0.3)m, vữa lót XMCV mác 75 dày 2cmTheo thiết kế được phê duyệt38m
11Mua + đổ đất màu trồng cỏ, cây bóng mátTheo thiết kế được phê duyệt136,4m3
12Mua + trồng cây, duy trì bảo hành 1 năm cây bóng mát; cây cao (3.5-5)m; đường kính cách cổ gốc 15cm >20cm (cây ưu tiên trong đô thị)Theo thiết kế được phê duyệt6cây
13Mua, trồng + chăm bón duy trì bảo hành 1 năm hoa thời vụTheo thiết kế được phê duyệt124,6m2
14Mua, trồng + chăm bón duy trì bảo hành 1 năm cây chuỗi ngọc vàng (rộng 0,4m, cao 0,4m, mật độ 25 cây/m2)Theo thiết kế được phê duyệt12m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất thi công cống, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt56,515m3
2Đắp đất hoàn trả hố đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt27,6m3
3Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt6,264m3
4Ván khuôn đáy cống bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,174100m2
5Đáy cống bê tông đá 2x4 mác 150 dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt5,394m3
6Tường cống xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75Theo thiết kế được phê duyệt11,484m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt123,54m2
8Láng đáy cống dày 2,0 cm, vữa XMCV 75Theo thiết kế được phê duyệt26,1m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,236tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt0,209100m2
11Tấm đan cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được phê duyệt3,48m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt871 cấu kiện
13Đào đất thi công cống, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt4,148m3
14Đắp đất hoàn trả hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,8m3
15Đệm đá mạt đáy cống đầm chặt dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt0,41m3
16Ván khuôn đáy cống bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,01100m2
17Bê tông đáy cống đá 2x4 mác 150 dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt0,36m3
18Tường cống xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75Theo thiết kế được phê duyệt0,77m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt8,1m2
20Láng đáy cống dày 2,0 cm, vữa XMCV 75Theo thiết kế được phê duyệt2m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống bê tông đúc sẵn, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,016tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt0,013100m2
23Tấm đan cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,24m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt51 cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước thải, đường kính ống 200mmTheo thiết kế được phê duyệt0,4100m
26Đào đất thi công ga thu nước đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt3,669m3
27Đắp đất hoàn trả hố đào bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được phê duyệt0,016100m3
28Đệm đá mạt đáy ga đầm chặt dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt0,302m3
29Ván khuôn đáy ga bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt0,018100m2
30Bê tông đáy ga đá 2x4 mác 150 dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt0,186m3
31Tường ga xây gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75Theo thiết kế được phê duyệt0,66m3
32Ván khuôn đệm đầu tường hố gaTheo thiết kế được phê duyệt0,01100m2
33Bê tông đệm đầu tường hố ga đá 1x2 mác 200 dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt0,053m3
34Trát tường ga bên trong dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Theo thiết kế được phê duyệt6,48m2
35Láng đáy ga dày 2,0 cm, vữa XMCV 75Theo thiết kế được phê duyệt0,9m2
36Mua + Lắp đặt ghi thu nước bằng gang dẻo dày 5cm; trọng lượng >45 kg/bộGang Mai Động hoặc tương đương trở lên10bộ
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt4,762m3
2Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp 2 ra khỏi công trường theo quy định.Theo thiết kế được phê duyệt0,0476100m3
3Ván khuôn lót móng cột đèn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗTheo thiết kế được phê duyệt0,01100m2
4Bê tông lót móng cột đèn đá 4x6 mác 100 dày 10cmTheo thiết kế được phê duyệt0,288m3
5Ván khuôn móng cột đènTheo thiết kế được phê duyệt0,096100m2
6Bê tông móng cột đèn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,368m3
7Khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*500 (Mua sẵn)Theo thiết kế được phê duyệt2bộ
8Mua ống nhựa PVC D150 lỗ chân cộtTheo thiết kế được phê duyệt1m
9Mua ống nhựa PVC D60 luồn cáp vào raTheo thiết kế được phê duyệt2m
10Cờ bắt bu lôngTheo thiết kế được phê duyệt0,4kg
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mTheo thiết kế được phê duyệt2cọc
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế được phê duyệt3m
13Mua + Lắp đặt đèn cao áp (trọn bộ) bằng máy, cột thép Hapulico hoặc tương đương trở lên2cột đèn
14Gia công + lắp dựng cần đèn chiếu sángTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
15Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng sân đường 100W (cả chóa)Sản phẩm Rạng Đông D CSD06L/100W hoặc tương đương trở lên4bộ
16Luồn dây từ cáp Cu/PVC/CVX 2*2,5mm treo lên đènCADISUN hoặc tương đương trở lên0,8100m
17Luồn dây từ cáp Cu/PVC/CVX 2*10mm ngầm lên đènCADISUN hoặc tương đương trở lên0,4100m
18Lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệTheo thiết kế được phê duyệt1,2100m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Theo thiết kế được phê duyệt0,4100m
20Luồn dây từ CU/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo thiết kế được phê duyệt0,3100m
21Mua + rải lưới báo cápTheo thiết kế được phê duyệt24m2
22Mua + xếp gạch chỉ bảo vệ cápGạch nung chỉ đỏ800viên
23Bê tông mốc báo cáp đá 1x2 mác 150 (30m/mốc)Theo thiết kế được phê duyệt0,026m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, mốc báo cápTheo thiết kế được phê duyệt0,007100m2
25Mua mốc sứ báo cáp ngầmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 02 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19 tỷ. Trong đó 19 = 2 x 9,5- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II trở lênGhi chú:(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.(2) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.73
2 * Cán bộ phụ trách kỹ thuật:- kỹ thuật xây lắp 01 người- kỹ thuật điện 01 người- kỹ thuật nước 01 ngưởi 3 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình, chuyên ngành điện, điện công nghiệp, chuyên ngành cấp thoát nước)- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 ( 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên được cơ quan có thẩm quyền xếp hạng năng lực theo quy định, còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên )- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (giấy chứng nhận có thời hạn).- Đã từng phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03. (01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng còn hiệu lực.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 10 (có ít nhất 10 người có chứng nhận đã qua đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông công suất >=20 m3/h Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định1
2 Ô tô chuyển trộn vữa bê tông >=4 m3 Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
3 Máy bơm bê tông tĩnh hoặc Bơm cần dài trên 32 m Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định1
4 Máy đầm bê tông (đầm bàn) >=1,0 kw Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định4
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kw÷1,5 kw Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định4
6 Máy trộn bê tông 250÷500 lit Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
7 Máy hàn điện >=23 kw Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
8 Máy đào dung tích gầu >=0,4 m3 Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
9 Ô tô tải >= 05 tấn Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định4
10 Máy đầm cóc >=70kg Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
11 Máy cắt uốn sắt thép >= 3 kw Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
12 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định1
13 Máy phát điện >=12 KVA Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định1
14 Máy kinh vĩ/Máy toàn đạc điện tử Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định1
15 Máy trộn vữa 80 lít÷250 lít Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
16 Máy cắt gạch đá >=1,2 kw Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
17 Cần cẩu bánh lốp ≥ 6T Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định1
18 Máy hàn nhiệt Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định2
19 Máy khoan tay điện 400W Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định3
20 Máy ép cọc >= 100 tấn Đáp ứng các yều cầu kỹ thuật theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->