Gói thầu: Gói số 03: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục tại cơ sở Vĩnh Quỳnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609901-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và phát triển Nông thôn 1
Tên gói thầu Gói số 03: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục tại cơ sở Vĩnh Quỳnh
Số hiệu KHLCNT 20220527291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:10:00 đến ngày 2022-06-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,413,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa công trình dân dụng hoặc công trình có tính chất tương đương. Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tải liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình với vị trí Chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành liên quan.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ/ giao nhiệm của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc bằng cấp liên quan tới công tác an toàn.- Kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương tự:+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình có quy mô tương tự.+ Có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ/ giao nhiệm của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Mô tả tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay/ Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mô tả tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Mô tả tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Mô tả tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Mô tả tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và phát triển Nông thôn 1
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục tại cơ sở Vĩnh Quỳnh
Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa năm 2022 Trường Cán bộ quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn I
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Cán bộ Quản lý nông nghiệp và PTNT I, Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng & thương mại B.O.X Việt Nam, địa chỉ tại: Số 1, ngõ 30/2, tổ 3 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng & Khai thác chuyển giao công nghệ, địa chỉ tại: Số 15, ngách 144/2 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và công nghiệp nặng Delta, địa chỉ tại: số 59 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Hưng Thành An. Địa chỉ: Thôn Long Đằng, xã Phùng Chí Kiên, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và phát triển Nông thôn 1 , địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, THành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cán bộ Quản lý nông nghiệp và PTNT I, Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cán bộ Quản lý nông nghiệp và PTNT I, Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Oánh, Hiệu trưởng Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và PTNT I, Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.8615283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị, Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và PTNT I, Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.8615283.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị, Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và PTNT I, Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.8615283
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà giảng đường 6 tầng A1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V52,13m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V2,068m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V21,264m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V21,3m2
5Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính, nhôm hệ Xingfa EUROHA dày 1,4mm , phụ kiện đồng bộ, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMô tả tại Chương V3,6m2
6Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm kính, nhôm hệ Xingfa EUROHA dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMô tả tại Chương V16,425m2
7Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính, nhôm hệ Xingfa EUROHA dày 1,4mm, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mmMô tả tại Chương V14,9625m2
8Vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấmMô tả tại Chương V8công
9Xử lý chống thấm sàn phòng 503 (nhân công + vật liệu chống thấm)Mô tả tại Chương V1t.bộ
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V135,736m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả tại Chương V71,386m2
B Hạng mục: Nhà ăn tập thể cơ sở Thanh Trì
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V1.993,3578m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V1.749,0749m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V2.744,0064m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V998m2
5Vệ sinh sê nô mái+đục lỗ xử lý chỗ ống thoát nước bị thấm dộtMô tả tại Chương V10công
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V81,3428m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả tại Chương V54,0648m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V45,088m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại Chương V45,088m2
C Hạng mục: Cổng và Trụ cổng
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả tại Chương V5,466m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V35,038m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,405m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,405100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,405100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,405100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả tại Chương V8,45100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V1,352m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,051100m2
10Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả tại Chương V1,542m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0292tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,5843tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả tại Chương V0,2354tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,3296100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V15,49m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,6036tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả tại Chương V0,55100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả tại Chương V6,25m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả tại Chương V2,199m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V15,29m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại Chương V11,6667m3
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả tại Chương V71,6835m2
23Gia công hệ khung dànMô tả tại Chương V0,2994tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả tại Chương V0,2994tấn
25Cung cấp và thi công tấm ALUMIUMMô tả tại Chương V34,8109m2
26Cung cấp và thi công tên chữMô tả tại Chương V1gói
27Cung cấp và thi công cổng xếp inox 304 tự động 1 đầu kéoMô tả tại Chương V11md
28Bộ đầu kéoMô tả tại Chương V1bộ
29Bảng điện tửMô tả tại Chương V1cái
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V113,16m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V18,33m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V63,96m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V49,2m2
D Hạng mục: Hệ thống sân vườn
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả tại Chương V26,6556m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V10,99m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả tại Chương V150m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V34,4797m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V34,48m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả tại Chương V34,48m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,0946100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V18,9065m3
9Bó vỉa bằng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V736,732m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V37,512m3
11Bó vỉa bằng đá tự nhiên 23x20x100cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V44,7m
12Lát đá băm nhám bề mặt KT400*400*40mm. Lát vỉa hèMô tả tại Chương V187,56m2
13Lát đá thẻ tự nhiên bồn hoa. KT70*220*10mmMô tả tại Chương V10,99m2
14Lát gạch Terrazzo 400x400*30mmMô tả tại Chương V150m2
E Hạng mục: Đường nội trú
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả tại Chương V1.105m2
2Đục lỗ thoát nhiệt giữa asphalt và đường bê tông,5 m2 1 lỗ,kích thước D150,sâu 150 mmMô tả tại Chương V221lỗ
3Thổi bụi vệ sinh mặt đường, dọn dẹp phế thải đã đục tẩy trước khi tưới nhựaMô tả tại Chương V1.105m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả tại Chương V11,05100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmMô tả tại Chương V12,05100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả tại Chương V12,05100m2
7Sơn vạch kẻ đường,vạch phân chỗ đỗ ô tôMô tả tại Chương V160md
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại Chương V70cấu kiện
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,8734m3
10Khơi thông, Vệ sinh rãnh thoát nướcMô tả tại Chương V15công
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả tại Chương V70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa công trình dân dụng hoặc công trình có tính chất tương đương. Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tải liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: + Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 05 năm gần đây.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình với vị trí Chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành liên quan.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.+ Có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ/ giao nhiệm của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.53
3 Cán bộ an toàn 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc bằng cấp liên quan tới công tác an toàn.- Kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương tự:+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình có quy mô tương tự.+ Có tên trong quyết định phân công nhiệm vụ/ giao nhiệm của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW2
2 Máy hàn 23kW2
3 Máy trộn vữa 150 lít1
4 Ô tô tự đổ ≥5T1
5 Tời điện Mô tả tại Chương V2
6 Máy mài 2,7kW2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
8 Máy đầm đất cầm tay/ Máy đầm cóc Mô tả tại Chương V1
9 Máy lu Mô tả tại Chương V1
10 Máy rải bê tông nhựa Mô tả tại Chương V1
11 Máy phun (tưới) nhựa đường Mô tả tại Chương V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->