Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông thôn Tân Tiến, xã Thạch Ngọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông thôn Tân Tiến, xã Thạch Ngọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:09:00 đến ngày 2022-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,920,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển 6-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 12-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình Đường giao thông thôn Tân Tiến, xã Thạch Ngọc Đường giao thông thôn Tân Tiến, xã Thạch Ngọc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thạch Hà
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thạch Hà
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thạch Hà địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7611 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0135 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,8079 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,7611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6885 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6438 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5961 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,3263 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95 lấy tại mỏ Ngọc sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,0549 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2517 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2517 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,1373 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 - tương đương Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4314 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - tương đương Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4314 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,27 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,387 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4247 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.723,7753 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.147,2643 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,2107 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3505 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giá, cột biển báo, theo yêu cầu kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m2 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,6546 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5462 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0609 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1218 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,5892 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,61 | m2 |
| 7 | Xây cống, xây đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,105 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,4388 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3269 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,754 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4015 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5833 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,678 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1695 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan cống bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cái |
| 16 | Ván khuôn cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3588 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9587 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8205 | m3 |
| 19 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 - tương đương Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1882 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - tương đương Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1882 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6132 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1071 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt xác rẵn lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,675 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,07 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,546 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân mương, ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3818 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3968 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2566 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,852 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6462 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8022 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mương bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 139 | 1cấu kiện |
| 17 | Xây tường mương bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4784 | m3 |
| 18 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 426,88 | m2 |
| F | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1363 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8866 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3904 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,0897 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 6T | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển 6-12T | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 3 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 110 cv | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 1 |
| 6 | Máy lu rung 12-25 tấn | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông công suất ≥ 30m3/h | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 1 |
| 8 | Xe bồn vận chuyển bê tông | Thiết bị còn tốt, sãn sàng huy động trên công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi