Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng đường ĐT.385 và trong khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng đường ĐT.385 và trong khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:06:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,616,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0424441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.084888E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (trong đó có một hợp đồng là trang trí Led đô thị có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND) và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.531.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.594.218.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.531.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.594.218.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc xe ô tô tải có gắn cẩu-sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng chiều cao nâng ≤ 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cách điện Mêgômmét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ampe kim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Terromet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích tối thiểu 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu 150 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén công suất 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng đường ĐT.385 và trong khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh Hệ thống chiếu sáng đường ĐT.385 và trong khu dân cư mới thị trấn Như Quỳnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm; Địa chỉ Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Lâm, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm; Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Móng cột đèn dưới nền hè gạch bolck | 42 | Móng | |
| 2 | Móng cột đèn dưới nền bê tông, gạch bê tông | 42 | Móng | |
| 3 | Móng cột đèn, trụ led cầu dưới nền đất | 12 | Móng | |
| 4 | Móng trụ Led hoa đào | 2 | Móng | |
| 5 | Rãnh chôn cáp đi dưới hè gạch bolck | 1.484,35 | m | |
| 6 | Rãnh chôn cáp đi dưới nền bê tông, gạch bê tông | 1.562,45 | m | |
| 7 | Rãnh chôn cáp đi dưới nền đất | 561,35 | m | |
| 8 | Rãnh chôn 5 cáp đi dưới lòng đường nhựa | 8 | m | |
| 9 | Rãnh chôn 3 cáp đi dưới lòng đường nhựa | 8 | m | |
| 10 | Rãnh chôn 2 cáp đi dưới lòng đường nhựa | 71 | m | |
| 11 | Rãnh chôn 1 cáp đi dưới lòng đường nhựa | 179 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE d80 | 40,081 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE d40 | 13,19 | 100m | |
| 14 | Cột đế gang thân thép cao 8m cần CK-05 cao 2m vươn 1,5m | 84 | Cột | |
| 15 | Cột đế gang chùm 9 nhánh | 5 | Cột | |
| 16 | Trụ Led trang trí quả cầu World | 7 | Trụ | |
| 17 | Trụ Led hoa đào | 2 | Trụ | |
| 18 | Logo mỹ thuật chim hạc trống đồng | 84 | Bộ | |
| 19 | Đèn chiếu sáng Led 120W | 84 | Bộ | |
| 20 | Đèn cầu trang trí sân vườn D400 | 45 | Bộ | |
| 21 | Bộ điều khiển logo | 84 | Bộ | |
| 22 | Bảng điện cột 8m | 84 | Bảng | |
| 23 | Bảng điện cột 9 nhánh | 5 | Bảng | |
| 24 | Bảng điện máy bơm nước | 13 | Bảng | |
| 25 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | 2 | Tủ | |
| 26 | Tủ điện điều khiển trụ led hoa đào | 2 | Tủ | |
| 27 | Tủ điện điều khiển PLC trụ led quả cầu World | 7 | Tủ | |
| 28 | Luồn dây lên đèn : Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 19,27 | 100m | |
| 29 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | 0,14 | 100m | |
| 30 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 39,895 | 100m | |
| 31 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 5,52 | 100m | |
| 32 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 13,815 | 100m | |
| 33 | Lắp dây đồng tiếp địa liên hoàn M10mm2 | 45,415 | 100m | |
| 34 | Làm đầu cáp tiết diện 35mm2 | 4 | Đầu | |
| 35 | Làm đầu cáp tiết diện 16-25mm2 | 200 | Đầu | |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | 178 | Đầu | |
| 37 | Tiếp địa an toàn dưới nền đất | 14 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa an toàn dưới nền hè gạch | 44 | Bộ | |
| 39 | Tiếp địa an toàn dưới nền bê tông, gạch bê tông | 42 | Bộ | |
| 40 | Làm tiếp địa lặp lại dưới nền đất | 3 | Bộ | |
| 41 | Làm tiếp địa lặp lại dưới hè gạch block | 6 | Bộ | |
| 42 | Tiếp địa lặp lại dưới nền bê tông, gạch bê tông | 6 | bộ | |
| 43 | Đánh số cột | 99 | Cột | |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi cột đèn cũ | 48 | Cột | |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng cũ | 52 | Bộ | |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện điều khiển chiếu sáng cũ | 1 | Tủ | |
| 47 | Vận chuyển cột, đèn thu hồi về kho | 1 | Trọn bộ | |
| 48 | Thí nghiệm tiếp địa | 115 | Vị trí | |
| 49 | Thí nghiệm cáp | 102 | sợi | |
| 50 | Thí nghiệm mạch điều khiển chiếu sáng | 2 | hệ thống | |
| 51 | Thí nghiệm mạch điều khiển led | 11 | hệ thống | |
| 52 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0424441E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.084888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 (trong đó có một hợp đồng là trang trí Led đô thị có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND) và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.531.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.594.218.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.531.406.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.594.218.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng; Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí phụ trách an toàn lao động* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận, quyết định chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh đã gia thi công xây dựng công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc điện (hoặc tương đương);* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: bằng đại học tài liệu chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc xe ô tô tải có gắn cẩu-sức nâng ≥ 3 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Xe nâng chiều cao nâng ≤ 18m | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đo cách điện Mêgômmét | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Ampe kim | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Terromet | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Đầm đất cầm tay | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích tối thiểu 250 L | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu 150 L | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén công suất 3m3/ph | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 14 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi