Gói thầu: 01.XL - Xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608494-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL - Xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220608102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:06:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,274,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.411717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8823434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.134.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL - Xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Trung; địa chỉ: xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD tổng hợp Hoà Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; Địa chỉ: số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Trung; địa chỉ: xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Trung; địa chỉ: xã Kỳ Trung, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kỳ Anh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,7077100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V29,59631m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V25,95431m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V31,2247m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,62m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V46,1645m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,9527100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,6681100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1325tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V1,8004tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,9264tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V54,2316m3
13Bê tông cột SX, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,761m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V133,5105m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V76,3238m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,4125m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,1859100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3141tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2612tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1215tấn
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,8954m3
22Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V20,4201m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,5696m2
24Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,9881m2
25Ốp đá nhám, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V19,266m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V90,6m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,4201m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,612100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,3844100m3
30Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V0,6628100m3
B II, PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,9975100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8566tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6831tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,9326tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,6802m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,3926100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,8216tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,9169tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,1774tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V58,8303m3
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,1807100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả KT theo chương V12,3679tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V120,5999m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,6866100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6283tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,307tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,2024m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V160,224m2
C III, PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V97,3232m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V91,3936m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,2533m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,0548m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,6634m3
6Lát nền, sàn gach CRAMIC - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V909,6342m2
7Lát nền, sàn gạch CRAMIC - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V70,5672m2
8Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngMô tả KT theo chương V38,61m2
9Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V216,516m2
10Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V423,252m2
11Làm vách ngăn compact Hpl khu WCMô tả KT theo chương V59,688m2
12Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V72,072m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,02m2
14Bộ ke đỡ bàn rửa bằng inoxMô tả KT theo chương V18bộ
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V442,3782m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.052,6393m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V311,3936m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V481,431m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V668,728m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.045,998m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V161,5776m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V123,76m
23Vẽ tranh cổ động, tranh trang tríMô tả KT theo chương V30,1318m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V442,3782m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.248,7963m2
D PHẦN MÁI
1Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V83,3868m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V83,3868m2
3Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,4625tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,4625tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,551m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,762100m2
7Ke chống bão dọc theo xà gồ 3 cái/mdMô tả KT theo chương V1.785cái
E CẦU THANG:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9749m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V47,5672m2
3Tay vịn cầu thang cho trẻ emMô tả KT theo chương V37,73m
4Lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V7,9764m
5Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V7,9764m2
6Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V126,402m2
7Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V126,402m2
8Cửa điMô tả KT theo chương V123,48m2
9Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mmMô tả KT theo chương V92,4m2
10Cửa sổ 2 cánh mở hất kính 6,38mmMô tả KT theo chương V11,52m2
11Vách kính cố định kinh kính 6,38mmMô tả KT theo chương V4,92m2
12Hoa sắt cửa sắt hộp 16*16*1,2 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V92,4m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V92,4m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả KT theo chương V8,4787100m2
F PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*200Mô tả KT theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng 300*400*150Mô tả KT theo chương V2hộp
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V6hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤40-15AMô tả KT theo chương V38cái
8Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V36cái
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V45bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V72bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V26cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V42cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V88cái
15Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V6bộ
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2Mô tả KT theo chương V130m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả KT theo chương V420m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V540m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V720m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V180m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V540m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả KT theo chương V660m
24Bát chia 4 ngãMô tả KT theo chương V15bộ
25Bát chia 3 ngãMô tả KT theo chương V21bộ
G CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V80m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V45m
6Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
7Bật đỡ dây thép 15x3Mô tả KT theo chương V24cái
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2m3
H PHẦN THIẾT BỊ CẤP - THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả KT theo chương V30bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V30cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả KT theo chương V18bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V18bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả KT theo chương V6bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V6cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V6cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
12Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1bộ
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả KT theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nóngMô tả KT theo chương V0,3100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V30cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V45cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V25cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-50mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V25cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25 1/2mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V20cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V20cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V25cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V30cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V25cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V25cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V15cái
18Van Khóa PPR D50Mô tả KT theo chương V4cái
19Van Khóa PPR D32Mô tả KT theo chương V25cái
20Rắc co PPR D50Mô tả KT theo chương V20cái
21Rắc co PPR D32Mô tả KT theo chương V20cái
22Rắc co PPR D25Mô tả KT theo chương V20cái
J THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V20cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V25cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V15cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V40cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V30cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mmMô tả KT theo chương V15cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V35cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V10cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V10cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V12cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V18cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,8100m
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,09941m3
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2789100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1857100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,7521m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1336tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0761tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0951100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8629m3
25Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,6275m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V35,698m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V27,248m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,0896m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V62,946m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0427100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0819tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,7604m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V241cấu kiện
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả KT theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệtMô tả KT theo chương V0,610 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiMô tả KT theo chương V2,410 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V0,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả KT theo chương V0,45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả KT theo chương V0,45 đèn
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả KT theo chương V2hộp
9Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả KT theo chương V2bộ
10Nguồn ắc quy dự phòng 24V-DC-NI-CMô tả KT theo chương V1bộ
11Lắp đặt hộp dấu nối chuyên dụngMô tả KT theo chương V2hộp
12Lắp đặt dây dẫn điện tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0,75Mô tả KT theo chương V180m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V210m
14Lắp cáp tín hiệu ra trung tâm báo cháy 10x2x0,5Mô tả KT theo chương V70m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V70m
16Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dâyMô tả KT theo chương V1
17Đinh vít nởMô tả KT theo chương V1
18Hệ thống dây tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả KT theo chương V10m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố và exitMô tả KT theo chương V130m
20Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả KT theo chương V35 đèn
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V2,25 đèn
22Bình bột chữa cháy MFZL4Mô tả KT theo chương V8bình
23Bình khí chữa cháy MT3Mô tả KT theo chương V4bình
24Lặp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả KT theo chương V4tủ
25Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháyMô tả KT theo chương V4bộ
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện 7,5 kWMô tả KT theo chương V11 máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện 7,5 kWMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diesel 7,5 kWMô tả KT theo chương V11 máy
4Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 7,5 kWMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt máy bơm nước Q=36m3/h, h= 22,5mMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,05100m
7Lắp đặt ống vải bạt DN 60Mô tả KT theo chương V1,4100m
8Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt van khoá - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V5cái
10Lắp đặt rọ hút DN 100Mô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cặp bích
14Đồng hồ đo áp kèm van khoá D15Mô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả KT theo chương V1tủ
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả KT theo chương V20m
18Đào xúc đất bằng - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,143100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,12100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,023100m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,8100m
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3cái
24Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa DN 65Mô tả KT theo chương V2cái
25Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN 65Mô tả KT theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V2hộp
27Cuộn vòi chữa cháy dài 20m DN 65Mô tả KT theo chương V4cuộn
28Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V4cái
29Lắp đặt côn thép D100/65 nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
30Bu lông + ecu M16Mô tả KT theo chương V50bộ
31Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ KT 900x400x180Mô tả KT theo chương V1tủ
32Búa phá dỡMô tả KT theo chương V1cái
33Rìu phá dỡMô tả KT theo chương V1cái
34KìmMô tả KT theo chương V1cái
35Xà bengMô tả KT theo chương V1cái
M SAN NỀN
1Đào xúc và vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,1087100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,3697100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,3697100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1614100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,79341m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,1m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0598100m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V33m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,35021m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,059100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6312100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,6072m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V0,1248100m2
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,8312m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,1766m3
16Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Mô tả KT theo chương V1,2788100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,8659tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7036tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3502tấn
20Nắp bểMô tả KT theo chương V1cái
21Làm mạch ngừngMô tả KT theo chương V27,28m
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V38,28m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V42,5124m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,7044m2
25Quét dung dịch chống thấm LATEX R 114Mô tả KT theo chương V74,9844m2
N NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,099100m
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả KT theo chương V0,0508100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.411717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8823434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.392.134.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->