Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:04:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,269,402,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã Phụ trách kỹ thuật M&E ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ = 42 chân giàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Thi công xây dựng Trạm kiểm định an toàn kỹ thuật Xe-Máy quân sự số 16/CKT/QK7 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, máy móc, nhân sự (bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng); + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến tháng 5/2022; + Các biểu mẫu theo webform của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM
+ Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TRẠM KIỂM ĐỊNH XE Ô TÔ QUÂN SỰ | |||
| 1 | San phẳng mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 6,37 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,1433 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 12,7026 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,525 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,686 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,4457 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,5159 | 100 m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,6077 | 100 m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,0593 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,1338 | 100 m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 11,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,2328 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4826 | tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 1,1406 | 100 m3 |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 6,0554 | 100 m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 70,6747 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 13,327 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 21,8408 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,7542 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 7,2403 | tấn |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 23 | Cắt khe co dãn nền bề mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 100,3 | m |
| 24 | Trám sika flex | Chương V- E-HSMT | 310 | m |
| 25 | Cao su xốp chèn khe | Chương V- E-HSMT | 209,7 | m |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 7,4956 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,4506 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,6343 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,9042 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 26,033 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,022 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,8348 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 3,2909 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,6808 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,2852 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 8,8661 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 8,8661 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 4,6117 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 4,6117 | tấn |
| 43 | SXLD bulong neo chân cột M20 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 44 | SXLD bulong neo cột M20 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | SXLD bulong neo M20 mái canopy | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | SXLD bulong tinh | Chương V- E-HSMT | 596 | cái |
| 47 | Rót vữa sika grout chân cột thép | Chương V- E-HSMT | 12 | cột |
| 48 | Cáp giằng D12 | Chương V- E-HSMT | 106,692 | m |
| 49 | Tăng đơ cáp giằng D12 liên kết vào cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Ty giằng xà gồ D12 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 51 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V- E-HSMT | 0,73 | 100 m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,073 | 100 m3 |
| 53 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 0,73 | 100 m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- E-HSMT | 0,1872 | 100 m2 |
| 56 | CCLĐ thép râu cột | Chương V- E-HSMT | 604 | cái |
| 57 | CCLĐ lưới chống nứt tường | Chương V- E-HSMT | 289,95 | m |
| 58 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,3479 | m3 |
| 59 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,5395 | m3 |
| 60 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,3414 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V- E-HSMT | 62,3621 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Chương V- E-HSMT | 13,9897 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 12,187 | m3 |
| 64 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,2104 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 359,5 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 773,4556 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,2883 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 41,512 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,968 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 143,74 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,2 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 194,65 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.132,9556 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 369,83 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.087,2136 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 374,06 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Chương V- E-HSMT | 117,04 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100 | Chương V- E-HSMT | 9,745 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Chương V- E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 80 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V- E-HSMT | 60,69 | m2 |
| 81 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V- E-HSMT | 68,46 | m2 |
| 82 | Ốp đá chẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V- E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Chương V- E-HSMT | 6,166 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 81,11 | m2 |
| 85 | Gờ bảo vệ thép sơn | Chương V- E-HSMT | 47,4 | m |
| 86 | Phủ lớp sơn EPOXY lên bề mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 443,1 | m2 |
| 87 | Xoa mặt, kẻ ron | Chương V- E-HSMT | 16,43 | m2 |
| 88 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Chương V- E-HSMT | 117,04 | m2 |
| 89 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Chương V- E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 90 | SXLD tấm compact laminate | Chương V- E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 91 | SX cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính an toàn 8mm | Chương V- E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 94 | SX khung sắt bảo vệ | Chương V- E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 95 | SXLD bộ khóa cửa đi 1 cánh đa điểm | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | SXLD khóa cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 75,64 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 100 | SXLD lam nhôm lá sách khung nhôm hệ 1000 | Chương V- E-HSMT | 96,96 | m2 |
| 101 | Ốp hộp cửa cuốn bằng khung xương tấm alu | Chương V- E-HSMT | 40,4 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa cuốn dùng motor | Chương V- E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- E-HSMT | 91,35 | m2 |
| 104 | Motor cửa cuốn dưới 25m2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Bình lưu điện 36 giờ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 9,5067 | 100 m2 |
| 107 | Lợp tôn úp nóc, diềm mái | Chương V- E-HSMT | 70,512 | m |
| 108 | Trụ rào inox dây nhung đỏ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,1536 | 100 m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 5,852 | 100 m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 5,852 | 100 m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn 4U 80W + chóa phản quang | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 114 | Bộ ty treo đèn | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w + chóa phản quang | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9w | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 122 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4Cx6mm2 | Chương V- E-HSMT | 125 | m |
| 123 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Chương V- E-HSMT | 370 | m |
| 124 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 324 | m |
| 125 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.287 | m |
| 126 | Lắp đặt ống điện PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Chương V- E-HSMT | 123 | m |
| 128 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 537 | m |
| 129 | Lắp đặt MCCB-3P 63A-10kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-3P 32A-10kA | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ áp tường 800x600x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt máng điện STĐ 50x50x1,0 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 138 | Lắp đồng hồ điện 3 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 140 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 141 | Hàn hóa nhiệt | Chương V- E-HSMT | 6 | mối |
| 142 | Lắp đặt tủ Rack 9U + Thanh nguồn | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 143 | Thanh cố định cáp gắn rack | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Switch access layer 2 24 port | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Patch panel 24 port | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Kéo rải dây nhảy Cat 5e 1m | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI 20m | Chương V- E-HSMT | 1 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 5E | Chương V- E-HSMT | 750 | m |
| 150 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 151 | Lắp đặt tủ đấu cáp điện thoại 20 pair | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 pair ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V- E-HSMT | 4 | máy |
| 156 | Lắp đặt ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệt | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 157 | Lắp đặt ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệt | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 159 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Bình bột chữa cháy ABC 3kg | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Bảng tiêu lệnh | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Đế sắt la 50x3.5 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Kéo rải dây thu sét D12 | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 166 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 167 | Đóng cọc tiếp địa L=2.5m V63x63x6 mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 168 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V- E-HSMT | 50 | m khoan |
| 169 | Phụ kiện toàn hệ thống | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt lavabo | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi xả nước D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt kệ gương | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp móc treo đồ inox dài 430mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu D60 | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 187 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 200 | Kệ bồn nước inox | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Máy bơm nước sinh hoạt 5m3/h, H=20m | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 203 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 208 | Nắp tole che hố bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2044 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0663 | 100 m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0279 | 100 m2 |
| 214 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,6801 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100 m2 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 218 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,49 | m2 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,83 | m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 221 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 222 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 223 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 224 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 225 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 226 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt co 90 uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm Y 90/60mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt con thỏ D114mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt con thỏ D60mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 41,4336 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0797 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 33,3671 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0806 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0806 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện cho hệ thống nước | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0574 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,1026 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,1026 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,5445 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 5,0803 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100 m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,0779 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,748 | 100 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,0779 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng thủ công, đường kính ống 300mm | Chương V- E-HSMT | 29 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 32 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 64 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,587 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1957 | 100 m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,494 | 100 m2 |
| 36 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 7,5723 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 94,6 | m2 |
| 39 | Đan BTCT mương | Chương V- E-HSMT | 143 | tấm |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 143 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: CẤP NGUỒN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0269 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0103 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0166 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0166 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,1215 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1225 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,1176 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0067 | 100 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 37,125 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 9,9388 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 27,1862 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0994 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0994 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 19 | Kẻo rải dây cáp điện Cu/PVC/PVC 25mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Kẻo rải dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 345 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 50/65mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 32/25mm | Chương V- E-HSMT | 1,15 | 100 m |
| 23 | Phụ kiện cho hệ thống điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,6135 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,9947 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,7108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,2286 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 6,1548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,7216 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,5584 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 5,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,0876 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,7965 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,4617 | 100 m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,9336 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 13,172 | m3 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 84,93 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 67,2 | m |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V- E-HSMT | 1,016 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,1928 | m2 |
| 21 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 162,8772 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 34,1928 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V- E-HSMT | 200,0232 | m2 |
| 24 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 234,216 | m2 |
| 25 | Ốp đá chẻ tường, trụ, cột Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V- E-HSMT | 111,8892 | m2 |
| 26 | Cung cấp hàng rào sắt | Chương V- E-HSMT | 199,458 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V- E-HSMT | 199,458 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa cổng sắt lùa | Chương V- E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 30,8 | m2 |
| E | Hạng mục 5: CẦU RỬA XE | |||
| 1 | San phẳng mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 0,7546 | 100 m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 11,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,5184 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 3,3672 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 11,502 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1535 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18., xây móng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 9,3954 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,1314 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 50,532 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- E-HSMT | 50,532 | m2 |
| 15 | Kẽ jont chống trơn 150 | Chương V- E-HSMT | 26,24 | m |
| 16 | Vét rãnh lòng mo 50x30 | Chương V- E-HSMT | 34,6 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,6656 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,2439 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0043 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,0252 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0017 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0399 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0333 | 100 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,0091 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0035 | 100 m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0128 | 100 m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,0288 | 100 m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 40 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V- E-HSMT | 0,0176 | 100 m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 42 | Xoa phẳng mặt bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0624 | 100 m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0614 | 100 m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0044 | 100 m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 57 | Lưới chống nứt tường | Chương V- E-HSMT | 24,8 | m |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,0432 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,1664 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,9806 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,9806 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- E-HSMT | 19,8012 | m2 |
| 69 | Cửa sắt hộp lưới thép | Chương V- E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 71 | Tay nắm cửa đi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,0316 | 100 m2 |
| 73 | Diềm mái tole | Chương V- E-HSMT | 2,6 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 80 | CCLĐ máy bơm nước rửa xe | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | CCLĐ vòi xịt rửa xe kèm dây | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật M&E | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã Phụ trách kỹ thuật M&E ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thi công | 20 | - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Còn tốt | 1 |
| 2 | Giàn dáo | 1 bộ = 42 chân giàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23KW | 5 |
| 9 | Máy khoan | Còn tốt | 5 |
| 10 | Xe lu | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi