Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609687-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220532286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:04:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,269,402,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật M&E
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã Phụ trách kỹ thuật M&E ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ = 42 chân giàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Trạm kiểm định an toàn kỹ thuật Xe-Máy quân sự số 16/CKT/QK7
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc quy hoạch xây dựng Thiên Phúc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cơ quan chức năng/CHC/ BTL Quân khu 7 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định/Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 , địa chỉ: Số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, máy móc, nhân sự (bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng); + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến tháng 5/2022; + Các biểu mẫu theo webform của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TRẠM KIỂM ĐỊNH XE Ô TÔ QUÂN SỰ
1San phẳng mặt bằngChương V- E-HSMT6,37100 m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,1433100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT12,7026m3 đất nguyên thổ
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT0,525m3 đất nguyên thổ
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,686100 m3 đất nguyên thổ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,4457100 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,5159100 m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,6077100 m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,0593m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,1338100 m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT11,98m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,2328100 m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4826tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT1,1406100 m3
15Rải ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT6,0554100 m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT70,6747m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT13,327m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT21,8408m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,7542100 m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT7,2403tấn
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT11,94m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT11,94m2
23Cắt khe co dãn nền bề mặt bê tôngChương V- E-HSMT100,3m
24Trám sika flexChương V- E-HSMT310m
25Cao su xốp chèn kheChương V- E-HSMT209,7m
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT7,4956m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- E-HSMT3,4506m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT1,6343100 m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2145tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,9042tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT26,033m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT3,022100 m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,8348tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT3,2909tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,6808m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,2852100 m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,086tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1082tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT8,8661tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT8,8661tấn
41Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT4,6117tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT4,6117tấn
43SXLD bulong neo chân cột M20Chương V- E-HSMT48cái
44SXLD bulong neo cột M20Chương V- E-HSMT16cái
45SXLD bulong neo M20 mái canopyChương V- E-HSMT24cái
46SXLD bulong tinhChương V- E-HSMT596cái
47Rót vữa sika grout chân cột thépChương V- E-HSMT12cột
48Cáp giằng D12Chương V- E-HSMT106,692m
49Tăng đơ cáp giằng D12 liên kết vào cấu kiệnChương V- E-HSMT24cái
50Ty giằng xà gồ D12Chương V- E-HSMT90m
51Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V- E-HSMT0,73100 m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,073100 m3
53Rải lớp ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT0,73100 m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT7,3m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- E-HSMT0,1872100 m2
56CCLĐ thép râu cộtChương V- E-HSMT604cái
57CCLĐ lưới chống nứt tườngChương V- E-HSMT289,95m
58Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT2,3479m3
59Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,5395m3
60Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,3414m3
61Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V- E-HSMT62,3621m3
62Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Chương V- E-HSMT13,9897m3
63Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT12,187m3
64Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,2104m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT359,5m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT773,4556m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,2883m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT41,512m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,968m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT143,74m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,2m
72Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT194,65m
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT1.132,9556m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E-HSMT369,83m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.087,2136m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT374,06m2
77Lát nền, sàn, gạch ceramic 60x60cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Chương V- E-HSMT117,04m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100Chương V- E-HSMT9,745m2
79Lát nền, sàn, gạch ceramic 30x30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Chương V- E-HSMT19,98m2
80Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V- E-HSMT60,69m2
81Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch ceramic 30x60cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V- E-HSMT68,46m2
82Ốp đá chẻ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V- E-HSMT12,4m2
83Lát đá granit tự nhiên Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Chương V- E-HSMT6,166m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT81,11m2
85Gờ bảo vệ thép sơnChương V- E-HSMT47,4m
86Phủ lớp sơn EPOXY lên bề mặt bê tôngChương V- E-HSMT443,1m2
87Xoa mặt, kẻ ronChương V- E-HSMT16,43m2
88Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmChương V- E-HSMT117,04m2
89Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmChương V- E-HSMT19,98m2
90SXLD tấm compact laminateChương V- E-HSMT16,64m2
91SX cửa đi, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mmChương V- E-HSMT29,4m2
92SX cửa sổ, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính mờ an toàn 6.38mmChương V- E-HSMT40,32m2
93Sản xuất vách kính, khung nhựa, lõi thép gia cường - kính an toàn 8mmChương V- E-HSMT5,92m2
94SX khung sắt bảo vệChương V- E-HSMT29,52m2
95SXLD bộ khóa cửa đi 1 cánh đa điểmChương V- E-HSMT10bộ
96SXLD khóa cửa sổChương V- E-HSMT11bộ
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT75,64m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT29,52m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT29,52m2
100SXLD lam nhôm lá sách khung nhôm hệ 1000Chương V- E-HSMT96,96m2
101Ốp hộp cửa cuốn bằng khung xương tấm aluChương V- E-HSMT40,4m2
102Sản xuất cửa cuốn dùng motorChương V- E-HSMT91,35m2
103Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V- E-HSMT91,35m2
104Motor cửa cuốn dưới 25m2Chương V- E-HSMT4bộ
105Bình lưu điện 36 giờChương V- E-HSMT4bộ
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT9,5067100 m2
107Lợp tôn úp nóc, diềm máiChương V- E-HSMT70,512m
108Trụ rào inox dây nhung đỏChương V- E-HSMT4cái
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT8,1536100 m2
110Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT5,852100 m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V- E-HSMT5,852100 m2
112Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wChương V- E-HSMT2bộ
113Lắp đặt đèn 4U 80W + chóa phản quangChương V- E-HSMT24bộ
114Bộ ty treo đènChương V- E-HSMT24bộ
115Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wChương V- E-HSMT10bộ
116Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w + chóa phản quangChương V- E-HSMT4bộ
117Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9wChương V- E-HSMT13bộ
118Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạChương V- E-HSMT9cái
119Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạChương V- E-HSMT1cái
120Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạChương V- E-HSMT1cái
121Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VChương V- E-HSMT25cái
122Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4Cx6mm2Chương V- E-HSMT125m
123Kéo rải cáp điện Cu/PVC 4mm2Chương V- E-HSMT370m
124Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V- E-HSMT324m
125Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V- E-HSMT1.287m
126Lắp đặt ống điện PVC D60Chương V- E-HSMT70m
127Lắp đặt ống điện PVC D25Chương V- E-HSMT123m
128Lắp đặt ống điện PVC D20Chương V- E-HSMT537m
129Lắp đặt MCCB-3P 63A-10kAChương V- E-HSMT1cái
130Lắp đặt MCB-3P 32A-10kAChương V- E-HSMT7cái
131Lắp đặt MCB-2P 25A-6kAChương V- E-HSMT4cái
132Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạChương V- E-HSMT4cái
133Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA + đế + mặt nạChương V- E-HSMT4cái
134Lắp đặt MCB-1P 10A-6kAChương V- E-HSMT2cái
135Lắp đặt RCBO-2P 20A-30mA-6kAChương V- E-HSMT1cái
136Lắp đặt vỏ tủ áp tường 800x600x200Chương V- E-HSMT1hộp
137Lắp đặt máng điện STĐ 50x50x1,0Chương V- E-HSMT40m
138Lắp đồng hồ điện 3 phaChương V- E-HSMT1cái
139Cọc tiếp đất mạ đồng D16 L=2400mmChương V- E-HSMT6cọc
140Lắp đặt dây đồng trần 16mm2Chương V- E-HSMT35m
141Hàn hóa nhiệtChương V- E-HSMT6mối
142Lắp đặt tủ Rack 9U + Thanh nguồnChương V- E-HSMT1tủ
143Thanh cố định cáp gắn rackChương V- E-HSMT1cái
144Switch access layer 2 24 portChương V- E-HSMT1bộ
145Patch panel 24 portChương V- E-HSMT1bộ
146Kéo rải dây nhảy Cat 5e 1mChương V- E-HSMT15m
147Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế + mặt nạChương V- E-HSMT15cái
148Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI 20mChương V- E-HSMT1m
149Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 5EChương V- E-HSMT750m
150Lắp đặt ống điện PVC D20Chương V- E-HSMT80m
151Lắp đặt tủ đấu cáp điện thoại 20 pairChương V- E-HSMT1hộp
152Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạChương V- E-HSMT4cái
153Lắp đặt cáp điện thoại 20 pair ngoài nhàChương V- E-HSMT70m
154Lắp đặt cáp điện thoại CAT3Chương V- E-HSMT50m
155Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- E-HSMT4máy
156Lắp đặt ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệtChương V- E-HSMT0,2100 m
157Lắp đặt ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệtChương V- E-HSMT0,2100 m
158Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmChương V- E-HSMT20m
159Bình chữa cháy CO2 4kgChương V- E-HSMT6cái
160Bình bột chữa cháy ABC 3kgChương V- E-HSMT6cái
161Bảng tiêu lệnhChương V- E-HSMT3cái
162Lắp giá đỡ bình chữa cháyChương V- E-HSMT6bộ
163Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V- E-HSMT8cái
164Đế sắt la 50x3.5Chương V- E-HSMT8cái
165Kéo rải dây thu sét D12Chương V- E-HSMT75m
166Lắp đặt box kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT2hộp
167Đóng cọc tiếp địa L=2.5m V63x63x6 mạ kẽmChương V- E-HSMT2cọc
168Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Chương V- E-HSMT50m khoan
169Phụ kiện toàn hệ thốngChương V- E-HSMT1bộ
170Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcChương V- E-HSMT3bộ
171Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhChương V- E-HSMT3bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT3bộ
173Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- E-HSMT3cái
174Lắp đặt lavaboChương V- E-HSMT3bộ
175Lắp đặt bộ xả lavaboChương V- E-HSMT3bộ
176Lắp đặt vòi xả lavaboChương V- E-HSMT3bộ
177Lắp đặt vòi xả nước D20Chương V- E-HSMT2bộ
178Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- E-HSMT1bộ
179Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT3cái
180Lắp đặt kệ gươngChương V- E-HSMT3cái
181Lắp móc treo đồ inox dài 430mmChương V- E-HSMT5cái
182Lắp đặt kệ đựng xà bôngChương V- E-HSMT3cái
183Lắp đặt phễu thu D60Chương V- E-HSMT7cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,1100 m
185Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT0,2100 m
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT0,36100 m
187Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- E-HSMT8cái
188Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- E-HSMT16cái
189Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- E-HSMT14cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- E-HSMT3cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/20mmChương V- E-HSMT12cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V- E-HSMT2cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- E-HSMT5cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- E-HSMT9cái
195Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 32mmChương V- E-HSMT1cái
196Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmChương V- E-HSMT1cái
197Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V- E-HSMT5cái
198Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V- E-HSMT2cái
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V- E-HSMT1bể
200Kệ bồn nước inoxChương V- E-HSMT1cái
201Máy bơm nước sinh hoạt 5m3/h, H=20mChương V- E-HSMT1bộ
202Lắp đặt tủ điệnChương V- E-HSMT1tủ
203Phụ kiện hệ thống cấp nướcChương V- E-HSMT1bộ
204Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,4m3
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,24m2
206Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT2,24m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2,24m2
208Nắp tole che hố bơmChương V- E-HSMT1cái
209Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2044100 m3 đất nguyên thổ
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0663100 m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,866m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,744m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0279100 m2
214Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V- E-HSMT3,6801m3
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,744m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,014100 m2
217Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT2cấu kiện
218Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,49m2
219Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,83m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1057tấn
221Lắp đặt ống uPVC Ø168mmChương V- E-HSMT0,08100 m
222Lắp đặt ống uPVC Ø114mmChương V- E-HSMT0,15100 m
223Lắp đặt ống uPVC Ø90mmChương V- E-HSMT0,2100 m
224Lắp đặt ống uPVC Ø60mmChương V- E-HSMT0,15100 m
225Lắp đặt ống uPVC Ø42mmChương V- E-HSMT0,1100 m
226Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mmChương V- E-HSMT2cái
227Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V- E-HSMT8cái
228Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V- E-HSMT6cái
229Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmChương V- E-HSMT8cái
230Lắp đặt co lơi 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmChương V- E-HSMT4cái
231Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V- E-HSMT4cái
232Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V- E-HSMT6cái
233Lắp đặt co 90 uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmChương V- E-HSMT8cái
234Lắp đặt co 90 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmChương V- E-HSMT2cái
235Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V- E-HSMT4cái
236Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V- E-HSMT6cái
237Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmChương V- E-HSMT3cái
238Lắp đặt Y 45 uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm Y 90/60mmChương V- E-HSMT5cái
239Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 168mmChương V- E-HSMT2cái
240Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 114mmChương V- E-HSMT4cái
241Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmChương V- E-HSMT30cái
242Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mmChương V- E-HSMT4cái
243Lắp đặt măng sông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 42mmChương V- E-HSMT3cái
244Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmChương V- E-HSMT3cái
245Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø90mmChương V- E-HSMT2cái
246Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmChương V- E-HSMT2cái
247Lắp đặt con thỏ D114mmChương V- E-HSMT3cái
248Lắp đặt con thỏ D60mmChương V- E-HSMT4cái
B Hạng mục 2: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT41,4336m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0797100 m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- E-HSMT33,3671m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0806100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0806100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V- E-HSMT1,2100 m
7Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- E-HSMT6cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- E-HSMT60cái
9Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcChương V- E-HSMT1cái
11Phụ kiện cho hệ thống nướcChương V- E-HSMT1bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,16100 m3 đất nguyên thổ
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0574100 m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,1026100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,1026100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,5445m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,9m3
18Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày Chương V- E-HSMT5,0803m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,24m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,44m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,4608m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,023100 m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT9cấu kiện
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1917tấn
25Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,0779100 m3 đất nguyên thổ
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,748100 m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,0779100 m3 đất nguyên thổ
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng thủ công, đường kính ống 300mmChương V- E-HSMT29đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V- E-HSMT32mối nối
30Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V- E-HSMT64cái
31Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,587100 m3 đất nguyên thổ
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,1957100 m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,01m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,16m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,494100 m2
36Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT7,5723m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,4m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT94,6m2
39Đan BTCT mươngChương V- E-HSMT143tấm
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT143cấu kiện
C Hạng mục 3: CẤP NGUỒN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0269100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0103100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0166100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0166100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,1215m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,96m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1225100 m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1196tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,1176m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0067100 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT3cấu kiện
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,0317tấn
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT37,125m3 đất nguyên thổ
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- E-HSMT9,9388m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT27,1862m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0994100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0994100 m3 đất nguyên thổ/1km
18Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,528m3
19Kẻo rải dây cáp điện Cu/PVC/PVC 25mm2Chương V- E-HSMT200m
20Kẻo rải dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2,5mm2Chương V- E-HSMT345m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 50/65mmChương V- E-HSMT0,5100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 32/25mmChương V- E-HSMT1,15100 m
23Phụ kiện cho hệ thống điệnChương V- E-HSMT1bộ
D Hạng mục 4: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,6135100 m3 đất nguyên thổ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,9947m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,7108m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,2286100 m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1607tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT6,1548m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,7216100 m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1257tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,5584tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT5,624m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT1,0876100 m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1534tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,7965tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,4617100 m3
15Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT6,9336m3
16Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, chiều cao Chương V- E-HSMT13,172m3
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT84,93m
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT67,2m
19Miết mạch tường gạch loại lõmChương V- E-HSMT1,016m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,1928m2
21Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT162,8772m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT34,1928m2
23Bả bằng bột bả vào cộtChương V- E-HSMT200,0232m2
24Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT234,216m2
25Ốp đá chẻ tường, trụ, cột Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V- E-HSMT111,8892m2
26Cung cấp hàng rào sắtChương V- E-HSMT199,458m2
27Lắp dựng hàng rào sắtChương V- E-HSMT199,458m2
28Cung cấp cửa cổng sắt lùaChương V- E-HSMT30,8m2
29Lắp dựng cổng sắtChương V- E-HSMT30,8m2
E Hạng mục 5: CẦU RỬA XE
1San phẳng mặt bằngChương V- E-HSMT0,7546100 m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT11,7m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT5,1m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,066100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,066100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V- E-HSMT3,5184m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT3,3672m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,664m3
9Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V- E-HSMT11,502m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1535tấn
11Xây gạch thẻ 4x8x18., xây móng chiều dày Chương V- E-HSMT9,3954m3
12Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT1,1314m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT50,532m2
14Quét vôi 3 nước trắngChương V- E-HSMT50,532m2
15Kẽ jont chống trơn 150Chương V- E-HSMT26,24m
16Vét rãnh lòng mo 50x30Chương V- E-HSMT34,6m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- E-HSMT0,6656m3 đất nguyên thổ
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,2439m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0043100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0043100 m3 đất nguyên thổ/1km
21Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V- E-HSMT0,064m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,0252m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0017100 m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0014tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT1cấu kiện
26Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,1536m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,92m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,92m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0399100 m3 đất nguyên thổ
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT0,25m3 đất nguyên thổ
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0333100 m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0091100 m3 đất nguyên thổ
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,0091100 m3 đất nguyên thổ/1km
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0035100 m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,256m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,432m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,0128100 m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,0288100 m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0109tấn
40Rải ni lông chống mất nướcChương V- E-HSMT0,0176100 m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,76m3
42Xoa phẳng mặt bê tôngChương V- E-HSMT1,76m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,208m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0624100 m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0045tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0334tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,058m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,274m3
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0614100 m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0108tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0326tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,096m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0044100 m2
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V- E-HSMT1cái
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V- E-HSMT0,0103tấn
56Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V- E-HSMT0,0103tấn
57Lưới chống nứt tườngChương V- E-HSMT24,8m
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,04m3
59Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,0432m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,4752m3
61Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V- E-HSMT0,1664m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,9806m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,9806m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,62m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,52m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,7m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT0,96m2
68Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- E-HSMT19,8012m2
69Cửa sắt hộp lưới thépChương V- E-HSMT2,52m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT2,52m2
71Tay nắm cửa điChương V- E-HSMT1bộ
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,0316100 m2
73Diềm mái toleChương V- E-HSMT2,6m
74Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wChương V- E-HSMT1bộ
75Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạChương V- E-HSMT1cái
76Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VChương V- E-HSMT1cái
77Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Chương V- E-HSMT15m
78Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Chương V- E-HSMT30m
79Lắp đặt ống điện PVC D20Chương V- E-HSMT5m
80CCLĐ máy bơm nước rửa xeChương V- E-HSMT1bộ
81CCLĐ vòi xịt rửa xe kèm dâyChương V- E-HSMT1bộ
82Lắp đặt MCB-2P 25A-6kA + đế + mặt nạChương V- E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.000.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.53
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.53
3 Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật M&E 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã Phụ trách kỹ thuật M&E ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.53
4 Cán bộ an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận32
5 Công nhân kỹ thuật thi công 20 - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Còn tốt1
2 Giàn dáo 1 bộ = 42 chân giàn2
3 Máy đầm cóc Còn tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW5
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
8 Máy hàn ≥ 23KW5
9 Máy khoan Còn tốt5
10 Xe lu Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->