Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:00:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,945,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (loại công trình y tế).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trạm y tế phường Hòa Thạnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 83/1 Vườn Lài, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 231,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,618 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,69 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit tường cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 829,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 317,78 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 104,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 396,398 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện hiên hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 22,63 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khung thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 62,016 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ bảng hiệu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| B | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0956 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic nhám, kích thước 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,69 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch ceramic tiết diện 300x300mm bệ thanh trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 7 | Gia công chế tạo cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 143,23 | m2 |
| 8 | Sửa chữa gia cố, cạo rỉ, sơn cửa thép bằng 1 lớp lót chống rỉ và 2 lớp hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 144,95 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 288,18 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.658,16 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 829,08 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 635,56 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,08 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 421,86 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường rào (bả 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 792,796 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 396,398 | 1m2 |
| 17 | Gia công, cung cấp và lắp đặt khung sắt hàng rào (sơn 1 nước lót và 2 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,016 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính bệ đỡ thanh tùng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,365 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bảng tên, bảng thông báo mới | Theo hồ sơ thiết kế | 15,648 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 24 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | CCLĐ MCB 2P - 60A , 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ MCB 2P - 50A , 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 2P -32A , 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 2P -20A , 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | CCLĐ MCB 2P -16A , 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 11 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 25x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 12 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 40x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 13 | CCLĐ Máng cáp nhựa 100x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 14 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 16 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 17 | CCLĐ Đèn led đơn 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 18 | CCLĐ Đèn led đôi 1,2m - 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | CCLĐ Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 21 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 24 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 25 | CCLĐ Đế nổi gắn công tắc, ổ cắm. | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 26 | CCLD Máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | CCLĐ Máy in | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ Máy chiếu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | CCLĐ Bộ telemicine camera Avert Media (camera+loa phát đại+ micro) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | CCLĐ Cáp HDMI dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 31 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 40x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Bàn cầu bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Dây xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lavabo + vòi + bộ xã + dây cấp nước 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Chậu rửa + vòi + bộ xã + dây cấp nước 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Gương soi + kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Phểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Phụ kiện thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 9 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 11 | Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Co uPVC ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Côn giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Măng song uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 17 | Ống uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 18 | Lơi uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 19 | Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Te uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Y uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Phụ kiện hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (loại công trình y tế).(Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy hàn (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi