Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603650-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220574545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:58:00 đến ngày 2022-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,534,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường Tiểu học Kim Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục có tính chất đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông , địa chỉ: Xóm 5 - xã Kim Đông - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0982.952137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Đông; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Đông


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông , địa chỉ: Xóm 5 - xã Kim Đông - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0982.952137


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0982.952137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Hải, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Kim Đông, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0982.952137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 16 phòng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,3908m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,5062m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,8524m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,8524m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,8184m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1252m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3864100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2205tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5376tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V433,062m2
11Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,795tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,795tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V502,1856m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,4849100m2
15Mua máng nước xung quanh máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V173,44m
16Cắt sàn bê tông mặt sân, chiều dày sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V641m
17Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,56m3
18Đào đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,64m3
19Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,64m3
20Mua + lắp đặt chân sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V160m
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cọc
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,64m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,56m3
27Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát tràn hiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,042100m
31Đai inox 304 đường kính 110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128Bộ
32Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V240,88m2
33Tháo dỡ xen hoa cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20Công
34Mua cửa đi khung nhôm kính dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,16m2
35Mua cửa sổ khung nhôm kính dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V185,52m2
36Mua vách khung nhôm kính dày 6,38mm(đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8m2
37Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V229,68m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8m2
39Gia công hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6313tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V185,52m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V185,52m2
42Phá dỡ tường xây gạch lan can chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,7565m3
43Cắt sàn bê tông ban công, chiều dày sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,81m
44Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,0732m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5136m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,896m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,896m2
48Gia công lan can hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1777tấn
49Lắp dựng lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,625m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,625m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.900,312m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.353,79m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,6346m3
54Đắp chi tiết đầu cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
55Đắp chi tiết chân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V485,898m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.231,636m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.297,44m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V307,668m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V223,88m
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.046,122m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.231,636m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.137,124m2
64Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.085,6224m2
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,2296m3
66Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,2296m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.085,623m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,8416m2
69Phá dỡ tường xây gạch cầu thang chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6704m3
70Phá dỡ xà dầm, giằng cầu thang bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,48m3
71Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,42m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22m2
75Phá dỡ nền gạch lá nem mặt bậc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,304m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,304m2
77Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,4556m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,456m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,456m2
80Gia công lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6629tấn
81Lắp dựng lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,004m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,1199m2
83Mua lắp đặt trụ cầu thang inox (sơn tĩnh điện theo màu lan can)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,6692m3
85Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,669m3
86Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4tủ
87Lắp đặt tủ điện 8 MCB, độ cao của tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12tủ
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
95Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt, công tắc 2 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5m
98Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
99Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V500m
100Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.050m
101Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.380m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V795m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V510m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5m
105Lắp đặt các loại đèn led 52W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96bộ
106Lắp đặt đèn cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
107Lắp đặt đèn led vuông 24w gắn trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14bộ
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,7734100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít3
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->