Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục nhà kho vật chứng; nhà tạm giữ hợp khối; nhà tạm giữ hành chính; vọng gác; tường rào bảo vệ khu giam giư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục nhà kho vật chứng; nhà tạm giữ hợp khối; nhà tạm giữ hành chính; vọng gác; tường rào bảo vệ khu giam giư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn địa phương hỗ trợ và vốn Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:08:00 đến ngày 2022-06-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,889,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9833706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự như E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.922.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.844.792.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục xây dựng); |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục điện); |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ,5kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1kW (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5T (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng >= 0,8T (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8T (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc >= 150T (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150T (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu tự hành >= 10T (Còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T (Còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục nhà kho vật chứng; nhà tạm giữ hợp khối; nhà tạm giữ hành chính; vọng gác; tường rào bảo vệ khu giam giư Dự án đầu tư xây dựng công trình: Cơ sở làm việc Công an thành phố Cẩm Phả thuộc Công an tỉnh Quảng Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn địa phương hỗ trợ và vốn Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021 - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong có lĩnh vực hoạt động thi công (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Bảng đơn giá chi tiết từng nội dung công việc theo bảng đơn giá tổng hợp mà nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0692808165 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài chính - Kế hoạch thuộc Bộ Công an; 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ theo dõi giám sát gói thầu thuộc Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Ninh. SĐT 0982750655. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 31,7488 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,862 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 22,7517 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,4936 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc bằng thép tấm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,9784 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 306,612 | m³ |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II (vận dụng) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 35,874 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,505 | m³ |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 366 | mối nối |
| B | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,286 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,306 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 33,6933 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,5328 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,5295 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6392 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,8377 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 97,905 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,8532 | 100m² |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,9073 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm móng, giằng móng, giằng chân tường, chân thang | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,5917 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,4324 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,9025 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 69,1465 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 118,3434 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,719 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất đào còn thừa và đất đào nhà tạm giữ hành chính tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,139 | 100m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 69,6758 | m³ |
| C | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9,371 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18,285 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 61,985 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10,948 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,734 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,385 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 11,628 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 112,716 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,983 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 25,562 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,595 | m³ |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 190,634 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,071 | 100m² |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,778 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,575 | 100m² |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bản thang, chiếu nghỉ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,9 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,671 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,239 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tấm đan bếp + vệ sinh, buồng thăm gặp, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,322 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,334 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 659,384 | m³ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 75,033 | m³ |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,879 | m³ |
| 30 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, bệ đỡ WC, bếp, tấm đan buồng thăm gặp,buồng phạm nhân bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 53,436 | m³ |
| D | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Các công tác hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3.383,32 | m² |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 994,229 | m² |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.038,81 | m² |
| E | Trát trần, vữa XM mác 75 ( tầng 1+2) | |||
| 1 | Trát cột, hèm cửa,cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 503,71 | m² |
| 2 | Trát vẩy tường chống vang phòng hỏi cung, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 191,59 | m² |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5.641,449 | m² |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 994,229 | m² |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong buồng giam ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.278,762 | m² |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 252,532 | m |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong buồng giam ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 148,454 | m² |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 208,483 | m² |
| 9 | Láng seno sảnh và cửa lam bê tông ST2 có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 ( tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50,491 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền bệ nằm buồng giam đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 ( tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16,18 | m³ |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.179,959 | m² |
| 12 | Ốp tường WC, gạch 300x450 (tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 114,602 | m² |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 phòng bếp, WC phòng giam phạm nhân (tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 421,492 | m² |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 23,805 | m² |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 55,581 | m² |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ chậu WC | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,615 | m² |
| 17 | Láng granitô tấm đan, buồng thăm gặp, tường buồng phạm nhân ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 181,234 | m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà giằng bê tông khuôn cửa sắt buồng giam, lam bê tông chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,964 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa,khuôn cửa, lam bê tông, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,123 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa,khuôn cửa, lam bê tông, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,358 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng khuôn cửa sắt buồng giam, lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 27,734 | m³ |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, vách sắt các loại ( tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,207 | tấn |
| 23 | Gia công lan can cầu thang sắt (tầng 1 +2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 563,268 | 1m² |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 563,268 | 1m² |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt,vách sắt ,lan can cầu thang ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 369,571 | m² |
| 27 | Gia công vách nhôm hộp 40x80 sơn tĩnh điện buồng thăm gặp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 28 | Lắp dựng các loại vách khung nhôm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16,044 | m² |
| 29 | Gia công chi tiết đèn buồng giam âm tường bằng inox ( tầng 1+2) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( 4 tháng) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,815 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 4 tháng) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,102 | 100m² |
| F | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Thực thanh tầng 1 +2 : | |||
| 1 | SX, LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 3 | SX, LD cửa sổ mở trượt sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 49,7 | m2 |
| 4 | SX, LD vách cố định sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,208 | m2 |
| 5 | Kính 1 chiều cường lực 5mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 6 | Mica dày 8 ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,059 | m2 |
| 7 | Mica dày 10 ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 8 | Vách ngăn WC Compact | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 9 | Cọc thép ép âm dẫn đầu cọc L=2m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cọc |
| G | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp ( Các công tác từ tầng 3 trở lên chưa có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần xây lắp | |||
| 1 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.600,613 | m² |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.164,15 | m² |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 345,88 | m² |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 616,68 | m² |
| 5 | Trát cột, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 260,011 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.824,51 | m² |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.164,15 | m² |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong buồng giam (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 998,674 | m² |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 256,146 | m |
| 10 | Láng mái và cửa làm bê tông ST2 có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 547,229 | m² |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm nền WC (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 162,691 | m² |
| 12 | Đắp cát tôn nền buồng phạm nhân, WC quản giáo bằng thủ công (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 38,694 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền bệ nằm buồng giam đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12,06 | m³ |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 465,121 | m² |
| 15 | Ốp tường WC, gạch 300x450 (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,125 | m² |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 WC phòng giam phạm nhân (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 226,228 | m² |
| 17 | Láng granitô tấm đan, buồng thăm gặp, tường buồng phạm nhân (tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 159,438 | m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng khuôn cửa sắt buồng giam, lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20,581 | m³ |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, vách sắt các loại ( tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,447 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 549,116 | 1m² |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 549,116 | 1m² |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt, vách sắt ( tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 344,574 | m² |
| 23 | Gia công chi tiết đèn buồng giam âm tường bằng inox ( tầng 3 trở lên) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 338,716 | 1m² |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 338,716 | 1m² |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,633 | tấn |
| 28 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,285 | 100m² |
| H | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp ( Các công tác từ tầng 3 trở lên chưa có vận chuyển vật liệu lên cao)- Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 189,701 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,234 | tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 71,152 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,448 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 37,471 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,209 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,568 | tấn |
| I | Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 3 trở lên chưa có vận chuyển vật liệu lên cao) - Thực thanh tầng 3 trở lên : | |||
| 1 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,7 | m2 |
| 2 | SX,LD cửa sổ mở trượt sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 3 | Mica dày 8 ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 4 | Mica dày 10 ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,846 | m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 93,287 | m |
| 6 | Ke chống bão (0,5m/ cái) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 885 | cái |
| J | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Vật tư cấp điện | |||
| 1 | Hộp và 1 bóng đèn LEd bán nguyệt 1,2mx36W | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông 22cmx22cm Led 18w | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 70 | bộ |
| 3 | Đèn bóng led 30w + đui đèn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 98 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Công tắc 3 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 4 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Công tắc 5 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang 1 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi + đế âm 16A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x450x200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 300x200x150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Hộp bảng điện kim loại có nắp meca 2 modul | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | tủ |
| 16 | Hộp bảng điện kim loại có nắp meca 4 modul | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14 | tủ |
| 17 | Hộp bảng điện kim loại có nắp meca 6 modul | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Automat 3 pha 3 cực 75A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Automat 3 pha 3 cực 50A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Automat 3 pha 3 cực 40A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Automat 3 pha 3 cực 32A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Automat 1 pha 2 cực 25A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Automat 1 pha 2 cực 20A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 41 | cái |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*10mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC/PVC 2*6mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Dây Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 530 | m |
| 29 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 490 | m |
| 30 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2.410 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 3*1,0mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 32 | Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*10mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*6,0mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 34 | Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*4,0mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d=40/30mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Ống nhựa sun mềm fi26 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Ống nhựa sun mềm fi20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 600 | m |
| 38 | Ống nhựa sun mềm fi16 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2.990 | m |
| 39 | Hộp nối dây 200*200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Hộp nối dây 150*150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 21 | hộp |
| 41 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Đinh vít + nở bắt đèn (100C/g) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | gói |
| 43 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 45 | Thanh tiếp địa đồng 40x4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| K | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Vật tư chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=50m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu 5m + phụ kiện, chân đế ( inox 304) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ đồng D18-2,5m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Ống nhựa PVC CL2 d=34mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 7 | Đào đất | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,84 | m³ |
| 8 | Lấp đất | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,84 | m³ |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở (11,3kg/bao) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bao |
| 10 | Cáp neo trụ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Ống + phụ kiện cấp nước PPR | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước nóng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước lạnh | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 6 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 95 | cái |
| 7 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 53 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Côn thu nhựa PPR D40x32 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa PPR D40x20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa PPR D32x25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Cút ren đồng trong PPR D20*1/2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Nối ren đồng ngoài PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nối ren đồng ngoài PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Van phao D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van khóa 1C D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 39 | cái |
| 30 | Van khóa 1C D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Van khóa 1C D32 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van khóa 1C D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Kép inoc 304 D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Tê inoc 304 D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| M | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Ống + phụ kiện thoát nước PVC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,25 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 6 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 81 | cái |
| 8 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 76 | cái |
| 13 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 62 | cái |
| 14 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 68 | cái |
| 15 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 21 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa PVC D110x76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa PVC D110x60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa PVC D76x60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 47 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa PVC D140x76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa PVC D140x110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 90 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 105 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 29 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Nút bịt nhựa PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nối thông tắc + bịt xả PVC D110 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Nối thông tắc + bịt xả PVC D140 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 11 | cái |
| N | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van giảm áp 2 đầu ra | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa + si phông + vòi xả + dây cấp nước | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ phụ kiện chậu rửa ( Kệ đựng ly, kệ gương, kệ xà phòng) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam có si phông + van xả | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Vòi xả D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Phễu thu nhựa KT : 150*150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bể |
| 11 | Chõ chắn rác cho bơm ( loại đồng D40) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van điện từ cho máy bơm nước d=50mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| O | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Vật tư thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d=27mm CL2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC d=90mm CL2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC 90* d=90mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 87 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L 15*120 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Vít nở 5 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 200 | cái |
| 6 | Chống thấm đầu ống thu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19 | cái |
| P | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Nhà tạm giữ hợp khối - Bể tự hoại ( 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,595 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,209 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,879 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,129 | 100m² |
| 5 | Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12,244 | m³ |
| 6 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 95,586 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12,802 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,055 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,477 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,823 | m³ |
| Q | Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Nhà tạm giữ hợp khối - Thoát nước mặt quanh nhà | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,531 | 100m³ |
| 2 | Đào đất hố ga, kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,602 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,49 | m³ |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,984 | m³ |
| 5 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 172,551 | m² |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 41,28 | m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,788 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,301 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất rãnh, hố ga | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,014 | m³ |
| R | Nhà kho vật chứng- Xây lắp- Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,821 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng đá, giằng móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,179 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9,943 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,448 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2883 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7162 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đài móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9,312 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ móng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,224 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,92 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 35,443 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm móng, giằng móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,667 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,337 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,303 | 100m³ |
| 18 | Tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,432 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,085 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,085 | 100m³/km |
| 21 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,085 | 100m³/km |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,859 | m³ |
| S | Nhà kho vật chứng- Xây lắp- Thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,691 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,382 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,562 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,185 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,033 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,671 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,583 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,056 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,314 | m³ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 26,066 | 1m² |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 40,85 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,261 | m³ |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,812 | m³ |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 239,434 | m² |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 182,219 | m² |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 44,639 | m² |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 56,22 | m² |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 203,26 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 543,553 | m² |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 182,219 | m² |
| 29 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 80,821 | m² |
| 30 | Ốp tường WC, tiết diện gạch 300x450mm (vận dụng) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17,658 | m² |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 79,305 | m² |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18,117 | m² |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 63,84 | m² |
| 34 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 63,84 | m² |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 48,506 | m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng thu hồi, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,068 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,742 | m³ |
| 39 | Gia công xà gồ thép 80x40x2ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 54,636 | 1m² |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,644 | 100m² |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 89,161 | 1m² |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15,81 | m² |
| 46 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14,67 | m² |
| 47 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17,98 | m² |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,825 | 100m² |
| T | Nhà kho vật chứng- Xây lắp- Thực thanh | |||
| 1 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 36,537 | m |
| 2 | Ke chống bão (0,5m/ cái) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 366 | cái |
| 3 | SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ (trừ kính 6,38mm đổi sang mica) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 4 | SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, (trừ kính 6,38mm đổi sang mica) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 5 | SX,LD vách cố định sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, ( trừ kính 6,38mm đổi sang mica) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 6 | Mica dày 8 ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16,3 | m2 |
| U | Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư cấp điện | |||
| 1 | Hộp và 1 bóng đèn LEd bán nguyệt 1,2mx36W | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông 17cmx17cm Led 12w | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi + đế âm 16A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Tủ điện loại cài 3ATM đôi âm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Automat 1 pha 2 cực 63A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Automat 1 pha 2 cực 20A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 2 cực 16A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 2 cực 20A + đế âm + mặt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 2 cực 16A + đế âm + mặt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*6,0mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*4,0mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Ống nhựa sun mềm fi20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 85 | m |
| 19 | Ống nhựa sun mềm fi16 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 280 | m |
| 20 | Hộp nối dây 120*120 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đinh vít + nở bắt đèn ( gói 50) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | gói |
| 23 | Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*10mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| V | Nhà kho vật chứng - Điện nước- Vật tư cấp nước PPR | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước nóng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước lạnh | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Côn thu nhựa PPR D40x25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối ren đồng ngoài PPR D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối ren đồng ngoài PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rắc co ren trong PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van phao d =25mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van khóa 1C D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van khóa 1C D40 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Kép inoc 304 D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Tê inoc 304 D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| W | Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư thoát nước PVC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn thu nhựa PVC D90x60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa PVC D76x42 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| X | Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van giảm áp 2 đầu ra | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + si phông + vòi xả + dây cấp nước | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ phụ kiện chậu rửa ( Kệ đựng ly, kệ gương, kệ xà phòng) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phễu thu inox KT : 150*150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Van điện cho bơm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây cấp nước nóng lạnh 0,6m ( trừ KL đã có lavabo) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC CL2 - D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90* d=90mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D110x90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Phễu thu inox d=110mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Chống thấm đầu ống thu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| Z | Nhà kho vật chứng - Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,297 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,605 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,439 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,065 | 100m² |
| 5 | Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,122 | m³ |
| 6 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 47,793 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6,401 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,739 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9,913 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,198 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,198 | 100m³/km |
| 17 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,198 | 100m³/km |
| AA | Nhà kho vật chứng - Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100m³ |
| 2 | Đào đất hố ga, kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,562 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,603 | m³ |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,409 | m³ |
| 5 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 54,938 | m² |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17,39 | m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,036 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,13 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất rãnh, hố ga | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,32 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,177 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,177 | 100m³/km |
| 14 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,177 | 100m³/km |
| AB | Nhà kho vật chứng - Chống mối: | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài tầng 1 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 25,776 | m3 |
| 2 | Hào chống mối bên trong tầng 1 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 16,53 | m3 |
| 3 | Chống mối sàn tầng 1 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 128,38 | m2 |
| AC | Nhà tạm giữ hành chính- Xây lắp- Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,319 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng đá, giằng móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,214 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10,367 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 21,54 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 52,449 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,708 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,782 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,824 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,529 | 100m³ |
| 12 | Tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,355 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,435 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,435 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,435 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10,13 | m³ |
| AD | Nhà tạm giữ hành chính- Xây lắp- Thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,369 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,148 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4,09 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,025 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17,766 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,514 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,233 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 33,396 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7,646 | m³ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,639 | m³ |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,175 | m³ |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 188,672 | m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 166,488 | m² |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 36,92 | m² |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 202,54 | m² |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 45,892 | m² |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu dầm, trần, tường trong nhà | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 309,422 | m² |
| 22 | Sơn tường, trần, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 331,09 | m² |
| 23 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 101,565 | m² |
| 24 | Ốp tường WC, tiết diện gạch 300x450mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 94,928 | m² |
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 31,752 | m² |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 52,776 | m² |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 29,32 | m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng thu hồi, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,079 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,865 | m³ |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 92,92 | 1m² |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,43 | 100m² |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,727 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 163,546 | 1m² |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 32,88 | m² |
| 39 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 43,8 | m² |
| AE | Nhà tạm giữ hành chính- Xây lắp- Thực thanh | |||
| 1 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,47mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 23,22 | m |
| 2 | Ke chống bão (0,5m/ cái) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 276 | cái |
| AF | Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư cấp điện | |||
| 1 | Hộp và 1 bóng đèn LEd bán nguyệt 1,2mx36W | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông 17cmx17cm Led 12w | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt+ mặt + đế âm 10A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi + đế âm 16A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện loại cài 2ATM đôi âm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Automat 1 pha 2 cực 40A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Automat 1 pha 2 cực 16A | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 2 cực 20A + đế âm + mặt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 2 cực 16A + đế âm + mặt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Ống nhựa sun mềm fi20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Ống nhựa sun mềm fi16 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Hộp nối dây 120*120 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đinh vít + nở bắt đèn ( gói 50) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | gói |
| 21 | Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*6mm2 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 23 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| AG | Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư cấp nước PPR | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cút ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê ren đồng trong PPR D25*3/4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa 1C D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Kép inoc 304 D20 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| AH | Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư thoát nước PVC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| AI | Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Phễu thu inox KT : 150*150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Vòi xả D25 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van khóa d =25mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| AJ | Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC CL2 - D90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90* d=90mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D110x90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Phễu thu inox d=110mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác d=120mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Chống thấm đầu ống thu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| AK | Nhà tạm giữ hành chính- Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,203 | 100m³ |
| 2 | Đào đất hố ga, kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,142 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,69 | m³ |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 5,298 | m³ |
| 5 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 60,821 | m² |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 17,89 | m² |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,086 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,134 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất rãnh, hố ga | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,253 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m³/km |
| 14 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m³/km |
| AL | Vọng gác- Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,025 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,351 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,124 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,304 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,109 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,014 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,014 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,014 | 100m³/km |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 48,044 | 1m² |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,087 | 100m² |
| 15 | Gia công cửa, vách pano nhôm hộp 38x76x1 ly sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 11,52 | m² |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,89 | m² |
| AM | Vọng gác- Thực thanh | |||
| 1 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8,341 | m |
| 2 | Ke chống bão (0,5m/ cái) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Mica dày 8 ly | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,609 | m2 |
| 4 | Khóa tay nắm tròn | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bản lề inox 304 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Chốt cửa inox 304 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| AN | Tường rào bảo vệ khu tạm giữ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3,169 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 18,755 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,184 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 21,817 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 78,678 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,579 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 14,183 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,8 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 2,074 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 19,796 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,761 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,408 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,408 | 100m³/km |
| 19 | Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1,408 | 100m³/km |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 142,488 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,006 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,063 | m³ |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 120,798 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.389,868 | m² |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1.510,666 | m² |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 13,853 | 1m² |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 9,145 | 1m² |
| 32 | Lắp dựng các loại cổng khung sắt | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | m² |
| 33 | Lắp dựng Lưới thép kẽm gai đan 10cmx10cm 2,5ly ( 6m/kg - 1m2=21,869m lưới thép mạ kẽm) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 122,4 | m² |
| AO | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Theo tỷ lệ phần trăm các mục A, B, C) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá (Theo tỷ lệ phần trăm các mục A, B, C) | Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9833706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự như E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.922.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.844.792.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng | 1 | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục xây dựng); | 1 | bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục điện); | 1 | Là kỹ sư điện, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước) | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít (Còn hoạt động tốt) | 250 lít (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt) | ,5kW (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt) | 1kW (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 4 | Máy hàn (Còn hoạt động tốt) | Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1kW (Còn hoạt động tốt) | 1kW (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 6 | Máy xúc >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt) | >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5T (Còn hoạt động tốt) | >= 5T (Còn hoạt động tốt) | 2 |
| 8 | Máy vận thăng >= 0,8T (Còn hoạt động tốt) | >= 0,8T (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy ép cọc >= 150T (Còn hoạt động tốt) | >= 150T (Còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Xe cẩu tự hành >= 10T (Còn hoạt động tốt) | >= 10T (Còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi