Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục nhà kho vật chứng; nhà tạm giữ hợp khối; nhà tạm giữ hành chính; vọng gác; tường rào bảo vệ khu giam giư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607257-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục nhà kho vật chứng; nhà tạm giữ hợp khối; nhà tạm giữ hành chính; vọng gác; tường rào bảo vệ khu giam giư
Số hiệu KHLCNT 20210210333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn địa phương hỗ trợ và vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 17:08:00 đến ngày 2022-06-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,889,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9833706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự như E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.922.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.844.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục xây dựng);
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục điện);
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị 250 lít (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị ,5kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị 1kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1kW (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị 1kW (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 5T (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị >= 5T (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng >= 0,8T (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8T (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc >= 150T (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị >= 150T (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cẩu tự hành >= 10T (Còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị >= 10T (Còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng các hạng mục nhà kho vật chứng; nhà tạm giữ hợp khối; nhà tạm giữ hành chính; vọng gác; tường rào bảo vệ khu giam giư
Dự án đầu tư xây dựng công trình: Cơ sở làm việc Công an thành phố Cẩm Phả thuộc Công an tỉnh Quảng Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn địa phương hỗ trợ và vốn Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0692808165
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc xây dựng và thương mại Hưng Quảng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. + Nhà thầu tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Viện Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu Cần - Công An tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0692808165


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021 - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong có lĩnh vực hoạt động thi công (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực); - Bảng đơn giá chi tiết từng nội dung công việc theo bảng đơn giá tổng hợp mà nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Ninh; địa chỉ: phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0692808165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 47 Phạm Văn Đồng, Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài chính - Kế hoạch thuộc Bộ Công an; 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ theo dõi giám sát gói thầu thuộc Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Ninh. SĐT 0982750655.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần cọc
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 300x300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT31,7488100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,862tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT22,7517tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,4936tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọc bằng thép tấmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,9784tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT306,612
7Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II (vận dụng)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT35,874100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,505
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT366mối nối
B Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5,286100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,306100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT33,6933
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,5328100m²
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6,5295tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,6392tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,8377tấn
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT97,905
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,8532100m²
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15,9073
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm móng, giằng móng, giằng chân tường, chân thangTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5,5917100m²
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,4324tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,9025tấn
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT69,1465
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT118,3434
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,719100m³
17Đắp đất đào còn thừa và đất đào nhà tạm giữ hành chính tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,139100m³
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT69,6758
C Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần thân
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT9,371100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,674tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT18,285tấn
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT61,985
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10,948100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5,734tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,385tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT11,628tấn
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT112,716
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19,983100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT25,562tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,595
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT190,634
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng cầu thang, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,071100m²
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông dầm cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,778
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,575100m²
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bản thang, chiếu nghỉ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,9
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,879tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,205tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,671100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,333tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,336tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,239
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tấm đan bếp + vệ sinh, buồng thăm gặp, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,322100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,169tấn
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,334
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT659,384
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT75,033
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,879
30Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, bệ đỡ WC, bếp, tấm đan buồng thăm gặp,buồng phạm nhân bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT53,436
D Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Các công tác hoàn thiện
1Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3.383,32
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT994,229
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.038,81
E Trát trần, vữa XM mác 75 ( tầng 1+2)
1Trát cột, hèm cửa,cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT503,71
2Trát vẩy tường chống vang phòng hỏi cung, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT191,59
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5.641,449
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT994,229
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong buồng giam ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.278,762
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT252,532m
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong buồng giam ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT148,454
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT208,483
9Láng seno sảnh và cửa lam bê tông ST2 có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 ( tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT50,491
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền bệ nằm buồng giam đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 ( tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT16,18
11Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.179,959
12Ốp tường WC, gạch 300x450 (tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT114,602
13Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 phòng bếp, WC phòng giam phạm nhân (tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT421,492
14Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT23,805
15Láng granitô cầu thangTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT55,581
16Lát đá granít tự nhiên mặt bệ chậu WCTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,615
17Láng granitô tấm đan, buồng thăm gặp, tường buồng phạm nhân ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT181,234
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà giằng bê tông khuôn cửa sắt buồng giam, lam bê tông chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,964100m²
19Gia công, lắp dựng cốt thép cửa,khuôn cửa, lam bê tông, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,123tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cửa,khuôn cửa, lam bê tông, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,358tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng khuôn cửa sắt buồng giam, lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT27,734
22Gia công cửa sắt, hoa sắt, vách sắt các loại ( tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT13,207tấn
23Gia công lan can cầu thang sắt (tầng 1 +2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,237tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT563,2681m²
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT563,2681m²
26Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt,vách sắt ,lan can cầu thang ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT369,571
27Gia công vách nhôm hộp 40x80 sơn tĩnh điện buồng thăm gặpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,025tấn
28Lắp dựng các loại vách khung nhômTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT16,044
29Gia công chi tiết đèn buồng giam âm tường bằng inox ( tầng 1+2)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,26tấn
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( 4 tháng)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7,815100m²
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 4 tháng)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19,102100m²
F Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 2 trở xuống + đã có vận chuyển vật liệu lên cao)- Thực thanh tầng 1 +2 :
1SX, LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT49,44m2
2SX, LD cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,88m2
3SX, LD cửa sổ mở trượt sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT49,7m2
4SX, LD vách cố định sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,208m2
5Kính 1 chiều cường lực 5mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,62m2
6Mica dày 8 lyTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT13,059m2
7Mica dày 10 lyTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,72m2
8Vách ngăn WC CompactTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,4m2
9Cọc thép ép âm dẫn đầu cọc L=2mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cọc
G Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp ( Các công tác từ tầng 3 trở lên chưa có vận chuyển vật liệu lên cao)- Phần xây lắp
1Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.600,613
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.164,15
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT345,88
4Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT616,68
5Trát cột, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT260,011
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.824,51
7Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.164,15
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong buồng giam (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT998,674
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT256,146m
10Láng mái và cửa làm bê tông ST2 có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT547,229
11Quét dung dịch chống thấm nền WC (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT162,691
12Đắp cát tôn nền buồng phạm nhân, WC quản giáo bằng thủ công (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT38,694
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền bệ nằm buồng giam đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT12,06
14Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT465,121
15Ốp tường WC, gạch 300x450 (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT13,125
16Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 WC phòng giam phạm nhân (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT226,228
17Láng granitô tấm đan, buồng thăm gặp, tường buồng phạm nhân (tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT159,438
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng khuôn cửa sắt buồng giam, lam bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT20,581
19Gia công cửa sắt, hoa sắt, vách sắt các loại ( tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT13,447tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT549,1161m²
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT549,1161m²
22Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt, vách sắt ( tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT344,574
23Gia công chi tiết đèn buồng giam âm tường bằng inox ( tầng 3 trở lên)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,215tấn
24Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,633tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT338,7161m²
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT338,7161m²
27Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,633tấn
28Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6,285100m²
H Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp ( Các công tác từ tầng 3 trở lên chưa có vận chuyển vật liệu lên cao)- Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng
1Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT189,701m3
2Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,234tấn
3Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT71,15210m2
4Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7,448100m2
5Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT37,471tấn
6Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,20910m2
7Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19,568tấn
I Nhà tạm giữ hợp khối - Xây lắp (Các công tác từ tầng 3 trở lên chưa có vận chuyển vật liệu lên cao) - Thực thanh tầng 3 trở lên :
1SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,7m2
2SX,LD cửa sổ mở trượt sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,02m2
3Mica dày 8 lyTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT11,52m2
4Mica dày 10 lyTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,846m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT93,287m
6Ke chống bão (0,5m/ cái)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT885cái
J Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Vật tư cấp điện
1Hộp và 1 bóng đèn LEd bán nguyệt 1,2mx36WTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT31bộ
2Đèn ốp trần vuông 22cmx22cm Led 18wTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT70bộ
3Đèn bóng led 30w + đui đènTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT98bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17cái
5Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
6Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15cái
7Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17cái
8Công tắc 3 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
9Công tắc 4 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
10Công tắc 5 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7cái
11Công tắc cầu thang 1 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6cái
12Ổ cắm đôi + đế âm 16ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT46cái
13Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x450x200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1tủ
14Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 300x200x150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2tủ
15Hộp bảng điện kim loại có nắp meca 2 modulTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4tủ
16Hộp bảng điện kim loại có nắp meca 4 modulTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT14tủ
17Hộp bảng điện kim loại có nắp meca 6 modulTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1tủ
18Automat 3 pha 3 cực 75ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
19Automat 3 pha 3 cực 50ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
20Automat 3 pha 3 cực 40ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
21Automat 3 pha 3 cực 32ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
22Automat 1 pha 2 cực 25ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
23Automat 1 pha 2 cực 20ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT41cái
24Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT50m
25Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*6mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT180m
26Dây Cu/XLPE/PVC 2*10mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT30m
27Dây Cu/PVC/PVC 2*6mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT70m
28Dây Cu/PVC/PVC 2*4mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT530m
29Dây Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT490m
30Dây Cu/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2.410m
31Dây CU/PVC/PVC 3*1,0mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT90m
32Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*10mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT40m
33Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*6,0mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT120m
34Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*4,0mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT70m
35Ống nhựa gân xoắn HDPE d=40/30mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,5100m
36Ống nhựa sun mềm fi26Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT150m
37Ống nhựa sun mềm fi20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT600m
38Ống nhựa sun mềm fi16Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2.990m
39Hộp nối dây 200*200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3hộp
40Hộp nối dây 150*150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT21hộp
41Băng cách điện hạ áp D80Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10cái
42Đinh vít + nở bắt đèn (100C/g)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3gói
43Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1hộp
44Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cọc
45Thanh tiếp địa đồng 40x4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10m
K Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Vật tư chống sét
1Lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=50mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
2Trụ đỡ kim thu 5m + phụ kiện, chân đế ( inox 304)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
3Cọc tiếp địa mạ đồng D18-2,5mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cọc
4Cáp đồng trần 50mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT36m
5Hộp kẹp kiểm tra điện trởTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1hộp
6Ống nhựa PVC CL2 d=34mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,27100m
7Đào đấtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,84
8Lấp đấtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,84
9Hóa chất giảm điện trở (11,3kg/bao)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4bao
10Cáp neo trụTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
L Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Ống + phụ kiện cấp nước PPR
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,85100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước nóngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,08100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước lạnhTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,32100m
4Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,58100m
5Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,3100m
6Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT95cái
7Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT24cái
8Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
9Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT53cái
10Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT18cái
11Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17cái
12Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT27cái
13Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT50cái
14Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10cái
15Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT20cái
16Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT60cái
17Côn thu nhựa PPR D40x32Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
18Côn thu nhựa PPR D40x20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT32cái
19Côn thu nhựa PPR D32x25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
20Côn thu nhựa PPR D32x20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17cái
21Côn thu nhựa PPR D25x20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT13cái
22Cút ren đồng trong PPR D20*1/2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT13cái
23Cút ren đồng trong PPR D25*3/4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7cái
24Tê ren đồng trong PPR D25*3/4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
25Nối ren đồng ngoài PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
26Nối ren đồng ngoài PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6cái
27Rắc co nhựa PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
28Van phao D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
29Van khóa 1C D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT39cái
30Van khóa 1C D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
31Van khóa 1C D32Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
32Van khóa 1C D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10cái
33Kép inoc 304 D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10cái
34Tê inoc 304 D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6cái
M Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Ống + phụ kiện thoát nước PVC
1Ống nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,15100m
2Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,25100m
3Ống nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,65100m
4Ống nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,65100m
5Ống nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,98100m
6Cút vuông 90 độ nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT14cái
7Cút vuông 90 độ nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT81cái
8Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT32cái
9Cút vuông 90 độ nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT38cái
10Cút vuông 90 độ nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15cái
11Cút chếch 45 độ nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT26cái
12Cút chếch 45 độ nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT76cái
13Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT62cái
14Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT68cái
15Cút chếch 45 độ nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT22cái
16Tê vuông 90 độ nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
17Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT28cái
18Tê vuông 90 độ nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT30cái
19Tê vuông 90 độ nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19cái
20Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT27cái
21Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT34cái
22Tê xiên 45 độ nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT24cái
23Côn thu nhựa PVC D110x76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT25cái
24Côn thu nhựa PVC D110x60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
25Côn thu nhựa PVC D76x60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT47cái
26Côn thu nhựa PVC D76x42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT18cái
27Côn thu nhựa PVC D140x76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
28Côn thu nhựa PVC D140x110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT27cái
29Măng sông nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
30Măng sông nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT90cái
31Măng sông nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19cái
32Măng sông nhựa PVC D110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT105cái
33Măng sông nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT29cái
34Ống nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,02100m
35Nút bịt nhựa PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
36Nối thông tắc + bịt xả PVC D110Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT11cái
37Nối thông tắc + bịt xả PVC D140Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT11cái
N Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van giảm áp 2 đầu raTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6cái
3Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT47bộ
4Lắp đặt chậu rửa + si phông + vòi xả + dây cấp nướcTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5bộ
5Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
6Lắp đặt bộ phụ kiện chậu rửa ( Kệ đựng ly, kệ gương, kệ xà phòng)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam có si phông + van xảTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5bộ
8Vòi xả D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
9Phễu thu nhựa KT : 150*150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT40cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4bể
11Chõ chắn rác cho bơm ( loại đồng D40)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
12Lắp đặt van điện từ cho máy bơm nước d=50mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
O Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Vật tư thoát nước mái
1Ống nhựa PVC d=27mm CL2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,05100m
2Ống nhựa PVC d=90mm CL2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,1100m
3Cút nhựa PVC 90* d=90mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT87cái
4Đai thép không gỉ L 15*120Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT100cái
5Vít nở 5Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT200cái
6Chống thấm đầu ống thuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19cái
P Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Nhà tạm giữ hợp khối - Bể tự hoại ( 2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,595100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,209
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,879
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,129100m²
5Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT12,244
6Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT95,586
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT12,802
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,157tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,274tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,055100m²
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,125tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,477
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT16cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19,823
Q Nhà tạm giữ hợp khối - Điện nước trong nhà- Nhà tạm giữ hợp khối - Thoát nước mặt quanh nhà
1Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,531100m³
2Đào đất hố ga, kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7,602
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,49
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15,984
5Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT172,551
6Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT41,28
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,788
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,301100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,503tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT162cấu kiện
11Lấp đất rãnh, hố gaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7,014
R Nhà kho vật chứng- Xây lắp- Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,821100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng đá, giằng móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,179100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,09100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT9,943
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,448100m²
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,2883tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,0703tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,7162tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đài móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT9,312
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ móng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,224100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,92
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT35,443
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm móng, giằng móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,667100m²
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,167tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,01tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7,337
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,303100m³
18Tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,432100m³
19Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,085100m³
20Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,085100m³/km
21Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,085100m³/km
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15,859
S Nhà kho vật chứng- Xây lắp- Thân
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,691100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,117tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,203tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,382
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,562100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,281tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,092tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6,185
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,033100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,671tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15,583
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,056100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,006tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,022tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,314
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,584tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT26,0661m²
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,584tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT40,85
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,261
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,812
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT239,434
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT182,219
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT44,639
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT56,22
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT203,26
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT543,553
28Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT182,219
29Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT80,821
30Ốp tường WC, tiết diện gạch 300x450mm (vận dụng)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17,658
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT79,305
32Láng granitô bậc tam cấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT18,117
33Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT63,84
34Lắp dựng lưới thép B40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT63,84
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT48,506
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng thu hồi, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,068100m²
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,045tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,742
39Gia công xà gồ thép 80x40x2lyTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,858tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT54,6361m²
41Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,858tấn
42Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,45mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,644100m²
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,155tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT89,1611m²
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15,81
46Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT14,67
47Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17,98
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,825100m²
T Nhà kho vật chứng- Xây lắp- Thực thanh
1Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT36,537m
2Ke chống bão (0,5m/ cái)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT366cái
3SX,LD cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ (trừ kính 6,38mm đổi sang mica)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,47m2
4SX,LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, (trừ kính 6,38mm đổi sang mica)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT9,33m2
5SX,LD vách cố định sử dụng thanh profile dày 3,2mm-3,5mm, Thép gia cường dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, ( trừ kính 6,38mm đổi sang mica)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5,5m2
6Mica dày 8 lyTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT16,3m2
U Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư cấp điện
1Hộp và 1 bóng đèn LEd bán nguyệt 1,2mx36WTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10bộ
2Đèn ốp trần vuông 17cmx17cm Led 12wTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
4Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
5Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
6Ổ cắm đôi + đế âm 16ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7cái
7Tủ điện loại cài 3ATM đôi âmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1hộp
8Automat 1 pha 2 cực 63ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
9Automat 1 pha 2 cực 20ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
10Automat 1 pha 2 cực 16ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
11Automat 1 pha 2 cực 20A + đế âm + mặtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
12Automat 1 pha 2 cực 16A + đế âm + mặtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT65m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2*6,0mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT18m
15Dây Cu/XLPE/PVC 2*4,0mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT20m
16Dây Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT120m
17Dây Cu/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT160m
18Ống nhựa sun mềm fi20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT85m
19Ống nhựa sun mềm fi16Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT280m
20Hộp nối dây 120*120Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3hộp
21Băng cách điện hạ áp D80Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
22Đinh vít + nở bắt đèn ( gói 50)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1gói
23Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*10mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6m
24Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cọc
25Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1hộp
V Nhà kho vật chứng - Điện nước- Vật tư cấp nước PPR
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước nóngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,04100m
2Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 nước lạnhTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,58100m
3Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,12100m
4Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15cái
5Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
6Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
7Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
8Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT15cái
9Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
10Côn thu nhựa PPR D40x25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
11Cút ren đồng trong PPR D25*3/4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6cái
12Tê ren đồng trong PPR D25*3/4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
13Nối ren đồng ngoài PPR D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
14Nối ren đồng ngoài PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
15Rắc co ren trong PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
16Van phao d =25mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
17Van khóa 1C D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
18Van khóa 1C D40Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
19Kép inoc 304 D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
20Tê inoc 304 D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
W Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư thoát nước PVC
1Ống nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,02100m
2Ống nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,05100m
3Ống nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,02100m
4Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,24100m
5Cút vuông 90 độ nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
6Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6cái
7Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
8Cút chếch 45 độ nhựa PVC D42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
9Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
10Cút chếch 45 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
11Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
12Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
13Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
14Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
15Côn thu nhựa PVC D90x60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
16Côn thu nhựa PVC D76x42Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
17Măng sông nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
18Măng sông nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
X Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + van giảm áp 2 đầu raTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa + si phông + vòi xả + dây cấp nướcTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
4Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
5Lắp đặt bộ phụ kiện chậu rửa ( Kệ đựng ly, kệ gương, kệ xà phòng)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
6Phễu thu inox KT : 150*150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
7Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bể
9Van điện cho bơmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
10Dây cấp nước nóng lạnh 0,6m ( trừ KL đã có lavabo)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
Y Nhà kho vật chứng -Điện nước- Vật tư thoát nước mái
1Ống nhựa PVC CL2 - D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,3100m
2Cút nhựa PVC 90* d=90mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7cái
3Côn thu PVC D110x90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
4Đai thép không gỉ L 15*150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10cái
5Vít nở 4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT20cái
6Phễu thu inox d=110mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
7Cầu chắn rác d=120mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
8Chống thấm đầu ống thuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
Z Nhà kho vật chứng - Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,297100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,605
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,439
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bể phốtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,065100m²
5Xây thành bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6,122
6Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT47,793
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6,401
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,079tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể phốt, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,137tấn
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,028100m²
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,063tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,739
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT9,913
15Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,198100m³
16Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,198100m³/km
17Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,198100m³/km
AA Nhà kho vật chứng - Rãnh thoát nước
1Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,2100m³
2Đào đất hố ga, kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,562
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,603
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5,409
5Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT54,938
6Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17,39
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,036
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,13100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,217tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT71cấu kiện
11Lấp đất rãnh, hố gaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,32
12Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,177100m³
13Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,177100m³/km
14Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,177100m³/km
AB Nhà kho vật chứng - Chống mối:
1Hào chống mối bên ngoài tầng 1Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT25,776m3
2Hào chống mối bên trong tầng 1Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT16,53m3
3Chống mối sàn tầng 1Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT128,38m2
AC Nhà tạm giữ hành chính- Xây lắp- Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,319100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng đá, giằng móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,214100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10,367
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT21,54
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT52,449
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,708100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,295tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,117tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7,782
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,824
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,529100m³
12Tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,355100m³
13Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,435100m³
14Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,435100m³/km
15Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,435100m³/km
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10,13
AD Nhà tạm giữ hành chính- Xây lắp- Thân
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,369100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,248tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,148tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4,09
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,025100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,939tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17,766
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,514100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,144tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,188tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,233
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT33,396
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7,646
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,639
15Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,175
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT188,672
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT166,488
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT36,92
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT202,54
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT45,892
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu dầm, trần, tường trong nhàTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT309,422
22Sơn tường, trần, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT331,09
23Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT101,565
24Ốp tường WC, tiết diện gạch 300x450mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT94,928
25Láng granitô bậc tam cấpTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT31,752
26Quét dung dịch chống thấm mái SikaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT52,776
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT29,32
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng thu hồi, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,079100m²
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,019tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,095tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,865
32Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,722tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT92,921m²
34Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,722tấn
35Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,43100m²
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,727tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT163,5461m²
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT32,88
39Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT43,8
AE Nhà tạm giữ hành chính- Xây lắp- Thực thanh
1Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,47mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT23,22m
2Ke chống bão (0,5m/ cái)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT276cái
AF Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư cấp điện
1Hộp và 1 bóng đèn LEd bán nguyệt 1,2mx36WTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7bộ
2Đèn ốp trần vuông 17cmx17cm Led 12wTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8bộ
3Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
4Công tắc 1 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT7cái
5Công tắc 2 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
6Công tắc 3 hạt+ mặt + đế âm 10ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
7Ổ cắm đôi + đế âm 16ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
8Tủ điện loại cài 2ATM đôi âmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1hộp
9Automat 1 pha 2 cực 40ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
10Automat 1 pha 2 cực 16ATheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
11Automat 1 pha 2 cực 20A + đế âm + mặtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
12Automat 1 pha 2 cực 16A + đế âm + mặtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT50m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT60m
15Dây Cu/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT140m
16Ống nhựa sun mềm fi20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT50m
17Ống nhựa sun mềm fi16Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT200m
18Hộp nối dây 120*120Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3hộp
19Băng cách điện hạ áp D80Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
20Đinh vít + nở bắt đèn ( gói 50)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1gói
21Dây tiếp địa tủ điện Cu/PVC 1*6mm2Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6m
22Cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cọc
23Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1hộp
AG Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư cấp nước PPR
1Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,28100m
2Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT9cái
3Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
4Măng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
5Cút ren đồng trong PPR D25*3/4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
6Tê ren đồng trong PPR D25*3/4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
7Van khóa 1C D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
8Kép inoc 304 D20Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3cái
AH Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư thoát nước PVC
1Ống nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,05100m
2Ống nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,23100m
3Cút vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
4Cút vuông 90 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT12cái
5Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
6Cút chếch 45 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8cái
7Tê vuông 90 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
8Tê vuông 90 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
9Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
10Tê xiên 45 độ nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
11Măng sông nhựa PVC D76Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT6cái
12Măng sông nhựa PVC D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1cái
AI Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
3Phễu thu inox KT : 150*150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
4Vòi xả D25Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT4cái
5Van khóa d =25mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2cái
AJ Nhà tạm giữ hành chính- Điện nước- Vật tư thoát nước mái
1Ống nhựa PVC CL2 - D90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,3100m
2Cút nhựa PVC 90* d=90mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
3Côn thu PVC D110x90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
4Đai thép không gỉ L 15*150Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT10cái
5Vít nở 4Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT20cái
6Phễu thu inox d=110mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
7Cầu chắn rác d=120mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
8Chống thấm đầu ống thuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5cái
AK Nhà tạm giữ hành chính- Rãnh thoát nước
1Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,203100m³
2Đào đất hố ga, kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,142
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,69
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT5,298
5Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT60,821
6Láng đáy rãnh có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT17,89
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,,, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,086
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,134100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,222tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT73cấu kiện
11Lấp đất rãnh, hố gaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,253
12Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,18100m³
13Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,18100m³/km
14Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,18100m³/km
AL Vọng gác- Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,025100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,351
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,124100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,047tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,088tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,304
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,109
8Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,014100m³
9Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,014100m³/km
10Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,014100m³/km
11Gia công hệ khung dànTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,853tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT48,0441m²
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,853tấn
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi 3 lớp chống nóng chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,087100m²
15Gia công cửa, vách pano nhôm hộp 38x76x1 ly sơn tĩnh điệnTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,134tấn
16Lắp dựng các loại cửa khung nhômTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT11,52
17Thi công trần bằng tấm nhựaTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,89
AM Vọng gác- Thực thanh
1Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8,341m
2Ke chống bão (0,5m/ cái)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT36cái
3Mica dày 8 lyTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,609m2
4Khóa tay nắm trònTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
5Bản lề inox 304Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3bộ
6Chốt cửa inox 304Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT8bộ
AN Tường rào bảo vệ khu tạm giữ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3,169100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT18,755
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,184100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,731tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,888tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT21,817
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT78,678
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,579100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,443tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,729tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT14,183
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,8100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,368tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT2,074tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT19,796
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,761100m³
17Vận chuyển đổ đất thừa bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,408100m³
18Vận chuyển đổ đất thừa 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,408100m³/km
19Vận chuyển đổ đất thừa 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1,408100m³/km
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT142,488
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,006100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,002tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,003tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,063
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT120,798
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.389,868
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1.510,666
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,209tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT13,8531m²
30Gia công cổng sắtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT0,147tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT9,1451m²
32Lắp dựng các loại cổng khung sắtTheo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT3
33Lắp dựng Lưới thép kẽm gai đan 10cmx10cm 2,5ly ( 6m/kg - 1m2=21,869m lưới thép mạ kẽm)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT122,4
AO Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Theo tỷ lệ phần trăm các mục A, B, C)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1Khoản
2Chi phí dự phòng trượt giá (Theo tỷ lệ phần trăm các mục A, B, C)Theo quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9833706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.972284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng các công trình xây dựng tương tự như E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.922.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.844.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng 1 bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục xây dựng); 1 bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục điện); 1 Là kỹ sư điện, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học53
4 Kỹ thuật thi công (phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước) 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học53
5 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình; 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; 1 Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự.Có tài liệu: bằng tốt nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít (Còn hoạt động tốt) 250 lít (Còn hoạt động tốt)2
2 Máy đầm dùi 1,5kW (Còn hoạt động tốt) ,5kW (Còn hoạt động tốt)2
3 Máy đầm bàn 1kW (Còn hoạt động tốt) 1kW (Còn hoạt động tốt)2
4 Máy hàn (Còn hoạt động tốt) Còn hoạt động tốt)1
5 Máy cắt gạch, đá 1kW (Còn hoạt động tốt) 1kW (Còn hoạt động tốt)2
6 Máy xúc >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt) >=0,8m3 (Còn hoạt động tốt)1
7 Ô tô tự đổ >= 5T (Còn hoạt động tốt) >= 5T (Còn hoạt động tốt)2
8 Máy vận thăng >= 0,8T (Còn hoạt động tốt) >= 0,8T (Còn hoạt động tốt)1
9 Máy ép cọc >= 150T (Còn hoạt động tốt) >= 150T (Còn hoạt động tốt)1
10 Xe cẩu tự hành >= 10T (Còn hoạt động tốt) >= 10T (Còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->