Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:54:00 đến ngày 2022-06-13 16:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,783,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM, kết hợp mương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ hạng III hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Bê tông đường giao thông nội đồng tuyến giữa đồng Bể đoạn từ đồng Rụt đi cây Lằng và tuyến mương cây Lằng đoạn từ đồng Bể đi cồn Mã Trúc, phường Quảng Tâm, Tp Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Tâm, Tp Thanh Hóa. Địa chỉ: phường Quảng Tâm, Tp Thanh Hóa.
+ Bên mời thầu: UBND phường Quảng Tâm, Tp Thanh Hóa. Địa chỉ: phường Quảng Tâm, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Tâm, Tp Thanh Hóa; địa chỉ: phường Quảng Tâm, Tp Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V | 152,44 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V | 13,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V | 15,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả tại chương V | 15,24 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 3,49 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng nhân công - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 41,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 0,45 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng nhân công, Kyc=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 270,88 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, Kyc=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 24,38 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,98 | Theo mô tả tại chương V | 4,54 | 100m3 |
| 2 | Móng CPĐ dăm loại II | Theo mô tả tại chương V | 2,72 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Theo mô tả tại chương V | 1.511,86 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả tại chương V | 2,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 272,13 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Theo mô tả tại chương V | 1.511,86 | m2 |
| C | CỐNG BẢN B500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 0,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ, vận chuyển bê tông mặt đường cũ | Theo mô tả tại chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công cống bằng nhân công - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công cống bằng máy - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy cống | Theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo mô tả tại chương V | 3,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh, tường thân cống | Theo mô tả tại chương V | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh, tường thân M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại chương V | 6,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Theo mô tả tại chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 3,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,23 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 3,04 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển, lắp đặt tấm đan, | Theo mô tả tại chương V | 19 | Cấu kiện |
| 19 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 1,26 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn thiện rãnh, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | Theo mô tả tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN B1000: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng nhân công - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 4,38 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy - Cấp đất II | Theo mô tả tại chương V | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót đáy cống | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo mô tả tại chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo mô tả tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 11,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh, tường thân cống | Theo mô tả tại chương V | 0,31 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh, tường thân M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại chương V | 5,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối cống | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép gối cống D | Theo mô tả tại chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 0,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,26 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,21 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 4,27 | m3 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 14 | Tấm |
| 17 | Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 1,4 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn thiện rãnh, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | Theo mô tả tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Biển báo hiệu công trường đang thi công | Theo mô tả tại chương V | 4 | biển |
| 2 | Nhân công hướng dẫn giao thông | Theo mô tả tại chương V | 20 | công |
| 3 | Băng cảnh báo công trường | Theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| F | MƯƠNG TƯỚI TIÊU | |||
| 1 | Đào đất thi công mương bằng nhân công , đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 11,074 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công mương bằng máy, đất C2 | Theo mô tả tại chương V | 0,9967 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo mô tả tại chương V | 0,257 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo mô tả tại chương V | 15,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo mô tả tại chương V | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy mương đá 1x2 mác 200# | Theo mô tả tại chương V | 12,85 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông KT( 6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 33,92 | m3 |
| 8 | Trát tường vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả tại chương V | 270 | m2 |
| 9 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V | 4,64 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thanh chống tường | Theo mô tả tại chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thanh chống đường kính D | Theo mô tả tại chương V | 0,1267 | tấn |
| 12 | Bê tông thanh chống tường đá 1x2 mác 250# | Theo mô tả tại chương V | 0,403 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt thanh chống tường | Theo mô tả tại chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,6627 | 100m3 |
| 15 | Đầm lèn bãi đúc dầm lớp dày 30cm, Kyc=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,45 | 100m3 |
| 16 | Đệm cát dày 3cm | Theo mô tả tại chương V | 4,5 | m3 |
| 17 | Láng nền bãi đúc dày 2cm mác 75# | Theo mô tả tại chương V | 150 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, kết cấu mặt đường BTXM, kết hợp mương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ hạng III hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | 1 | |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất: 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 10 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm tay | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất: 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất: 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi