Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606802-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220606648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 16:54:00 đến ngày 2022-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23316E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,550 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng nhà văn hóa thôn Văn Hóa, xã Hồng Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, Địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tân Thiện Phát. Địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thơ Chủ tịch UBND xã Hồng Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San lấp mặt bằng
1Tháo dỡ nhà khoYêu cầu chương V thuộc E-HSMT3công
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,0218100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải địa phương)Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,0218100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6989m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT71 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT6mối nối
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,3662100m3
B Hạng mục: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7771100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,385m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,4728tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6023tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9981100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,708m3
7Đắp cát lót móng - Tưới nước đầm kỹYêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,5226m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT53,0927m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1258tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3778tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6296100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,1841m3
13Lắp đất hố móng = 1/3 KL đất đào móngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,15m3
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,6884m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,2546m3
16Bê tông lót bậc cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,2312m3
17Xây bậc cấp, xây chèn gạch móng đá bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,9085m3
18Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,0275m2
19Ốp chân móng - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,21m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT235,8643m2
21Lát đá Granit màu xám chấm đen trắng, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,818m2
C Hạng mục: Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1194tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5705tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9002100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,921m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT56,0423m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường, giằng bảng tênYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,3292100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng lan can, đường kính ≤10mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,2499tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0673tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng hành lang, ram dốc, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,0039m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,6061m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5437100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1496tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8286tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,574100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,0943tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,5115m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,4002m3
18Lắp đặt Bu lông neo đầu trụ Fi 22Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20cái
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0135tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,0135tấn
21Gia công giằng mái thépYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1425tấn
22Lắp dựng giằng thépYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1425tấn
23Gia công xà gồ thépYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6489tấn
24Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6489tấn
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT98,1613m2
26Láng nền sàn sênô (sau khi quét dung dịch Flinkote), chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT98,1613m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1416100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,094100m
29Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen, dày 0,45mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,025100m2
30Lắp dựng lưới thép Fi1 tăng cường góc tường, sàn, XM PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT189,13m
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT252,768m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT262,485m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT35,7m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT333,46m
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18,906m2
36Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,9384m2
37Trát sênô, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT106,9163m2
38Gia công hệ khung đà trầnYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6763tấn
39Lắp dựng hệ khung đà trầnYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,6763tấn
40Thi công trần bằng tôn giả gỗYêu cầu chương V thuộc E-HSMT192,3444m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu chương V thuộc E-HSMT358,0294m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V thuộc E-HSMT359,6843m2
43Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện KimlongYêu cầu chương V thuộc E-HSMT6,76m2
44Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện KimlongYêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,92m2
45Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện KimlongYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,08m2
46Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện KimlongYêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,68m2
47Lắp dựng vách kính cố định, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện KimlongYêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,1m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa sổYêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,98m2
49Sơn hoa sắt thép bằng sơn chống rỉ Expo 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,5921m2
50Gia công lan can InoxYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1073tấn
51Lắp dựng lan can InoxYêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,568m2
52Lắp đặt chữ AluminatYêu cầu chương V thuộc E-HSMT19bộ
D Hạng mục: Điện + Chống sét
1Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE Santo - ELP25Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT215m
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1hộp
3Lắp đặt dây đơn Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CV 1.5Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT395m
4Lắp đặt dây đơn Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CV 2.5Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT175m
5Lắp đặt dây đơn Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CVV 6.0Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT152m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CVV 2x10Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT50m
7Lắp đặt đèn hành lang - Đèn ốp trần Led vuông 284x284x25 24WYêu cầu chương V thuộc E-HSMT5bộ
8Lắp đặt đèn trang trí âm trần khu vực sân khấu - Đèn Downlight Led D103 ánh sáng trắng/ấm, nhựa 7WYêu cầu chương V thuộc E-HSMT14bộ
9Lắp đặt bóng đèn Led 28W (bộ 2 bóng, tube 1/3 nhôm), KT 1200x46mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT10bộ
10Lắp đặt quạt trần Điện cơ, sải cánh 1,4m (Đã bao gồm hộp số)Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
11Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (Đã bao gồm hộp số)Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chương V thuộc E-HSMT22cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chương V thuộc E-HSMT10cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu chương V thuộc E-HSMT14cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
17Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,2561m3
18Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7cọc
19Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 12mm dưới mương đấtYêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,5m
20Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàYêu cầu chương V thuộc E-HSMT40,35m
21Gia công kim thu sét có chiều dài 1mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
22Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
E Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1357100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1082tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0628tấn
4Ván khuôn móngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,158100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,084m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,0988m3
7Lót cát tưới nước đầm kỹYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,71m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,2557m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0441100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,8827m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT3,9632m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,9908m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0185tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,056tấn
15Ván khuôn cộtYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0922100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,5072m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,2822m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0639100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1744100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,0224tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,1069tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7408m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,4408m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37,144m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT65,128m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,464m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,4364m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,3404m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,3404m2
30Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,6817m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT47,552m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,3964m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux nước lót + 2 nước phủYêu cầu chương V thuộc E-HSMT41,4856m2
34Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện KimlongYêu cầu chương V thuộc E-HSMT4,56m2
35Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,73100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,06100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,12100m
39Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT9cái
40Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT5cái
41Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
43Lắp đặt chậu rửa INAX GL-285VYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
44Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối INAX nắp đóng êm 107VRNYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116VYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữ ViglaceraYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
47Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bể
48Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Santo - ELP 25Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20m
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT30m
51Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
53Lắp đặt đèn sát trầnYêu cầu chương V thuộc E-HSMT4bộ
54Lắp đặt Bể tự hoại Sơn HàYêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bộ
F Hạng mục: Sân Bê tông
1Lót 1 lớp bạt giữ nướcYêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,1195100m2
2Ván khuôn nền sânYêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,118100m2
3Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT25,4216m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23316E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,550 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Cần cẩu - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->