Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 16:54:00 đến ngày 2022-06-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23316E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,550 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng nhà văn hóa thôn Văn Hóa, xã Hồng Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thơ Chủ tịch UBND xã Hồng Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Bãi thải địa phương) | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6989 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,3662 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7771 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,385 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,4728 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6023 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9981 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,708 | m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng - Tưới nước đầm kỹ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,5226 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 53,0927 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6296 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,1841 | m3 |
| 13 | Lắp đất hố móng = 1/3 KL đất đào móng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,15 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,6884 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,2546 | m3 |
| 16 | Bê tông lót bậc cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,2312 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp, xây chèn gạch móng đá bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,9085 | m3 |
| 18 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,0275 | m2 |
| 19 | Ốp chân móng - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 235,8643 | m2 |
| 21 | Lát đá Granit màu xám chấm đen trắng, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,818 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5705 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9002 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,921 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 56,0423 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường, giằng bảng tên | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,3292 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng lan can, đường kính ≤10mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, giằng hành lang, ram dốc, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,0039 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,6061 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5437 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8286 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,574 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,0943 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,5115 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,4002 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Bu lông neo đầu trụ Fi 22 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0135 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,0135 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1425 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6489 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6489 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 98,1613 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn sênô (sau khi quét dung dịch Flinkote), chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 98,1613 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1416 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn Hoa Sen, dày 0,45mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,025 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng lưới thép Fi1 tăng cường góc tường, sàn, XM PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 189,13 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 252,768 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 262,485 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 333,46 | m |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18,906 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,9384 | m2 |
| 37 | Trát sênô, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 106,9163 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung đà trần | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6763 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hệ khung đà trần | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,6763 | tấn |
| 40 | Thi công trần bằng tôn giả gỗ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 192,3444 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 358,0294 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 359,6843 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện Kimlong | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện Kimlong | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện Kimlong | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện Kimlong | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính cố định, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện Kimlong | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 49 | Sơn hoa sắt thép bằng sơn chống rỉ Expo 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,592 | 1m2 |
| 50 | Gia công lan can Inox | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,568 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chữ Aluminat | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19 | bộ |
| D | Hạng mục: Điện + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây HDPE Santo - ELP25 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 215 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CV 1.5 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 395 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CV 2.5 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 175 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CVV 6.0 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 152 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi - Cáp điện lực hạ thế CVV 2x10 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn hành lang - Đèn ốp trần Led vuông 284x284x25 24W | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần khu vực sân khấu - Đèn Downlight Led D103 ánh sáng trắng/ấm, nhựa 7W | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn Led 28W (bộ 2 bóng, tube 1/3 nhôm), KT 1200x46mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, sải cánh 1,4m (Đã bao gồm hộp số) | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan (Đã bao gồm hộp số) | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,256 | 1m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 12mm dưới mương đất | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,5 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 40,35 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1357 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,0988 | m3 |
| 7 | Lót cát tưới nước đầm kỹ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,2557 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,8827 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3,9632 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,9908 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,5072 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,2822 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0639 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7408 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,4408 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37,144 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 65,128 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,464 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,4364 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,3404 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,3404 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,6817 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 47,552 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,3964 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 41,4856 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Xingfa, kính cường lực Chu Lai, phụ kiện Kimlong | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa INAX GL-285V | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối INAX nắp đóng êm 107VRN | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-116V | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Santo - ELP 25 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Bể tự hoại Sơn Hà | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Sân Bê tông | |||
| 1 | Lót 1 lớp bạt giữ nước | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,1195 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn nền sân | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 25,4216 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.386528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23316E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1,550 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC; hoặc hành nghề thi công về PCCC hoặc tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi