Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611086-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220480300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 19:56:00 đến ngày 2022-06-13 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,195,946,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58783E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=850.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Sơn Ca ấp 2 Cầu Sắt, xã Bình Thới (điểm lẻ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG VỆ SINH HỌC SINH
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V1,257m3
2Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,3618m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V3,25m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V23,9375m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửamô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xímô tả kỹ thuật chương V5bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,3875m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V187,04m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V187,04m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V22,37m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V12,25m2
12Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,88m2
13Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200mô tả kỹ thuật chương V0,341m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V27,72m2
15Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250mô tả kỹ thuật chương V0,742m3
16Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V13,2m2
17Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elípmô tả kỹ thuật chương V3,0144m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V2,6376m2
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,4248m3
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250mô tả kỹ thuật chương V0,4248m3
21Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V4,248m2
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2915100kg
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0982100kg
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V11,328m2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngmô tả kỹ thuật chương V58,36m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V69,56m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V69,56m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V381,019m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V320,259m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V369,5925m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V266,9225m2
32Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V32,66m2
33Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V105,92m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V182,18m2
35Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V28,1m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V28,1m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V40,08m2
38Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V40,08m2
39Vách kính khung nhôm trong nhàmô tả kỹ thuật chương V14,96m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V9,31m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,32m2
42Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V3,9346100m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V3,9346100m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0757100m3
45Trải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0481100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,481m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1789m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,5662m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,062m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,98m2
51Trải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,0373100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,2605m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0165100m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V8cái
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0129tấn
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V2bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V14bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnmô tả kỹ thuật chương V5cái
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V28m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V6m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V76m
63Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V273m
64Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V78m
65Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V20m
66Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V20m
67Lắp đặt ổ cắm bamô tả kỹ thuật chương V7cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
69Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
70Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V2cái
73Linh kiện chống điện giậtmô tả kỹ thuật chương V1bộ
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V11hộp
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V6bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V7bộ
77Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V1bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V8cái
79Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senmô tả kỹ thuật chương V1bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòimô tả kỹ thuật chương V6bộ
81Lắp đặt ống uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V0,32100m
82Lắp đặt co, tê uPVC phi 27mô tả kỹ thuật chương V32cái
83Lắp đặt co răng trong, răng ngoài phi 27/21mô tả kỹ thuật chương V15cái
84Lắp đặt ống uPVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
85Lắp đặt co uPVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V6cái
86Lắp đặt ống uPVC phi 49mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
87Lắp đặt co, tê uPVC phi 49mô tả kỹ thuật chương V6cái
88Lắp đặt co, giảm uPVC phi 49/34mô tả kỹ thuật chương V6cái
89Lắp đặt ống uPVC phi 90 dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V0,1100m
90Lắp đặt lơi, tê uPVC phi 90mô tả kỹ thuật chương V6cái
91Lắp đặt ống uPVC phi 114 dày 3.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,33100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câymô tả kỹ thuật chương V8,074100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,6325100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,498100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V3,5583100m3
5Trải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V2,8765100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V17,259m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V244,8837m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,1766m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácmô tả kỹ thuật chương V0,471100m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V2,2373m2
11Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,008tấn
12Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mới làmmô tả kỹ thuật chương V0,6459100m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V2,7827m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,8988m3
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáomô tả kỹ thuật chương V153,237m2
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡmô tả kỹ thuật chương V3,825m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V50,5976100m3
6Trải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,4729100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,3101m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,1462100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,798m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,288100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V6,1025m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,4066100m2
13Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V5,3824100m3
14Trải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,4208100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V9,0955m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,1218100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V39,4895m3
18Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,9262m3
19Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,8801m3
20Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V14,08m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V259,6117m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V87,86m2
23Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V167,715m2
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánmô tả kỹ thuật chương V0,1152tấn
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,08m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V66,5118m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V70,4m
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V67,2m
29Kẻ ron cộtmô tả kỹ thuật chương V10,0810m
30Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V6,5138m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V419,0235m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,5138m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2678m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2312tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0125tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1776tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5858tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1033tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1817tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1953tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3539tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2317tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0193tấn
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V28,098m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V14,1316m3
3Trải nilon lót chống mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,8452100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,808m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,1204100m2
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,176m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,1054m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,6768m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4709100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V2,01m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,1206100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V72cái
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V43,92m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V88,9886m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V1,36m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V6,2864m3
17Lắp đặt ống uPVC phi 168mô tả kỹ thuật chương V0,41100m
18Lắp đặt ống uPVC phi 220 dày 6,6mmmô tả kỹ thuật chương V0,16100m
19Lắp đặt co uPVC phi 220mô tả kỹ thuật chương V1cái
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1047tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0232tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0041tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1017tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0818tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V7,875m2
26Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V2,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58783E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=850.000.000đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và có giá trị hợp đồng ≥ 850.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT5
5 Máy hàn điện – công suất ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
6 Máy cắt bê tông – công suất ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->