Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608609-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220586550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 70% tổng dự toán, ngân sách xã Hà Đông và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 19:36:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10418E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.976.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự gói thầu đang xét .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn Kim Tiên, xã Hà Đông
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ không quá 70% tổng dự toán, ngân sách xã Hà Đông và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Đông. Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Hồng Thuận +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Đông. Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Đông. Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Đông. Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Bảy - Chủ tịch UBND xã Hà Đông. (Địa chỉ: xã Hà Đông, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT1,1693100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT14,6871m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT12,2897m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - E HSMT3,0299m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT12,5066m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,7127100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,5255100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,4682tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,066tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,933tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,219tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,276tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT6,4556m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT44,2109m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT6,6248m3
16Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17,858m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT17,858m2
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT224,15m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT21,0046m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT6,2237m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,133tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,804tấn
23Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,0795100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT8,2156m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,5365100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,157tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,108tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT9,3752m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT1,0051100m2
30Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép Chương V - E HSMT1,086tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,3773m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,019tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,133tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,1727100m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT67,1628m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17,27m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT116,3296m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT200,7624m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT36,6275m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT7,6054m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT3,3524m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT170,601m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT146,3263m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT178,7267m2
45Trát đắp phào kép, vữa XM M 75Chương V - E HSMT133,66m
46Đắp chữ trang trí: NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM TIÊNChương V - E HSMT2công
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT247,3713m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT178,7267m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - E HSMT227,1212m2
50Cửa đi 2 cánh, 4 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT25,2048m2
51Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT5,0232m2
52Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mmChương V - E HSMT20,52m2
53Cửa chớp lam nhômChương V - E HSMT1,33m2
54SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0Chương V - E HSMT137,87kg
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT67,5656m2
56Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng .Chương V - E HSMT67,5656m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT3,074tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT3,074tấn
59Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,1531tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,1531tấn
61Bu lông D18Chương V - E HSMT16cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT232,5864m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,1131100m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT175,91m2
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,9116m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT4,1746m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT27,312m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT1,839m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT45,7044m2
70Trát đắp phào kép, vữa XM M 75Chương V - E HSMT44,44m
71Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75Chương V - E HSMT49,2m
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT45,7044m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,6237m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT0,4426m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT11,2672m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,12m
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT11,2672m2
78Lắp đặt tủ điệnChương V - E HSMT1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT17bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - E HSMT11bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E HSMT9cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT5cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT6cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT16cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - E HSMT30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT45m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - E HSMT50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E HSMT320m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT95m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E HSMT320m
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,072100m3
93Gia công và đóng cọc chống sétChương V - E HSMT3cọc
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - E HSMT15m
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E HSMT30m
96Lắp đặt bọ chôn vào tường cố dịnh dây dẫn sét, khoảng cách 0,5m/cáiChương V - E HSMT20cái
97Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V - E HSMT3cái
98Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - E HSMT3cái
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT1,5m
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT7,2m3
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - E HSMT1hộp
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - E HSMT0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - E HSMT0,06100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - E HSMT0,03100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V - E HSMT6cái
106Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E HSMT6cái
107Cầu chắn rác D110Chương V - E HSMT6cái
B CỔNG HÀNG RAO, SÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2868100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT3,475m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT12,39m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT20,655m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT1,836m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,122tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1836100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0956100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT3,1212m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT4,6046m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT134,324m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT145,8m
14Sơn tạo gai không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT11,622m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT122,702m2
16SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông đặc 14*14mmChương V - E HSMT578,24kg
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,184m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT1,3578m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,403tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,029tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0413100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT3,8281m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT0,7884m3
24Lát đá mặt bậc tam cấp kích thước 30x60x2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,198m2
25Lát đá cổ bậc tam cấp kích thước 20x20x2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT6,132m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,8525m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT1,3365m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT30,075m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT27,5m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT30,075m2
31Rải nilong chống mất nước ximangChương V - E HSMT98m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT9,8m3
33Lát sân đá 40x40x4cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT98m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT22,34m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT0,8426m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,0114tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,068tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0766100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT2,7016m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT71,226m2
41Trát đắp phào kép, vữa XM M 75Chương V - E HSMT38,3m
42Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75Chương V - E HSMT91,2m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT71,226m2
44Mua đất từ mỏ Phú Nham cách công trình 6.6km (Trong đó 0.3km đầu đường loại L6, 6.0km tiếp theo đường loại L1, 0.3km cuối đường loại L6) vận chuyển đến chân công trìnhChương V - E HSMT26,90710m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT1,2544100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10418E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.976.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự gói thầu đang xét .- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: tối thiểu 03 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Khoan cắt bê tông >=0,5KW1
2 Máy hàn 14 KW1
3 Máy cắt uốn thép 5 kW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 180L2
6 Máy đầm bàn 1 kW2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW2
8 Máy đào 0,8 m31
9 Ô tô tự đổ >=5 Tấn1
10 Máy đầm cóc 80 kg1
11 Ô tô cẩu > 3 tấn1
12 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
13 Máy phát điện >=5 kW1
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
15 Máy vận thăng (tời) >1 tấn1
16 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->