Gói thầu: Sửa chữa nhà A4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà A4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 19:09:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,866,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.200.000.000 VND.- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình là trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công trình).- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng IV (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc XD công trình.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực)- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Khoan cầm tay ≥0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà A4 Sửa chữa nhà A4 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cải tạo bậc tam cấp + bậc cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 531,367 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,568 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,376 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 367,908 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,906 | m2 |
| 8 | Ốp baget đá granit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300,776 | m |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,415 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 374,99 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 374,99 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 374,99 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 272,72 | m2 |
| B | Phần cải tạo nền hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.104,636 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,232 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,232 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.104,636 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,108 | m2 |
| C | Phần cải tạo phòng kho 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,783 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,166 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,205 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,969 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,969 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,969 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,904 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,866 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,166 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,955 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,866 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,709 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x200, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,19 | m2 |
| 21 | Bảo dưỡng, lắp đặt cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 23 | Gia công cửa Inox H12.7x12.7x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 25 | Tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đèn tuýp led đôi 2c18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây sun D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| D | Phần cải tạo phòng kho 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,699 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,36 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,415 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,095 | m3 |
| 14 | Nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,303 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,73 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,303 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,17 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,415 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,258 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x200, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,015 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,072 | m2 |
| 23 | Gia công cửa Inox H12.7x12.7x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,125 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,38 | m2 |
| 25 | Tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đèn tuýp led đôi 2c18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây sun D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| E | Phần cải tạo dầm, trần hành lang | |||
| 1 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.032,414 | m2 |
| 2 | Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 959,466 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.991,88 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,324 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.991,88 | m2 |
| F | Phần cải tạo tường lan can, ban công trục 6-19 nhịp C-H | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,036 | 100m2 |
| 2 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.826,748 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.678,724 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.678,724 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.200.000.000 VND.- Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình là trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công trình).- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng IV (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc XD công trình.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực)- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy Khoan cầm tay ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi