Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng vỉa hè, thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607342-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng vỉa hè, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 08:44:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,935,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 818,710,000 VNĐ ((Tám trăm mười tám triệu bảy trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1403E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2280647E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 28,655 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình tương tự hoặc cáo hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) chứng minh nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về trắc địa ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tim mốc, tọa đô· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng vỉa hè, thoát nước Đầu tư kết cấu hạ tầng đô thị đồng bộ với quy hoạch và quản lý quy hoạch dọc đường bao biển nối thành phố Hạ Long với thành phố Cẩm Phả trên địa bàn phường Hà Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/ hạng III trở lên. (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 818.710.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;
Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, Địa chỉ: số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,1652 | 100m3 |
| 2 | Cày xới K98 - 30cm | Chương V của E-HSMT | 7,2496 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên - 15cm | Chương V của E-HSMT | 3,6248 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới - 34cm | Chương V của E-HSMT | 8,2162 | 100m3 |
| 5 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 24,1652 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 24,1652 | 100m2 |
| 7 | BTNC 19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 24,1652 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 24,1652 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,8194 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,886 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường vuốt nối, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,4671 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 30,6522 | 100m3 |
| 13 | Cày xới K98 mặt đường vuốt nối | Chương V của E-HSMT | 7,091 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 12,7007 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 12,7007 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di chuyển biển báo hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 39 | biển |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát đá xẻ vỉa hè thường Đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5cm | Chương V của E-HSMT | 7.868,62 | m2 |
| 2 | Lát đá xẻ vỉa hè dành cho người khuyết tật, gờ dọc | Chương V của E-HSMT | 4.560,82 | m2 |
| 3 | Lát đá xẻ vỉa hè dành cho người khuyết tật, gờ tròn | Chương V của E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 4 | Đắp mạt vỉa hè - 5cm | Chương V của E-HSMT | 3,6977 | 100m3 |
| 5 | Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 739,5371 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,9184 | 100m2 |
| 7 | Lót nilon 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 124,7808 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên bờ bao cây xanh KT 80x25x15 | Chương V của E-HSMT | 76 | viên |
| 9 | Lắp đặt viên bờ bao cây xanh KT 60x15x10 | Chương V của E-HSMT | 15.097 | viên |
| 10 | Đá xẻ bờ bao cây xanh | Chương V của E-HSMT | 135,5692 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 136,785 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,119 | 100m2 |
| 13 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,6839 | 100m3 |
| 14 | Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cm | Chương V của E-HSMT | 1.229,61 | m2 |
| 15 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,6148 | 100m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 122,961 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa KT 40x25x80 | Chương V của E-HSMT | 6.148 | viên |
| 18 | Đá xẻ bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 477,0848 | m3 |
| 19 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,6148 | 100m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 122,961 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,9184 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa hạ thấp KT 80x30x12 | Chương V của E-HSMT | 76 | viên |
| 23 | Đá xẻ bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,0003 | m3 |
| 24 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| D | HỐ THU NƯỚC, RÃNH NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,1408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6361 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,2685 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 3,9576 | 100m2 |
| 5 | SX + LD cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 1,4734 | tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 hố thu | Chương V của E-HSMT | 149,5158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V của E-HSMT | 14,9516 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lòng hố thu M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 71,7315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lòng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,8333 | 100m2 |
| 10 | Đệm đá mạt | Chương V của E-HSMT | 0,6111 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 194 | bản |
| 12 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,744 | m3 |
| 13 | SX + LD cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 1,3987 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 1,2494 | tấn |
| 15 | Tấm chắn rác gang đúc (96x53)cm | Chương V của E-HSMT | 194 | cái |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 194 | bản |
| 17 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 0,7372 | 100m2 |
| 19 | SX + LD cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 0,4982 | tấn |
| 20 | SX + LD cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 0,9234 | tấn |
| 21 | Thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 15.229 | kg |
| 22 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 15,229 | tấn |
| 23 | LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố) | Chương V của E-HSMT | 7,729 | tấn |
| 24 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,1825 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7054 | 100m3 |
| 26 | Đệm đá mạt tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lòng rãnh M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 16,4124 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,3492 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch rãnh thoát nước d22 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,2532 | m3 |
| 30 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 192,06 | m2 |
| 31 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,8728 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 1,3968 | 100m2 |
| 33 | SX + LD cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 0,5765 | tấn |
| 34 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 388 | bản |
| 35 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 16,296 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 1,0088 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 1,7382 | tấn |
| 38 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 5,8074 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 5,8074 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 87,3802 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 33,7701 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,5991 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lòng cống đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 519,8148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 9,0995 | 100m2 |
| 6 | Xây tường cống dọc dày 22cm, VXM M75, Gạch không nung 6x10,5x22 | Chương V của E-HSMT | 1.822,279 | m3 |
| 7 | Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8.283,0862 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 309,3844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 36,3982 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 21,1109 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 9.098 | bản |
| 12 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 399 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 25,058 | 100m2 |
| 14 | SX + LD cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 18,6739 | tấn |
| 15 | SX + LD cốt thép tấm bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 35,1222 | tấn |
| 16 | Đắp đá mạt dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 191,9932 | m3 |
| 18 | Láng lòng cống không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 199,428 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 233,1126 | m3 |
| 20 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 431,3926 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 61,212 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 4,0808 | 100m2 |
| 23 | SX + LD cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 2,8566 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 508 | bản |
| 25 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 60,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 3,4176 | 100m2 |
| 27 | SX + LD cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 4,0455 | tấn |
| 28 | SX + LD cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 5,014 | tấn |
| 29 | Vận chuyển đất về bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 49,22 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 49,22 | 100m3 |
| F | GA THU VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm mạt móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,2448 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lòng ga M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 48,954 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch hố ga D22 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 289,8179 | m3 |
| 5 | Trát tường ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.332,714 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,7346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 4,3196 | 100m2 |
| 8 | SX + LD cốt thép mũ mố, D | Chương V của E-HSMT | 2,2972 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy | Chương V của E-HSMT | 388 | bản |
| 10 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,3432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đậy | Chương V của E-HSMT | 1,7482 | 100m2 |
| 12 | SX + LD cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 3,3201 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép bản đậy D | Chương V của E-HSMT | 3,0906 | tấn |
| 14 | Thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 14.877,53 | kg |
| 15 | Gia công khung thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 14,8775 | tấn |
| 16 | LD khung thép hình mạ kẽm (phần mũ mố) | Chương V của E-HSMT | 6,6291 | tấn |
| 17 | Thép tròn D8 | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| G | ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V của E-HSMT | 120 | công |
| 2 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Chương V của E-HSMT | 4 | áo |
| 3 | Biển chỉ dẫn tròn, tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 8 | biển |
| 4 | Biển chỉ dẫn chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 16 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 6 | ống nhựa D80 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 15,072 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,3014 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Chương V của E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| H | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất nội bộ dự án | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Phí Bảo vệ môi trường khi đổ đất đá | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản (đất đắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1403E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2280647E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 28,655 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình tương tự hoặc cáo hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.655.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) chứng minh nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành trắc địa; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về trắc địa ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 3 |
| 5 | Cần trục ô tô | ≥5T | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Đo tim mốc, tọa đô· | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Đo cao độ | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,5kW | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1,5kW | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250L | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Công suất ≥80L | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi