Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610726-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220571640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 18:15:00 đến ngày 2022-06-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,992,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25m3 - 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi 108-110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải thùng >2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 6T - 8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bánh thép 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn YHK-3A
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
18-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy trộn >250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
24-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa
Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần An Việt. Địa chỉ: 47 Mạc Đỉnh Chi – TP. Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – Tp Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường mở rộng bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V223,12m3
2Đắp nền đường bằng máy,K=0,95, tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,59m3
3Đào mặt đường cũ xử lý hư hỏng bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V135,785m3
4TC móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 30cm (Khi thi công chia làm 2 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V152,597m3
5TC móng CPĐD loại I Dmax25 dày 16cm (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V98,491m3
B ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V892,25md
2Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V966,92m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.165,95m2
4Thi công mặt đường BTNC19 dày 6cm MĐ mở rộngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V955,92m2
5Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC0,5kg/m2 trên lớp BTNC19Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V339,35m2
6Thi công mặt đường BTNC12.5 dày 3cm vuốt nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,4m2
7Thi công mặt đường BTNC12.5 dày 4cm trên MĐ mở rộngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V339,35m2
8Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày b/q 5cm trên MĐ cũ (bao gồm cả bù vênh)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.079,55m2
C ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - III/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đào phá mặt đường BTXM hiện hữu bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9m3
2Thi móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,2m3
3Lót giấy dầu trước khi đổ BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m2
4Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6m3
D ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - IV/ PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Lót nilon tái sinh móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V294,539m2
2BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ, khe co giãn ck 6m (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,755m3
E ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - V/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn phản quang dày 2mm, màu vàngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,9m2
2Sơn phản quang dày 2mm, màu trắngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,5m2
3Sơn gờ phản quang dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,7m2
4Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình hình vuông (60x60)cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm 1 trụ D80 cao 3,2m và 1 biển hình hình chữ nhật (60x70)cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang (gồm 1 trụ D80 cao 3,6m, 1 biển hình tam giác a=70 & 1 biển hình chữ nhật (50x80)cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
F ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - VI/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (1.Sửa chữa hệ thống hố thu cũ hư hỏng)
1Đập bỏ kết cấu BT thành hố cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,24m3
2Đập bỏ kết cấu BTCT hố cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,883m3
3BT đá 2x4 M200 tường hố đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,75m3
4Cung cấp, LĐ cốt thép đà kiềng DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V147,7kg
5BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,91m3
6BT đá 2x4 M200 móng hộp hố thu nước đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,546m3
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V97,93kg
8BT đá 1x2 M250 hộp thu nước đúc sẵn (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,735m3
9Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5 làm khung đỡ lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60,69kg
10Cung cấp, gia công thép góc L40x40x5 làm khung lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,01kg
11Cung cấp thép tấm (260x33x8) làm lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V47,88kg
12Cung cấp thép tấm (100x40x5) chẻ đuôi cáYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,57kg
13Cung cấp thép tròn d=16mm làm lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,57kg
14Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V160,72kg
15Cung cấp, LĐ van lật HDPE ngăn mùi D200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14bộ
16Cung cấp nắp gang khung vuông âm nắp tròn KT (850x850), tải trọng 250kNYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7Cái
17Lắp đặt nắp gang đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7Cái
G ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,64m3
2Đắp nền đường bằng máy,K=0,95, tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V482,44m3
3Vận chuyển đất đào thừa từ đoạn 1 về đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V242,53m3
4Đào đất mặt đường cũ xử lý hư hỏng bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V266,08m3
5Cày xáo xới mặt đường láng nhựa cũ trước khi tôn cấp phốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V585,62m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp dưới)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V172,67m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 14cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V412,72m3
8Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V124,92m3
9Vận chuyển kết cấu MĐ cũ ra khỏi phạm vi CT (tính tương đương đất C4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V266,08m3
H ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN:
1Tưới lớp thấm bám TC 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa lỏng MC70Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.226,53m2
2Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.099,13m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC0,5kg/m2 trên mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.944,11m2
4Thi công lớp BTNC12,5 dày 3cm vuốt nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,5m2
5Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm (kể cả diện tích xử lý hư hỏng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.927,61m2
6Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.952,06m2
I ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - III/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 14cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,76m3
2Lót giấy dầu trước khi đổ BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34m2
3Thi công mặt đường BT đá 1x2 M300Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,8m3
J ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - IV/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn phản quang màu vàng, dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,05m2
2Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120) cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
K ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (1.Phần rãnh hình thang)
1BT đá 1x2 M200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,58m3
2Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V118,53m2
3Chèn trám VXM M100 giữa 2 mặt đan đúc sẵn dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,15m2
4BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,89m3
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan vào nhà dân (1,4x0,6x0,12)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V169,56kg
6BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân) (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,21m3
L ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (2.Chân khay đầu rãnh)
1Đệm đá 4x6 móng dày 10cm chân khay đầu rãnh hình chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,03m3
2BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,31m3
M ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (3.Phần gia cố BTXM)
1Lu lèn lề gia cố từ K=0.95 lên K=0.98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,2m3
2Thi công lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,4m3
3Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34m2
4Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đỗ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,1m3
N ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - I/ PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V157,92m3
2Mua và vận chuyển đất đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.069,895m3
3Đắp đất nền đường bằng máy, K=0.95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.104,73m3
4Đào MĐ cũ xử lý hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V640,729m3
5Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp dưới)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,589m3
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 14cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V61,765m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp trên)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V392,582m3
O ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa lỏng MC70Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.894,82m2
2Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.894,82m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC0,5kg/m2 trên MĐ cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26.343,28m2
4Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,7m2
5Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 5 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26.291,58m2
P ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - III/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM (tại các ngã giao đường dân sinh)
1Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 14cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,5m3
2Lót giấy dầu trước khi đổ BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V225m2
3Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45m3
Q ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - IV/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn phản quang màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V287,3m2
2Sơn phản quang màu trắng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9m2
3Sơn gờ phản quang dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m2
4Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49cái
6Sơn trụ biển báo hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,653m2
R ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (1.Phần rãnh hình thang)
1BT đá 1x2 M200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,733m3
2Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V544,147m2
3Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V51,467m2
4BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,557m3
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan vào nhà dân(1,4x0,6x0,12)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V339,12kg
6BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân) (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,419m3
S ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (2.Chân khay đầu rãnh)
1Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay đầu rãnh hình chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,032m3
2BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,308m3
T ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (3.Sửa chữa rãnh đá chẻ hiện hữu)
1BT đá 1x2 M200 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,24m3
2Trát VXM M100 dày 2cm thành rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V118,72m2
U ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (4.Sửa chữa cống bản tại cọc 31 (Km44+829,35))
1Đục bỏ lớp láng nhựa trên mặt cống rộng 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,006m3
2Cung cấp thép tấm dày 5mm trên mặt cống bản BTCTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,318kg
3Khoan lỗ D=10mm vào BT bản mặt cầu (khoan 1 bên)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V51 lỗ
4Cung cấp bulon D=10mm, dài 10cm liên kết thép tấm vào BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
V ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (5.Phần gia cố lề BTXM)
1Lu lèn lề gia cố từ K=0.95 lên K=0.98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V135,942m3
2T/C lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm lề gia cốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,314m3
3Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V453,14m2
4BT đá 2x4 M200 lề gia cố đỗ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,971m3
5BT đá 1x2 M250 lề gia cố hiện hữu dọc đê Suối Trầu (b/q 8cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 20 Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Đang hoạt động1
4 Máy đào 1,25m3 - 1,6 m3 Đang hoạt động3
5 Máy ủi 108-110CV Đang hoạt động2
6 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động6
7 Ô tô tưới nước 5m3 Đang hoạt động2
8 Ô tô tải thùng >2,5 tấn Đang hoạt động1
9 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Đang hoạt động2
10 Máy lu bánh thép 6T - 8T Đang hoạt động1
11 Máy đầm bánh thép 10T - 16T Đang hoạt động3
12 Máy đầm rung tự hành 25T Đang hoạt động2
13 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động1
14 Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV Đang hoạt động1
15 Lò nấu sơn YHK-3A Đang hoạt động1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động1
17 Máy cắt thép Đang hoạt động3
18 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động1
19 Máy đầm dùi Đang hoạt động3
20 Máy đầm bàn Đang hoạt động3
21 Máy hàn 23KW Đang hoạt động3
22 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động3
23 Máy trộn >250L Đang hoạt động3
24 Cần cẩu 6T Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->