Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 18:15:00 đến ngày 2022-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,992,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25m3 - 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi 108-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải thùng >2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép 6T - 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bánh thép 10T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn YHK-3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy trộn >250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa Sửa chữa đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Km17+500 – Km18+000, Km40+800 – Km41+950 và Km43+650 – Km48+850; địa điểm: Huyện Diên Khánh, huyện Khánh Vĩnh và thị xã Ninh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà
Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Số Tài khoản: 9527.1.1040173 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa
Mã số thuế:
Số điện thoại: (0258) 3822885
Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; Điện thoại: (0258) 3824270. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885 Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường mở rộng bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 223,12 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy,K=0,95, tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,59 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ xử lý hư hỏng bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135,785 | m3 |
| 4 | TC móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 30cm (Khi thi công chia làm 2 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,597 | m3 |
| 5 | TC móng CPĐD loại I Dmax25 dày 16cm (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,491 | m3 |
| B | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 892,25 | md |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 966,92 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.165,95 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTNC19 dày 6cm MĐ mở rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 955,92 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC0,5kg/m2 trên lớp BTNC19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 339,35 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC12.5 dày 3cm vuốt nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường BTNC12.5 dày 4cm trên MĐ mở rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 339,35 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày b/q 5cm trên MĐ cũ (bao gồm cả bù vênh) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.079,55 | m2 |
| C | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - III/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đào phá mặt đường BTXM hiện hữu bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Thi móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| D | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - IV/ PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lót nilon tái sinh móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 294,539 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ, khe co giãn ck 6m (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,755 | m3 |
| E | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - V/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 2mm, màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dày 2mm, màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 3 | Sơn gờ phản quang dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,7 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình hình vuông (60x60)cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm 1 trụ D80 cao 3,2m và 1 biển hình hình chữ nhật (60x70)cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang (gồm 1 trụ D80 cao 3,6m, 1 biển hình tam giác a=70 & 1 biển hình chữ nhật (50x80)cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | ĐOẠN 1: LÝ TRÌNH: KM17+500 - KM18+000 - - VI/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (1.Sửa chữa hệ thống hố thu cũ hư hỏng) | |||
| 1 | Đập bỏ kết cấu BT thành hố cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đập bỏ kết cấu BTCT hố cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 M200 tường hố đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Cung cấp, LĐ cốt thép đà kiềng D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 147,7 | kg |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 M200 móng hộp hố thu nước đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 97,93 | kg |
| 8 | BT đá 1x2 M250 hộp thu nước đúc sẵn (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5 làm khung đỡ lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,69 | kg |
| 10 | Cung cấp, gia công thép góc L40x40x5 làm khung lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,01 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm (260x33x8) làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tấm (100x40x5) chẻ đuôi cá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,57 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tròn d=16mm làm lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | kg |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160,72 | kg |
| 15 | Cung cấp, LĐ van lật HDPE ngăn mùi D200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Cung cấp nắp gang khung vuông âm nắp tròn KT (850x850), tải trọng 250kN | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nắp gang đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| G | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,64 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy,K=0,95, tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 482,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa từ đoạn 1 về đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 242,53 | m3 |
| 4 | Đào đất mặt đường cũ xử lý hư hỏng bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 266,08 | m3 |
| 5 | Cày xáo xới mặt đường láng nhựa cũ trước khi tôn cấp phối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 585,62 | m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 172,67 | m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 412,72 | m3 |
| 8 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu MĐ cũ ra khỏi phạm vi CT (tính tương đương đất C4) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 266,08 | m3 |
| H | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN: | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám TC 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa lỏng MC70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.226,53 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.099,13 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.944,11 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC12,5 dày 3cm vuốt nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC12.5 dày 5cm (kể cả diện tích xử lý hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.927,61 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.952,06 | m2 |
| I | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - III/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BT đá 1x2 M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| J | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - IV/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng, dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,05 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120) cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| K | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (1.Phần rãnh hình thang) | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 118,53 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 mặt đan đúc sẵn dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,15 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm đan vào nhà dân (1,4x0,6x0,12) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 169,56 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân) (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| L | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (2.Chân khay đầu rãnh) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm chân khay đầu rãnh hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| M | ĐOẠN 2: LÝ TRÌNH: KM40+800 - KM41+950 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA (3.Phần gia cố BTXM) | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0.95 lên K=0.98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đỗ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| N | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - I/ PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 157,92 | m3 |
| 2 | Mua và vận chuyển đất đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.069,895 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.104,73 | m3 |
| 4 | Đào MĐ cũ xử lý hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 640,729 | m3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp dưới) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,589 | m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,765 | m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax25 dày 16cm (lớp trên) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 392,582 | m3 |
| O | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa lỏng MC70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.894,82 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.894,82 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC0,5kg/m2 trên MĐ cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26.343,28 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,7 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTNC12,5 dày 5 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26.291,58 | m2 |
| P | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - III/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTXM (tại các ngã giao đường dân sinh) | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 225 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| Q | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - IV/ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 287,3 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 3 | Sơn gờ phản quang dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 6 | Sơn trụ biển báo hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | m2 |
| R | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (1.Phần rãnh hình thang) | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,733 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 544,147 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 51,467 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,557 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan vào nhà dân(1,4x0,6x0,12) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 339,12 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn (vị trí vào nhà dân) (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,419 | m3 |
| S | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (2.Chân khay đầu rãnh) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay đầu rãnh hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | m3 |
| T | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (3.Sửa chữa rãnh đá chẻ hiện hữu) | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh đổ tại chỗ dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm thành rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 118,72 | m2 |
| U | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (4.Sửa chữa cống bản tại cọc 31 (Km44+829,35)) | |||
| 1 | Đục bỏ lớp láng nhựa trên mặt cống rộng 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 5mm trên mặt cống bản BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,318 | kg |
| 3 | Khoan lỗ D=10mm vào BT bản mặt cầu (khoan 1 bên) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 lỗ |
| 4 | Cung cấp bulon D=10mm, dài 10cm liên kết thép tấm vào BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| V | ĐOẠN 3: LÝ TRÌNH: KM43+650 - KM48+850 - V/ PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (5.Phần gia cố lề BTXM) | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0.95 lên K=0.98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135,942 | m3 |
| 2 | T/C lớp đệm móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm lề gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,314 | m3 |
| 3 | Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 453,14 | m2 |
| 4 | BT đá 2x4 M200 lề gia cố đỗ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,971 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 lề gia cố hiện hữu dọc đê Suối Trầu (b/q 8cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông đường bộ: đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 2 | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 - 1,6 m3 | Đang hoạt động | 3 |
| 5 | Máy ủi 108-110CV | Đang hoạt động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T - 12T | Đang hoạt động | 6 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đang hoạt động | 2 |
| 8 | Ô tô tải thùng >2,5 tấn | Đang hoạt động | 1 |
| 9 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | Đang hoạt động | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép 6T - 8T | Đang hoạt động | 1 |
| 11 | Máy đầm bánh thép 10T - 16T | Đang hoạt động | 3 |
| 12 | Máy đầm rung tự hành 25T | Đang hoạt động | 2 |
| 13 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T/190CV | Đang hoạt động | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn YHK-3A | Đang hoạt động | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động | 1 |
| 17 | Máy cắt thép | Đang hoạt động | 3 |
| 18 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đang hoạt động | 1 |
| 19 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động | 3 |
| 20 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động | 3 |
| 21 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động | 3 |
| 22 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động | 3 |
| 23 | Máy trộn >250L | Đang hoạt động | 3 |
| 24 | Cần cẩu 6T | Đang hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi