Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603773-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220577132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 18:05:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,828,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.680.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường vào Trường tiểu học Trần Thái Tông, xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC , địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tiến Đức - Địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình - Địa chỉ: Lô 40D1, khu tái định cư Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương - Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TIẾN ĐỨC , địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tiến Đức - Địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tiến Đức - Địa chỉ: Xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Đức – Trụ sở HĐND-UBND xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đào đường cũ bt dày tb 16cm vc đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt124,1856m3
2Phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,2919m3
3Vận chuyển gạch đá trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6591100m3
4Vận chuyển gạch đá tiếp 4km trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6591100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8296100m3
6Đào nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,06281m3
7Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,9556100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2188100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2188100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6094100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2875100m3
12Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0028100m3
13Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1576100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2473100m3
15Nilon 2 lớp chống mất nước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.853,77m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9738100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt207,8775m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
19Sản xuất biển báo phản quang loại tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
20Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,22m
21Gờ cưỡng bức bằng Carboncor AsphaltTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,048100m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4m2
23Nhân công đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180công
24Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2Bộ
25Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
26Rào chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
27Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
28Ván khuôn tấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3015100m2
29Bê tông tấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8844m3
30Ống nhựa PVC dài 1.15mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231,15m
31Dán màng phản quang đầu dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1m2
32Dây đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.260m
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,71511m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5886100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4053100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8305100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8305100m3/1km
38San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8305100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,1766m3
40Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8591100m2
41Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,7648m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,4955m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt415,2075m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,3709m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt256,2833m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,0163m2
B  CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1Vệ sinh mặt sân cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
2Bê tông sân trường, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250,36m3
3Cắt mạch bê tông rộng 1cm tạo khe co dãn, chia thành các ô có kích thước tb (5,0x5,0)mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt741,5m
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.503,6m2
5Lát sân gạch KT(40x40)cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.503,6m2
6Vệ sinh mặt ô cây cũ:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5công
7Xây cơi ô cây cũ chiều cao TB 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,241m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt320,582m2
9Dán gạch thẻ KT(24x6)cm mặt trên+mặt ngoài bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt143,9775m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5263m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1036100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8134m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5334m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,2195m2
15Dán gạch thẻ KT(24x6)cm mặt trên+mặt ngoài bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,7345m2
16Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,7275m3
17Cây xanh h>=2.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cây
18Thanh chống bằng tre D8-D10, L=2m, 4cọc/1cây:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48m
19Chăm sóc cây trong vòng 3 tháng (TT):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36công
C XÂY DỰNG MỚI SÂN CHỜ ĐÓN HỌC SINH
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,8251m3
2Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4243100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5825100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7913100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8025100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7498100m3
8Nilon 2 lớp chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.049,664m2
9Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,674m3
10Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140m
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,4711m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3788100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3383100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1353100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1353100m3/1km
16San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1353100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2595m3
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1845100m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8893m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,295m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt86,1m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9463m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,0425m2
24Sơn vàng đỏ xen kẽ mặt trên + mặt trong đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,2125m2
25Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0628100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,099m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7475m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,83m2
29Dán gạch thẻ KT(24x6)cm mặt trên+mặt ngoài bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,27m2
30Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,198m3
31Cây xanh h>=2.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cây
32Thanh chống bằng tre D8-D10, L=2m, 4cọc/1cây:Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56m
33Chăm sóc cây trong vòng 3 tháng (TT):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36công
D  NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,6641m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,9157m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4558100m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4558100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4558100m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4781m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5244100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1879100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4952100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4952100m3/1km
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6558m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1129100m2
13Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,845m3
14Xây móng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,7854m3
15Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7286m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6249tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3289100m2
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0739100m3
20Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,967m2
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6967m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,9767m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6573m3
24Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,099m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2064tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4908tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1318100m2
28Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1686m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6357tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6464100m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,8652m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt148,484m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,4m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,592m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,4594m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1992m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,5178m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,06m
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,06m
41Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6446m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,44m
43Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,66m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt166,52m2
45Sản xuất cửa đi pa nô kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,32m2
46Sản xuất cửa nhôm kính vệ sinh ( bao gồm phụ kiên)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,24m2
47Bản lề inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
48Chốt và khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
49Sơn PU cửa gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16m2
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
52Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
53Mặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
56Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,73121m3
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2292100m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0955100m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1005100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,191100m3/1km
61Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,134m3
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0138100m2
63Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5m3
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1692tấn
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0195100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0796m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6934m3
68Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,2748m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8804m2
71Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,3152m2
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2m3
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1692tấn
74Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0156100m2
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
76Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4151m3
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0966100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8033m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0761100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0761100m3/1km
81Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6256m2
82Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7626m3
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0689100m2
84Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3522m3
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,194m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,464m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2338m3
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,103tấn
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0744100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31cấu kiện
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt361 cấu kiện
92Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,3m2
93Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,43m3
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
99Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
100Van nhựa 2 chiều D48Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
101Van nhựa 2 chiều D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
105Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
106Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
112Máy bơm nước hàn quốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2chiếc
113Téc inox 1500lTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
114Van phao điện tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
115Van phao 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cái
118Van 1 chiều D21 đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,24cái
E CẢI TẠO TẦNG 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,158m3
2Đầm nền tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8954100m3
3Đôn nền bằng cát đen bù trũng và tạo mặt phẳng tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,3404m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,772m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt447,72m2
6Lát nền nhà ốp thành bục giảng gạch men kích thước 400 x 400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt459,87m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,23m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,158m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6716100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6716100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường láng nhựa+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.680.000.000 đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9 tấn1
3 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
4 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 05 tấn1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
7 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5Kw1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
13 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu1
14 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->