Gói thầu: Gói thầu số 19 XL-PHTT: Thả rạn nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610884-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 XL-PHTT: Thả rạn nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 18:04:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,494,900,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5548E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 83.000.000.000 VND/01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất: Công trình NN&PTNT, Công trình giao thông (cầu, công trình đường thủy) hoặc Công trình DD&CN.(Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 83.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình Giao thông còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc Giao thông còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bố trí phù hợp để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu bao gồm: chuyên ngành điện hoặc cơ khí, xây dựng, mộc, hàn, nề…- Đối với công nhân vận hành thiết bị (Sà lan, tàu kéo, ca nô và các thiết bị thi công cơ giới,..) phải có bằng cấp/chứng chỉ phù hợp với yêu cầu của từng thiết bị.- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải thùng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Sà lan chở hàng trên Boong ≥1000 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Sà lan chở hàng trên Boong ≥200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tàu kéo ≥1200CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tàu kéo ≥150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san gạt 110 CV hoặc máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ca nô công suất ≥150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ca nô công suất ≥12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy định vị DGPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí động cơ Diezen, công suất ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5kw trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn 1,5kw trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn hơi công suất ≥ 2000 l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm lặn (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19 XL-PHTT: Thả rạn nhân tạo Phục hồi, tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Bình.
Địa chỉ: Số 15 đường Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: 02323 822050/821413/820544 Fax: 02323 823 361 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 06 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3823456; Fax: (0232) 3822791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC, địa chỉ tại TDP10 phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 02323.829333 - 0912459990. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án phục hồi tái tạo hệ sinh thái thủy sinh và nguồn lợi thủy sản tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số 15 đường Quang Trung, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 822050/821413/820544 Fax: 02323 823 361 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | "Đổ bê tông khối rạn hình bán cầu, đá 1x2, Bê tông bền sun phát M300." | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.786 | m3 |
| 2 | Cốt thép khối rạn hình bán cầu, đường kính cốt thép <= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,6 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép khối rạn hình bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306,81 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông khối rạn hình lập phương, đá 1x2, Bê tông bền sun phát M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.441,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khối rạn hình lập phương đường kính cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,67 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khối rạn hình lập phương đường kính cốt thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 800,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép khối rạn hình lập phương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.322,1 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển nội bộ đến vị trí chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.090 | c.kiện |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển khối rạn. Từ bãi đúc đến bến cấu kiện cảng, xếp lên sà lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.090 | c.kiện |
| 10 | Vận chuyển các khối rạn hình lập phương từ cảng đến vị trí công trình (khoảng cách 70km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,308 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển các khối rạn hình bán cầu từ cảng đến vị trí công trình (khoảng cách 70km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,75 | 100m3 |
| 12 | Ca máy thời gian chờ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 328,836 | Ca |
| 13 | Lắp khối rạn hình lập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.390 | c.kiện |
| 14 | Lắp đặt khối rạn hình bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 700 | c.kiện |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,526 | 100m3 |
| 16 | Rải tấm bạt lót khối rạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,903 | 100m2 |
| 17 | Chi phí thuê mặt bằng trong cảng (mặt bằng đất đã được san gạt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11.200 | m2 |
| 18 | Chi phí thuê cầu cảng để bốc xếp hàng tại cảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35.642,12 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy bơm, bê tông thương phẩm, cấu kiện rùa neo đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m3 |
| 20 | Cốt thép rùa neo, đường kính cốt thép <= 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,926 | tấn |
| 21 | Cốt thép móc cẩu, đường kính cốt thép D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn rùa neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,83 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển rùa neo, cự ly vận chuyển <= cấu kiện 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | c.kiện |
| 24 | Vận chuyển rùa neo từ cảng đến vị trí công trình (khoảng cách 70km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,96 | 100m3 |
| 25 | Ca máy thời gian chờ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,723 | Ca |
| 26 | "Lắp rùa neo đặt trên phương tiện nổi vào vị tríbằng cần cẩu" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | c.kiện |
| 27 | Định vị điểm phục vụ thả phao BHHH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Điểm |
| 28 | Chế tạo, lắp ráp thân phao và cần phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 quả |
| 29 | Chế tạo dấu hiệu đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 30 | Chế tạo lồng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 31 | Lắp ráp phụ kiện phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 32 | Chế tạo, lắp ráp mối nối (mắt cuối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | Cái |
| 33 | Chế tạo, lắp ráp ma ní | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | Cái |
| 34 | Chế tạo, lắp ráp mắt xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 35 | Chế tạo, lắp ráp chi tiết liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 36 | Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,36 | tấn |
| 37 | Lắp thiết bị hải đăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 38 | Cung cấp đèn hải đăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Cung cấp xích quàng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Cung cấp xích neo D38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,9% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77742E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5548E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng- Tương tự về quy mô: có giá trị công việc xây lắp ≥ 83.000.000.000 VND/01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất: Công trình NN&PTNT, Công trình giao thông (cầu, công trình đường thủy) hoặc Công trình DD&CN.(Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 83.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình Giao thông còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT hoặc Giao thông còn hiệu lực;+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn - Vệ sinh - Lao động còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ -VSMT | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác ATLĐ - VSMT và PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Hợp đồng lao động;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu (Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành DD&CN).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Hợp đồng lao động;+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật bố trí phù hợp để thực hiện gói thầu | 99 | - Có bằng cấp chứng chỉ phù hợp với công việc thực hiện gói thầu bao gồm: chuyên ngành điện hoặc cơ khí, xây dựng, mộc, hàn, nề…- Đối với công nhân vận hành thiết bị (Sà lan, tàu kéo, ca nô và các thiết bị thi công cơ giới,..) phải có bằng cấp/chứng chỉ phù hợp với yêu cầu của từng thiết bị.- Có danh sách kèm theo văn bằng, chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16 tấn | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥16 tấn | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng ≥10 tấn | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 3 |
| 4 | Sà lan chở hàng trên Boong ≥1000 tấn | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 4 |
| 5 | Sà lan chở hàng trên Boong ≥200 tấn | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 2 |
| 6 | Tàu kéo ≥1200CV | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 4 |
| 7 | Tàu kéo ≥150CV | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 2 |
| 8 | Máy đào 0,8 m3 | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 9 | Máy san gạt 110 CV hoặc máy ủi 110 CV | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥15KW | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 2 |
| 11 | Ca nô công suất ≥150CV | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 12 | Ca nô công suất ≥12CV | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 13 | Máy định vị DGPS | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 14 | Máy nén khí động cơ Diezen, công suất ≥ 600m3/h | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 15 | Máy lu rung 25T | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5kw trở lên | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn 1,5kw trở lên | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 2 |
| 18 | Máy hàn ≥ 23kW | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 19 | Máy hàn hơi công suất ≥ 2000 l/h | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
| 22 | Trạm lặn (trọn bộ) | sỬ DỤNG TỐT VÀ SẴN SÀNG HUY ĐỘNG THỰC HIỆN GÓI THẦU | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi