Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610912-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220610844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 18:00:00 đến ngày 2022-06-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,703,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9055605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.811121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.892.615.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Xây dựng trường Mầm non Đông Ninh, huyện Đông Sơn
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Ninh; Địa chỉ: xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc & xây dựng Hà Nội. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Ninh; Địa chỉ: xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính,Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Ninh; Địa chỉ: xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Ninh; Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG, NHÀ BẾP
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4539100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,6933m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt196,0193m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9249100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9968100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5666tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7099tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9864tấn
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132,5949m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,3213100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,47m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,9083m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6073100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4652tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1692tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4662tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt275,765m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0194100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,091tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6176tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4217tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,005100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,7645tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7334m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7585100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8497tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2759tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4551tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4551tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,8131m2
20Mũ chụp đinh vítTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt532cái
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,8247m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt188,3531m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,6318m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,99741m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7989m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5783m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,5925m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8034m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.600,4668m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,5m
11Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,075m2
12Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
13Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2544
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.891,4951m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,5919m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt918,5968m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.160,2985m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt523,59m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt272,7773m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,913100m2
21Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,2389md
22Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm chống trơn giả cỏ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt158,1077
23Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt244,176
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.215,6m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt230,8116m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,8m2
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,66411m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1212m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8537m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,509m2
31Nắp rãnh inox 304 20x20x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,33md
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7656m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0696100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0119tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0772tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2768m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9408m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,094100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0355tấn
40Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn bếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,036
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0298tấn
42Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0298tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2361tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2361tấn
45Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1595tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1595tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,53471m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6647100m2
49Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6md
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,597
51Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,008m2
53Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,408
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,3024m2
55Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,6
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,584m2
57Máng tiểu inox 304 dày 0,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9md
58Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,16
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6632m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,5824m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,9347m2
62Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
63Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2 a80mm, 2 tay vịn gỗ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,2275md
64Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,067
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.620,715m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.347,12m2
67Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,8924
68Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện Kinlong nhập... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,2
69Cửa sổ mở quay, mở hất hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,4432
70Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,78
71Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,9
72Cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6
73Cửa thang tải mở quay inox 304 khung 40x60x1,5mm, nan chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,05
74Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,6649
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,0965100m2
E BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1251100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1196m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1196m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,038100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0785tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6526m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,896m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1216m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,692m2
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,692m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,848m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0404100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0556tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121cấu kiện
F BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7443100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7214m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1158m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1326m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,566m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7585m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2392100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2059100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5716100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7661100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2244tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,168tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0208tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,271tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1683tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4584tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7779tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4018tấn
19Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5591m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0714m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0028100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0092tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 cấu kiện
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,034m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt153,9768m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,36m2
27Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,36m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt76,6168m2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,034m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,177m3
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
14Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
22Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8hộp
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
31Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt186m
32Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.430m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.240m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt420m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.100m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
39Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt690m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cọc
42Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
43Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
44Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
45Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
46Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
47Băng đồng tiếp đất 24x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64m
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
52Dây nối đất thép dẹt 40x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
53Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
54Mấu đỡ dây thép D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,641m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,64m3
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
58Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1thiết bị
59Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1thiết bị
60Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
61Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108ETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2thiết bị
62Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt186m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62m
65Modem TP-LINK TD-W8970Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2thiết bị
H PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,64100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,43100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,75100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,84100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26bộ
61Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
62Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
63Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
65Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
66Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bể
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
77Đai giữ inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
I XÂY MỚI HÀNH LANG CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5976100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0351m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1605m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2246100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3735100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0916tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7423tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,4494m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6012100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,719m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3475m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,245100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0277tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,248tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,7214m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6911100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2226tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8157tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5439100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6485tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9804m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,89781m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3591m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1543m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,9255m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,2054m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,84m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6359m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,5m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,1m2
31Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,3716
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,8634m2
33Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm chống trơn giả cỏ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,8634
34Cung cấp, lắp đặt ke nhôm chống bui, chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,11md
35Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,462
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,205m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt154,076m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,358100m2
J NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0558100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6974m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,924m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,084100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0154tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0967tấn
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5316m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1137m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0508m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,616m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0868100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0205tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,099tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,018m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1891100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2649tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,389m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0455100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0251tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,73961m2
23Mũ chụp đinh vítTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,9m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8533m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,6804m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,656m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3964m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1501100m2
31Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1442md
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9044m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,556m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,68m2
35Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3
36Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5966100m2
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
46Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,64m3
50Gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,9091viên
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0432100m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100 m
K CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,084100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9851m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9874m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1326100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0217tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1609tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4976m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0905100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,009tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0712tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,428m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4338m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,128m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,128m2
15Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8136
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,264m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0138100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0129tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8175m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,858m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,379m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,858m2
24Bộ chữ biển tênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1328100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,16m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,82m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,413100m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,99m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,09100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5993tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0552m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1712100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3091tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,0407m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt879,714m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt244,8m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt879,714m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt263,596m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt263,596m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt263,596m2
L SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7335100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,3410m³/1km
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,5627100m3
4Mua đất đắp tại mỏ, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7.551,311
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% máy)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9762100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5% đào thủ công)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,6641m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,3310m³/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,244m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt376,915m3
M PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,6672m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90,1968m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,902tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,3215m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,1595m3
6Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3344100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,019100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô , đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,9m3
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 máy
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
12Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (đã bao gồm khớp nối 2 đầu)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
15Lăng chữa cháy D65-15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16hộp
17Bình chữa cháy ABC - 4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bình
18Bảng nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16Bộ
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,288100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,288100m3
21Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cặp bích
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,76681m2
26Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
28Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 trung tâm
29Ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
30Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,310 đầu
31Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,610 đầu
32Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65 chuông
33Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65 đèn
34Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,65 nút
35Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
38Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35 đèn
39Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35 đèn
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
O CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,914m2
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt323,0049m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2687m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,206m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,8834m2
8Tháo dỡ lan can gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4971m
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2582m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0321100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0193tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9467m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,22851m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4914m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5075m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,985m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt98,7872m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt456,2562m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.934,3124m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,3532m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,4345m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,163m2
24Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tựTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt211,09651m2 bề mặt kết cấu
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt211,09651m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9264m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,3174m2
28Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
29Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2 a80mm, 2 tay vịn gỗ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5571md
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,23100m2
31Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,0901md
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,173
33Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,854
34Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,328
35Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1266
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0681100m2
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0842m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0842m3
P CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145m
14Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96m
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
17Dây nối đất thép dẹt 40x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
19Mấu đỡ dây thép D10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,641m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,64m3
Q CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
12Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
13Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
R MUA SẮM THIẾT BỊ
1Thang tải thưc phẩmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Máy tính xách tayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s, H= 45 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel Q=15l/s, H= 45 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
5Trung tâm báo cháy 15 kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
S BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9055605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.811121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.892.615.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->