Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:54:00 đến ngày 2022-06-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,514,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Xây dựng trạm y tế xã Kim Mỹ và các hạng mục phụ trợ 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Mỹ; Địa chỉ: Xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 120,7578 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9994 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8635 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1492 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9272 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9272 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 9,366 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 19,53 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 252 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5706 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 23,933 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 32,0624 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8451 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6945 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2075 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7312 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8155 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2202 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1326 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 26,2244 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4351 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,7422 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 10,178 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6755 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5842 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7361 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6916 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4679 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2879 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2493 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3723 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5358 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5825 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2245 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4706 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,364 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,061 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,61 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,271 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9896 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4185 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2654 | 100m2 |
| 46 | Chống thấm bằng màng khò Composite M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,141 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,141 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8311 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 124,5863 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1482 | m3 |
| 51 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8428 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 986,4315 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,3919 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 495,9273 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,9136 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,7 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 419,5843 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3744 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,9356 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 657,716 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 182,116 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,9356 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường | Theo yêu cầu của HSTK | 22,338 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2176 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,11 | m2 |
| 67 | Khung bàn chậu rửa bằng inox KT3180x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Khung bàn chậu rửa bằng inox KT3080x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,664 | m2 |
| 70 | Mua cửa đi, cửa sổ XINGFA | Theo yêu cầu của HSTK | 149,498 | m2 |
| 71 | Mua vách kính XINGFA | Theo yêu cầu của HSTK | 44,165 | m2 |
| 72 | Mua khoá cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 73 | Mua bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 144 | cái |
| 74 | Mua khoá cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | bộ |
| 75 | Mua bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 186 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 149,498 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 44,165 | m2 |
| 78 | Gia công xiên hoa Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,404 | tấn |
| 79 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0794 | tấn |
| 80 | Mua trụ cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp dựng xiên hoa Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 70,82 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 7,52 | m2 |
| 83 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 85 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 86 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 87 | Mua khoá | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1633 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1633 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 129,6 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1446 | 100m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 899,9404 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 598,7765 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8408 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8408 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 134 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 178 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 218 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 428 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 460 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 134 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 506 | m |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 14W | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | máy |
| 125 | Mua điều hoà 18000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 126 | Mua điều hoà 12000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 127 | Mua điều hoà 9000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,35mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng D12.7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng D6.35mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 132 | Băng cuốn cách ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | kg |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 135 | Ốp sứ chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cọc |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,04 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 7,04 | m3 |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1917 | 100m3 |
| 142 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 6,05 | 100m |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,968 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8612 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0976 | tấn |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0311 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0696 | tấn |
| 149 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7672 | m3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,056 | m2 |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0334 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt van tự động tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt van phao D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van điện D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 181 | Rọ hút D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | 100m |
| 192 | Lắp đặt phễu thu D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu Inox D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt Côn nhựa PVC, D75-110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2496 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 62,4 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,8196 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1326 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8452 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4503 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,118 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0852 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4315 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1798 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3428 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6783 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2059 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3496 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 34,1355 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0832 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1664 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1323 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5259 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7878 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6989 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6294 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7335 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1421 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5494 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3835 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9239 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4184 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0356 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1815 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5069 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7374 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6037 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1504 | 100m2 |
| 36 | Chống thấm bằng màng khò Composite M300 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,2056 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,2056 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,468 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 27,1334 | m3 | |
| 40 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0974 | m3 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 305,72 | m |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 362,7846 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 195,1708 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,202 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 119,2292 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,538 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6232 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,32 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường | Theo yêu cầu của HSTK | 15,204 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,042 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi, cửa sổ XINGFA | Theo yêu cầu của HSTK | 44,85 | m2 |
| 53 | Mua khoá cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 54 | Mua bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 55 | Mua khoá cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 56 | Mua bản lề cửa sổ | 54 | cái | |
| 57 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 44,85 | m2 |
| 58 | Gia công xiên hoa Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3584 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xiên hoa Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 26,22 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8961 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8961 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 99,978 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5352 | 100m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 362,7846 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 311,3728 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8499 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8499 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 280 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 230 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | máy |
| 89 | Mua điều hoà 18000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Mua điều hoà 12000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống đồng D6,35mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống bảo ôn cho ống đồng D12.7 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt ống bảo ôn cho ống đồng D6.35 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 95 | Băng cuốn cách ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | kg |
| 96 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 98 | Ốp sứ chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,168 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 3,168 | m3 |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt chậu Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cracco nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 126 | Rọ hút D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa ren D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,013 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,013 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6383 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.298,2888 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,907 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2721 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,7 | m3 |
| 8 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 90,7 | 10m |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,07 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,07 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,39 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,085 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,9 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3063 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1328 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6613 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5794 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9874 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0202 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1698 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0665 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1795 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2764 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,6051 | m2 |
| 12 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7094 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 34,3145 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,64 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,6692 | m2 |
| 17 | Biển tên cơ quan | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8206 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 102,575 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 16,412 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 59,68 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,376 | m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0024 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1568 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3016 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9448 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9792 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2499 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1898 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 139,9491 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 279,81 | m2 |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,8183 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 398,88 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 419,7591 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3038 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 156,4596 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 120,1294 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,15 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2468 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9884 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7977 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,46 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7299 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2781 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2667 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 116 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,925 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1947 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1947 | tấn |
| 5 | Mua bu lông M20 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 6 | Gia công cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1702 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2867 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3444 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1702 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2867 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3444 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7385 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2186 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: LÒ THIÊU RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2507 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0569 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3133 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0608 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,067 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0052 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,27 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,408 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,27 | m2 |
| 13 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | m2 |
| 15 | Gia công lưới chứa rác thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6084 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lưới chứa rác thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6084 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0122 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5264 | m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng ống thép D114 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3 | m |
| H | HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1071 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 22,7039 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6326 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9175 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0891 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9548 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1113 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5639 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0626 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2036 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,485 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,34 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 123,703 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,696 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,016 | m2 |
| 18 | Mua tôn làm cửa nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 1,96 | m2 |
| 19 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 20 | Mua khoá | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4118 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4598 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0394 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1272 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3729 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0374 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2597 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3941 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,132 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,196 | m2 |
| 31 | Mua cửa đi, cửa sổ XINGFA | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 32 | Mua khoá cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Mua bản lề cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 34 | Mua khoá cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 35 | Mua bản lề cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 36 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 34,132 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 32,196 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D160mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 59 | Bơm đẩy không khí Q=500m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chiếc |
| 60 | Bơm chìm Q=15m3/h, H=30m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | chiếc |
| 61 | Đĩa sục khí | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | chiếc |
| 62 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1175 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2325 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8372 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4448 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0222 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7224 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0748 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0058 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0946 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5359 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,056 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7468 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,932 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,932 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,48 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6148 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0259 | 100m3 |
| J | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi