Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610943-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220601775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 17:54:00 đến ngày 2022-06-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,514,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Xây dựng trạm y tế xã Kim Mỹ và các hạng mục phụ trợ
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Mỹ; Địa chỉ: Xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Huy Trịnh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 79.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Mỹ; Địa chỉ: Xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Mỹ; Địa chỉ: Xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Sơn - Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM CHÍNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK120,7578m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK4,9994tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK12,8635tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1492tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK3,9272tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK3,9272tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn cọcTheo yêu cầu của HSTK9,366100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK19,53100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK252mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu của HSTK2,1m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK13,5706m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK23,933m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK32,0624m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,8451m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6031tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6786tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,6945tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2075tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,7312tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngTheo yêu cầu của HSTK0,8155100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móngTheo yêu cầu của HSTK2,2202100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1326100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK26,2244m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK4,4351100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK24,7422m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK10,178m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK24,6755m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK69,5842m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK5,7361m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,6916m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4679tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,2879tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2493tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,3723tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5358tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK7,5825tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2245tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4706tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,364tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,061tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,61100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,271100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,9896100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,4185100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2654100m2
46Chống thấm bằng màng khò Composite M300Theo yêu cầu của HSTK118,141m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK118,141m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK17,8311m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK124,5863m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK9,1482m3
51Đắp đầu cột, chân cộtTheo yêu cầu của HSTK6cái
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,8428m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK986,4315m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK121,3919m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK495,9273m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK78,9136m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK40,7m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK419,5843m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,3744m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK23,9356m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK657,716m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK182,116m2
63Thi công trần bằng tấm nhômTheo yêu cầu của HSTK23,9356m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tườngTheo yêu cầu của HSTK22,338m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,2176m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,11m2
67Khung bàn chậu rửa bằng inox KT3180x600mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
68Khung bàn chậu rửa bằng inox KT3080x600mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,664m2
70Mua cửa đi, cửa sổ XINGFATheo yêu cầu của HSTK149,498m2
71Mua vách kính XINGFATheo yêu cầu của HSTK44,165m2
72Mua khoá cửa điTheo yêu cầu của HSTK24bộ
73Mua bản lề cửa điTheo yêu cầu của HSTK144cái
74Mua khoá cửa sổTheo yêu cầu của HSTK60bộ
75Mua bản lề cửa sổTheo yêu cầu của HSTK186cái
76Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK149,498m2
77Lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu của HSTK44,165m2
78Gia công xiên hoa InoxTheo yêu cầu của HSTK0,404tấn
79Gia công lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK0,0794tấn
80Mua trụ cầu thang InoxTheo yêu cầu của HSTK2cái
81Lắp dựng xiên hoa InoxTheo yêu cầu của HSTK70,82m2
82Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK7,52m2
83Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK0,018tấn
84Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,018tấn
85Mua tôn làm cửa nắp thăm máiTheo yêu cầu của HSTK0,36m2
86Mua bản lềTheo yêu cầu của HSTK2cái
87Mua khoáTheo yêu cầu của HSTK1cái
88Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,1633tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,1633tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK129,6m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,1446100m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK899,9404m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK598,7765m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,8408100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,8408100m2
96Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK2hộp
97Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK12cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK10cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK12cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK14cái
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu của HSTK10m
103Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK10m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK134m
105Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK178m
106Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK218m
107Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK428m
108Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK460m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK100m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK134m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK506m
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK21bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
115Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 18WTheo yêu cầu của HSTK16bộ
116Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 14WTheo yêu cầu của HSTK9bộ
117Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK8cái
120Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK14cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK9cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK48cái
124Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK11máy
125Mua điều hoà 18000BTUTheo yêu cầu của HSTK2bộ
126Mua điều hoà 12000BTUTheo yêu cầu của HSTK8bộ
127Mua điều hoà 9000BTUTheo yêu cầu của HSTK1bộ
128Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
129Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,35mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
130Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng D12.7mmTheo yêu cầu của HSTK90m
131Lắp đặt ống bảo ôn ống đồng D6.35mmTheo yêu cầu của HSTK90m
132Băng cuốn cách ẩmTheo yêu cầu của HSTK10kg
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK6cái
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK6cái
135Ốp sứ chân kimTheo yêu cầu của HSTK6cái
136Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK8cọc
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK7,04m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK7,04m3
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK98m
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK16m
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1917100m3
142Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK6,05100m
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,968m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,8612m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0976tấn
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của HSTK0,0311100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,64m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0696tấn
149Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0384100m2
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,7672m3
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,056m2
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK161 cấu kiện
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,0334100m3
154Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK6bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK6bộ
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK10bộ
157Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK10bộ
158Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK10cái
159Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK10cái
160Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK10cái
161Lắp đặt chậu InoxTheo yêu cầu của HSTK3bộ
162Lắp đặt vòi rửa chậu InoxTheo yêu cầu của HSTK3bộ
163Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK2bộ
164Lắp đặt van tự động tiểu namTheo yêu cầu của HSTK2cái
165Lắp đặt vòi rửa xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK6bộ
166Lắp đặt van phao D50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
167Lắp đặt van điện D32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK3cái
171Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK7cái
172Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
173Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
174Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
175Lắp đặt tê nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
180Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30mTheo yêu cầu của HSTK1cái
181Rọ hút D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
182Lắp đặt Cracco nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
183Lắp đặt Cracco nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK51cái
187Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR, D40mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmTheo yêu cầu của HSTK0,24100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mmTheo yêu cầu của HSTK0,44100m
192Lắp đặt phễu thu D110mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
193Lắp đặt phễu thu Inox D90mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
194Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
195Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
196Lắp đặt Côn nhựa PVC, D75-110mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
197Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
198Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
199Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
200Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
201Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42mmTheo yêu cầu của HSTK22cái
202Lắp đặt tê nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
203Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
204Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mmTheo yêu cầu của HSTK0,72100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,52100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
210Lắp nút bịt nhựa, D110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
211Lắp nút bịt nhựa, D90mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
212Lắp nút bịt nhựa, D60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
213Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
B HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2496100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK62,4100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,3056m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK33,8196m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,1326m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,8452m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4503tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,118tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0852tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4315tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1798tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3428tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,6783100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của HSTK0,2059100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng, giằng móngTheo yêu cầu của HSTK0,3496100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK34,1355m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,0832100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK0,1664100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,1323100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK11,5259m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK2,7878m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,6989m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK19,6294m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,7335m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1421tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5494tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3835tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9239tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,4184tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0356tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1815tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5069100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,7374100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,6037100m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,1504100m2
36Chống thấm bằng màng khò Composite M300Theo yêu cầu của HSTK47,2056m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,2056m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,468m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 27,1334m3
40Đắp đầu cột, chân cộtTheo yêu cầu của HSTK6cái
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,0974m3
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK305,72m
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK362,7846m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK195,1708m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK116,202m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK119,2292m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,538m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,6232m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,32m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tườngTheo yêu cầu của HSTK15,204m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,042m2
52Mua cửa đi, cửa sổ XINGFATheo yêu cầu của HSTK44,85m2
53Mua khoá cửa điTheo yêu cầu của HSTK6bộ
54Mua bản lề cửa điTheo yêu cầu của HSTK48cái
55Mua khoá cửa sổTheo yêu cầu của HSTK9bộ
56Mua bản lề cửa sổ54cái
57Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK44,85m2
58Gia công xiên hoa InoxTheo yêu cầu của HSTK0,3584tấn
59Lắp dựng xiên hoa InoxTheo yêu cầu của HSTK26,22m2
60Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,8961tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,8961tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK99,978m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK1,5352100m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK362,7846m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK311,3728m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,8499100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,8499100m2
68Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK2hộp
69Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK4cái
70Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK4cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK4cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
76Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK28m
77Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK70m
78Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK280m
79Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của HSTK300m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK28m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK230m
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK11bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK5bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK4cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK17cái
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK3máy
89Mua điều hoà 18000BTUTheo yêu cầu của HSTK1bộ
90Mua điều hoà 12000BTUTheo yêu cầu của HSTK2bộ
91Lắp đặt ống đồng D12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
92Lắp đặt ống đồng D6,35mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
93Lắp đặt ống bảo ôn cho ống đồng D12.7 mmTheo yêu cầu của HSTK30m
94Lắp đặt ống bảo ôn cho ống đồng D6.35 mmTheo yêu cầu của HSTK30m
95Băng cuốn cách ẩmTheo yêu cầu của HSTK2kg
96Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK4cái
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK4cái
98Ốp sứ chân kimTheo yêu cầu của HSTK4cái
99Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK6cọc
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK3,168m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK3,168m3
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK60m
103Lắp đặt chậu InoxTheo yêu cầu của HSTK3bộ
104Lắp đặt vòi rửa chậu InoxTheo yêu cầu của HSTK3bộ
105Lắp đặt vòi rửa xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK3bộ
106Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
108Lắp đặt Cracco nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
109Lắp đặt phễu thu D100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR, D50mmTheo yêu cầu của HSTK0,06100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
114Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
119Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
120Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
121Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
122Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
125Lắp đặt bơm Q = 6m3/h, H = 30mTheo yêu cầu của HSTK1cái
126Rọ hút D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
127Lắp nút bịt nhựa ren D20mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, D75mmTheo yêu cầu của HSTK0,42100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
132Lắp đặt Y nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
133Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
134Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
135Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
136Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
138Lắp đặt măng sông nhựa PVC D75mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
139Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,013100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của HSTK5,013100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK18,6383100m3
4Mua đất đồi về đắp (trong đó 1.121 là hệ số nở rời; 1.1 là hệ số đầm lèn K90)Theo yêu cầu của HSTK2.298,2888m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,907100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2721100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu của HSTK90,7m3
8Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK90,710m
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK9,07100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của HSTK9,07100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,39m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,085m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK130,9m2
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK3,3063m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK4,1328100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,6613m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,5794m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,9874m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0202tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1698tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0665100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1795100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,2764m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,6051m2
12Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,7094m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK34,3145m2
14Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,7865tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK19,64m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,6692m2
17Biển tên cơ quanTheo yêu cầu của HSTK1bộ
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,8206100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK102,575100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK16,412m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK59,68m3
22Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK116,376m3
23Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu của HSTK0,024100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,0108100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,0024100m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mmTheo yêu cầu của HSTK0,18100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK16,1568m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3016tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,9448tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,9792100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK12,2499m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK27,1898m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK139,9491m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK279,81m2
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,8183m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK398,88m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK419,7591m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK3,3038tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK156,4596m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK120,1294m2
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK5,15m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2468100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,9884m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,7977m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK66,46m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,7299m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,2781tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,2667100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK116cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK0,925m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,5m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,1947tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,1947tấn
5Mua bu lông M20Theo yêu cầu của HSTK40bộ
6Gia công cột thépTheo yêu cầu của HSTK0,1702tấn
7Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2867tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,3444tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1702tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2867tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,3444tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,7385100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK31,2186m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK18m3
G HẠNG MỤC: LÒ THIÊU RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2507m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,0569m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,3133m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,0608m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,067m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,08m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0052tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0032100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1cái
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,27m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,408m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,27m2
13Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu của HSTK0,41m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK0,41m2
15Gia công lưới chứa rác thépTheo yêu cầu của HSTK0,6084m2
16Lắp dựng lưới chứa rác thépTheo yêu cầu của HSTK0,6084m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,0122tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK0,5264m2
19Gia công và lắp dựng ống thép D114Theo yêu cầu của HSTK3,3m
H HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,1071100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK22,7039100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,6326m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK12,9175m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0891tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9548tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1113tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5639tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu của HSTK0,0626100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bểTheo yêu cầu của HSTK0,2036100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,33100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK22,485m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK83,34m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK123,703m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK20,696m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu của HSTK23,016m2
18Mua tôn làm cửa nắp bểTheo yêu cầu của HSTK1,96m2
19Mua bản lềTheo yêu cầu của HSTK12cái
20Mua khoáTheo yêu cầu của HSTK6cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4118m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,4598m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0394tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1272tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3729tấn
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0374100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2597100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,3941m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,132m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK32,196m2
31Mua cửa đi, cửa sổ XINGFATheo yêu cầu của HSTK5,28m2
32Mua khoá cửa điTheo yêu cầu của HSTK1bộ
33Mua bản lề cửa điTheo yêu cầu của HSTK8cái
34Mua khoá cửa sổTheo yêu cầu của HSTK2bộ
35Mua bản lề cửa sổTheo yêu cầu của HSTK12cái
36Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK34,132m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK32,196m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mmTheo yêu cầu của HSTK1100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, D27mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK9cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
49Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
52Lắp đặt măng sông nhựa PVC D160mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
53Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
58Lắp đặt van 2 chiều D48mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
59Bơm đẩy không khí Q=500m3/hTheo yêu cầu của HSTK2chiếc
60Bơm chìm Q=15m3/h, H=30mTheo yêu cầu của HSTK3chiếc
61Đĩa sục khíTheo yêu cầu của HSTK9chiếc
62Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK3cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK7cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK60m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK98m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK15m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK15m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK60m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK100m
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1175100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK5,2325100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,8372m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,4448m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2154tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo yêu cầu của HSTK0,0222100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,7224m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0748tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0058tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0946100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,5359m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,056m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,7468m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,932m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,932m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,48m2
18Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK4,6148m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,0259100m3
J DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW. Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động2
6 Máy đào Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực2
7 Máy lu Trọng lượng ≥ 16 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực2
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực1
9 Máy ủi Công suất ≥ 70 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực2
11 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->