Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608606-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 21:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220587971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 17:53:00 đến ngày 2022-06-10 21:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước,công trình cấp nước Hạng mục cấp nước tối thiểu 620.000.000 VNĐ)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựngCó bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư cấp thoát nước(Có bằng tốt nghiệp đại học, có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên (Có bằng tốt nghiệp đại học, Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL.01
Xây dựng công trình Nâng cấp đường ống cấp nước sạch từ Kỳ Hải về xã Kỳ Thư
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thư; Địa chỉ xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng ĐHT. Địa chỉ: Số 136 đường Hải Thượng Lãn Ông, P. Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt , địa chỉ: Kp Linh Tân, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thư; Địa chỉ xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thư; Địa chỉ xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thư; Địa chỉ xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 0939 393 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmMô tả theo chương V16,6765100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x160, chiều dày 9,5mmMô tả theo chương V1cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x90, chiều dày 9,5mmMô tả theo chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x135 độ, chiều dày 9,5mmMô tả theo chương V11cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x90 độ, chiều dày 9,5mmMô tả theo chương V5cái
6Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D160x110Mô tả theo chương V1cái
7Lắp đặt BU nhựa HDPE D160Mô tả theo chương V1cái
8Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D150Mô tả theo chương V0,5cặp bích
9Lắp đặt mối nối đặc biệt EE D150Mô tả theo chương V6cái
10Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D150Mô tả theo chương V4cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB quy cách đồng hồ D150Mô tả theo chương V1cái
12Lắp đặt van mặt bích BB D150 (Theo tiêu chuẩn châu Âu, thân van, cánh van được đúc bằng gang dẻo, trục van bằng thép không rỉ, cánh van được bọc bằng chất liệu nhựa đặc biệt POM, hoặc EDPM chịu được sự mài mòn cao, thân van được sơn phủ Epoxy, bằng phương pháp nhúng nóng ở độ sôi lên đến 200 độ C, chịu được sự mài mòn trong mọi môi trường nước, không bị co nứt, bong tróc)Mô tả theo chương V2cái
13Roăng dẹt cao su D150Mô tả theo chương V5cái
14Bu lông mạ kẽm M16x80Mô tả theo chương V48cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200x5.56mm (Ống lồng)Mô tả theo chương V0,3100m
16Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160Mô tả theo chương V16,6765100m
17Công tác khử trùng ống nước HDPE D160Mô tả theo chương V16,6765100m
B Cụm xả khí (SL06 cụm)
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D160x1.1/4"Mô tả theo chương V3cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32x2.3mm (Xả khí)Mô tả theo chương V0,015100m
3Lắp đặt van chặn ren đồng D32Mô tả theo chương V3cái
4Lắp đặt van xả khí, đường kính van D32Mô tả theo chương V3cái
5Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D32Mô tả theo chương V3cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 làm chụp bảo vệ van xả khí dày 5.56mmMô tả theo chương V0,015100m
7Băng cuộn renMô tả theo chương V3cuộn
8Ổ khóa Việt TiệpMô tả theo chương V3cái
9Thép D8 làm nắp hố van xả khíMô tả theo chương V9kg
10Gia công gông thép bảo vệ van xả khíMô tả theo chương V0,099tấn
11Lắp đặt gông thép bảo vệ van xả khíMô tả theo chương V0,099tấn
12Bu lông mạ kẽm M12x100Mô tả theo chương V12bộ
C Cụm xả cặn
1Lắp đặt tê xả cặn KBK có ngàm D150x80Mô tả theo chương V1cái
2Lắp đặt van chặn mặt bích BB, đường kính van D80 xả cặnMô tả theo chương V1cái
3Roăng dẹt cao su D80Mô tả theo chương V2cái
4Lắp đặt BU nhựa HDPE D90Mô tả theo chương V1cái
5Lắp bích thép rỗng D80 10KMô tả theo chương V1cặp bích
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,02100m
7Bu lông M16x80Mô tả theo chương V16bộ
D Hố van chặn đầu nguồn SL01 hố; Hố van xả cặn SL 01 hố; Hố van chặn trên tuyến SL01 hố
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo chương V3,9398m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V1,3133m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,3899m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1,075m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,048m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,315m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,1484m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,156m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,68m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,086100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V121 cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0174tấn
13Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả theo chương V0,0349tấn
14Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả theo chương V0,0349tấn
E Phần Xây dựng
1Cắt bê tông mặt đườngMô tả theo chương V285,59810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V249,8983m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V249,8983m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo chương V250,4743m3
5Phá dỡ nền gạch lát vỉa hèMô tả theo chương V42m2
6Phá dỡ nền bê tông lótMô tả theo chương V2,52m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V2,52m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả theo chương V42m2
9Cắt khe dọc đường nhựa, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V0,4100m
10Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả theo chương V14m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V0,0308100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V3,5m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Mô tả theo chương V0,14100m2
14Nhựa carbon AsphaltMô tả theo chương V1,4tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bê tông thành mươngMô tả theo chương V0,576m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,576m3
17Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V0,642100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V294,1891m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 70% đắp máy, đã trừ tiết diện ống)Mô tả theo chương V2,2968100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tính 30% đắp thủ công)Mô tả theo chương V98,4342m3
21Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V50x50x5 làm thép đai neo ốngMô tả theo chương V0,2041tấn
22Lắp đặt kết cấu thép V50x50x5Mô tả theo chương V0,2041tấn
23Bu lông Inox 304 M12x100 lắp đai neo ốngMô tả theo chương V160bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước,công trình cấp nước Hạng mục cấp nước tối thiểu 620.000.000 VNĐ)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựngCó bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư cấp thoát nước(Có bằng tốt nghiệp đại học, có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)33
3 Cán bộ ATLĐ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên (Có bằng tốt nghiệp đại học, Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
5 Máy đào 0,4-1,25m3 Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ 5-12T Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->