Gói thầu: Goí thâù x ây lắp + Thíêt bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586348-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên |
| Tên gói thầu | Goí thâù x ây lắp + Thíêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hằng năm của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:09:00 đến ngày 2022-06-13 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,957,604,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087281461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.323.411 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Goí thâù x ây lắp + Thíêt bị Nhà b ếp, ăn và các h ạng mục phụ trợ Trườ ng Cao đẳ ng Ng hề Địên Biê n 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hằng năm của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, các tài lieu liên quan trong HSDT về chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh Nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Phường Thanh Binh, tp Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP | |||
| B | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Xem chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem chương V | 3 | gốc cây |
| C | Phần cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V | 3,76 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 1,88 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 7,423 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Xem chương V | 0,318 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 37,036 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chương V | 3,015 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Xem chương V | 9,2 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Xem chương V | 94 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Xem chương V | 1,316 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Xem chương V | 2 | 1 lần TN |
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 37,911 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 3,412 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 26,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem chương V | 0,737 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 23,168 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,575 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,204 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 1,638 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,646 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 3,168 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 2,919 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 1,076 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chương V | 3,087 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chương V | 0,453 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 37,632 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Xem chương V | 6,021 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 50,04 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 42,094 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 48,814 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 40,836 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 3,699 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 2,842 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 2,842 | 100m3/1km |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 2,481 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 2,481 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 2,481 | 100m3/1km |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 2,481 | 100m3 |
| E | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 2,478 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,021 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,172 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,532 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 6,355 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 33,707 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,459 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 1,021 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,083 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,173 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,173 | 100m3/1km |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,009 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,009 | 100m3/1km |
| F | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 37,498 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 8,333 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 10,349 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 94,08 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 40,32 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 0,552 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,41 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 7,02 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,125 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,262 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,262 | 100m3/1km |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| G | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,804 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,648 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 3,923 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chương V | 3,251 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 28,337 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 70,705 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 55,8 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 3,209 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 13,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V | 0,496 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,553 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 4,033 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chương V | 6,172 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 3,317 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 4,353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chương V | 6,916 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 55,966 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 12,206 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem chương V | 6,72 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 7,449 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 67,218 | m3 |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 34,837 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 9,006 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 1,415 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 1,415 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 80,827 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 3,275 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MD | Xem chương V | 17,7 | m |
| 8 | Tôn phẳng dày 0.35 ly gia cố đầu tôn giáp tường sê nô, chắn mái khổ 400mm | Xem chương V | 7,42 | m |
| I | Phần cửa, vách kính | |||
| 1 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ; khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Xem chương V | 124,8 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ; khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Xem chương V | 104,52 | m2 |
| 3 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; trắng sứ 265, cát cháy 8038 ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Xem chương V | 38,028 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 229,32 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem chương V | 38,028 | m2 |
| 6 | SXLD hoa Inox hộp | Xem chương V | 592,785 | kg |
| 7 | SXLD lan can Inox hộp | Xem chương V | 18,82 | md |
| 8 | Chụp đế chân lan can Inox | Xem chương V | 34 | cái |
| J | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chương V | 0,363 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,534 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 3,302 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | SXLD tay vin lan can inox cầu thang | Xem chương V | 9,1 | md |
| 7 | LD quả cầu inoxx D100 | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 1,002 | m3 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 31,569 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 44,75 | m |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chương V | 7,386 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 10,264 | 100m2 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem chương V | 182,884 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 76,964 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 76,964 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 1.379,947 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xem chương V | 770,286 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 147,182 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 281,767 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 635,905 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 811,801 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 209,65 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 100,05 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 159,936 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 611,027 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 94,121 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 78,695 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,14 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 185,385 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.803,765 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.527,129 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chương V | 67,682 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chương V | 115,807 | m2 |
| 24 | Khai thác, vận chuyển đất màu trồng cây về chân công trình | Xem chương V | 11,738 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 11,738 | m3 |
| 26 | Trồng, bón phân, chăm sóc cây, cỏ nhung nhật | Xem chương V | 29,345 | m2 |
| 27 | Thi công vách bằng tấm thạch cao khung xương bằng thép hộp | Xem chương V | 48,125 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 330 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 710 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Xem chương V | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 30 | cái |
| 15 | SXLD tủ điện tổng KT450x350x150 | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt | Xem chương V | 49 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn Đèn sát trần | Xem chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tường | Xem chương V | 44 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế âm ATM phòng | Xem chương V | 21 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 2 | cái |
| 22 | Con sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện tầng 1, 2 | Xem chương V | 2 | cái |
| M | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,285 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D42 | Xem chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | Xem chương V | 6 | cái |
| 4 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 5 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Xem chương V | 60 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác, d=110mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Xem chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nối ống HDPE D20 | Xem chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co ren ngoài PPR.d=40mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D40 | Xem chương V | 5 | cái |
| 12 | Van gạt PPR D40 | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Van gạt PPR D25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR D40-25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Xem chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Xem chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Xem chương V | 24 | cái |
| 21 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=25mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Xem chương V | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC 90mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Xem chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D110mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút góc PVC D34mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 4 | cái |
| N | Thiết bị khu vệ sinh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt Vách vệ sinh tấm MDF | Xem chương V | 39,627 | m2 |
| 2 | Phụ kiện tấm MFC ( gồm chân Inox, khóa, tay nắm, bản lề, thanh nhôm úp nóc ) | Xem chương V | 16 | bộ |
| 3 | Khung mặt chậu bằng Inox | Xem chương V | 2 | cái |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,904 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Xem chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Xem chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Xem chương V | 4 | cái |
| O | Cấp thoát nước khu sơ chế | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE D25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 4 | Nơ TTK D40-25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 5 | Măng sông PPR D40 | Xem chương V | 2 | cái |
| 6 | Rắc co ren ngoài PPR.d=40mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc PPR D40 | Xem chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D40 | Xem chương V | 2 | cái |
| 9 | Van tổng PPR D40 | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Vòi gạt PPR D15 | Xem chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu PPR D40-20mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu PPR D40-20mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Xem chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Xem chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Xem chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Xem chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Xem chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| P | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 13,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 13,184 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 41,2 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 96,9 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 6 | cái |
| 7 | Thép dẹt 40x4mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 9 | Bu lông có vành đệm | Xem chương V | 6 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 11 | Bật sắt phi 8 | Xem chương V | 96 | cái |
| Q | Phần phòng chữa cháy | |||
| R | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Bắn râu thép liên kết thưng thép vs bể | Xem chương V | 80 | cái |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Bu lông + ê cu, ở săt phi 16 | Xem chương V | 3 | bộ |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 14,622 | m2 |
| 10 | Ốp tôn thưng thép | Xem chương V | 0,296 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 0,131 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc mã rộng 400 | Xem chương V | 9,904 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp bịt tôn | Xem chương V | 2,28 | m2 |
| S | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông mạ kẽm D65 | Xem chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu mạ kẽm D65-50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt răng kép D65 | Xem chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chữa cháy chịu áp | Xem chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai kẹp ống D60 | Xem chương V | 16 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển bơm | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van chặn D80 | Xem chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt bích D80 | Xem chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van chặn D65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van góc D50 | Xem chương V | 5 | cái |
| 18 | Hộp chữa cháy trong nhà | Xem chương V | 2 | hộp |
| 19 | Vòi chữa cháy D50 - 16at | Xem chương V | 2 | cuộn |
| 20 | Lăng chữa cháy D50/13 | Xem chương V | 2 | cái |
| 21 | Kệ đựng bình chữa cháy | Xem chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 ( cáp điều khiển bơm ) | Xem chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt Máy bơm cứu hỏa | Xem chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 4,8 | m3 |
| T | PHỤ TRỢ | |||
| U | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,482 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 2,149 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá chẻ KT 10x20 chân bồn hoa | Xem chương V | 7,677 | m2 |
| 6 | Khai thác, vận chuyển đất màu trồng cây về chân công trình | Xem chương V | 2,113 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 2,113 | m3 |
| 8 | Trồng, bón phân, chăm sóc cây, cỏ nhung nhật | Xem chương V | 6,403 | m2 |
| V | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chương V | 72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 72 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông tạo khe lún | Xem chương V | 210 | m |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Terrazo KT gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 720 | m2 |
| W | Thiết bệ nhà bếp và hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tủ nấu cơm 12 khay vừa dùng ga và điện Lượng điện tiêu thụ: 12 Kw/buồng, 1 buồng Lượng gas tiêu thụ: 0,8kg/h 0,6 kg/Mẻ Kích thước: 670x 600 x 1370(mm) Thời gian: 45-60 phút Công suất nấu: 60kg gạo Bao gồm cả bộ điều khiển gas Có đồng hồ báo gas + đồng hồ báo điện tự ngắt Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | cái |
| 2 | Giàn gas công nghiệp + 1 bình gas công nghiệp 48kgXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bếp gas công nghiệp ( Cán Dài)Hệ thống đánh lửa: - Trọng lượng: 8.5 Kg (+-)Kích thước: 660 x 330 x 175 mm - Lượng Gas tiêu thụ: 1,9 kg/hXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Xem chương V | 4 | cái |
| 4 | Bàn ăn dành cho học sinh khung Inox Hòa Phát hoặc tương đương mặt chữ nhật. - Chân bàn Φ30 mm, mặt bàn bo góc tròn bằng inox cao cấp. - Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng. sử dụng cho phòng ăn gia đình, khu công nghiệp, nhà hàng....Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Hãng: Xuân Hòa hoặc tương đương | Xem chương V | 34 | cái |
| 5 | Ghế đôn khung bằng Inox Hòa Phát hoặc tương đương, khung ghế Inox ống F22, mặt tôn Inox dày 0,5mm KT: F280 x H440mm. - Hãng: Xuân Hòa hoặc tương đương | Xem chương V | 204 | cái |
| 6 | Bàn bếp 2 hộc:Chất liệu: Inox 304 dày 1mm.Kích thuớc: D1600 x R700 x C900 mm.Có 2 hộc tủChân vuông 40mm, có điều chỉnh | Xem chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn sơ chế thức ăn:QC: D200 x R80 x C75(cm). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, phía dưới có đệm gỗ tự nhiên giảm chấn, tầng dưới bằng inox nan hộp. | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Chạn đựng thức ăn:QC: D150 x S40 x C160(cm). Có 4 tầng, chất liệu khung nhôm kính | Xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Giá để xoong nồi:QC: Kích thước: 1200x500x1520( có thể đặt theo yêu cần khác nhau của từng khách hàng)Chất liệu giá bán hàng : inox 304 (hoặc 201)Số tầng: 04 tầngSố chân: 04 chânThanh nan inox 10x20 khoảng cách 3cmKiểu dáng và thiết kế công nghiệp | Xem chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn chia thức ăn - QC: (1000 x 1800 x 750)m. Mặt giá, khung tăng cứng, chân bằng Inox, bánh xe 2 bánh cố định, 2 bánh xoay có phanhKết cấu hàn TIC đường hàn liền cho mặt và gờ cạnh, hàn điểm cho tăng cứng, giữa khung tăng cứng và mặt giá dưới lót silicon chống ồn khi va đập | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Ti Vi: Loại Smart Tivi 55 inch 4K - Hãng: Samsung hoặc tương đương - Hệ điều hành: Tizen OS 6.0 hoặc tương đương - Kích thước: 123x78,3x25,5cm | Xem chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ bảo quản thức ăn 400L:Loại tủ:Tủ đông nằmKiểu dáng:2 cửa1 ngăn đôngĐiện tiêu thụ:3.264 kWh/ngàyChất liệu dàn lạnh: ĐồngCông nghệ tích hợp:Làm lạnh trực tiếp (có đóng tuyết)Tiện ích:Giỏ đựng đồKhoá cửa tủLỗ thoát nướcĐộ ồn | Xem chương V | 4 | cái |
| 13 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Xem chương V | 16 | cái |
| 14 | Máy bơm nước cứu hỏa động cơ điện Pentax hoặc tương đương P=22,5kW/30HP Q=27-78m3/h H=89,5-71,7m - Mã hiệu: CM50-250A hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước cứu hỏa chạy xăng hoặc dầu diesel - Đầu động cơ: Hyundai hoặc tương đương: P=22,5kW/30HP + Mã hiệu: D4BB hoặc tương dương - Đầu bơm Pentax hoặc tương đương + Mã hiệu CA50-250A hoặc tương đương + Q=27-78m3/h + H=89,5-71,7m | Xem chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087281461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.323.411 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 4 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) | Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) | Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi