Gói thầu: Goí thâù x ây lắp + Thíêt bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586348-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
Tên gói thầu Goí thâù x ây lắp + Thíêt bị
Số hiệu KHLCNT 20220579716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hằng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:09:00 đến ngày 2022-06-13 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,957,604,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087281461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.323.411 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
E-CDNT 1.2 Goí thâù x ây lắp + Thíêt bị
Nhà b ếp, ăn và các h ạng mục phụ trợ Trườ ng Cao đẳ ng Ng hề Địên Biê n
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hằng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên Phường Thanh Binh, tp Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 37 tỉnh Điện Biên + Tư vấn QLDA: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Ngân Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên Phường Thanh Binh, tp Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, các tài lieu liên quan trong HSDT về chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh Nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên Phường Thanh Binh, tp Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP
B Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Xem chương V3cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Xem chương V3gốc cây
C Phần cọc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtXem chương V3,76100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem chương V1,88tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem chương V7,423tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmXem chương V0,318tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xem chương V37,036m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chương V3,015tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Xem chương V9,2100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmXem chương V94mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnXem chương V1,316m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoXem chương V21 lần TN
D Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V37,911m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V3,412100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V26,87m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,737100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V23,168m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,575tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,204tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V1,638tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,646tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V3,168tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V2,919tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chương V1,076100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V3,087100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V0,453100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V37,632m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Xem chương V6,021m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V50,04m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem chương V42,094m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V48,814m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V40,836m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V3,699100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,842100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V2,842100m3/1km
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V2,481100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,481100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V2,481100m3/1km
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V2,481100m3
E Phần bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,223100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V2,478m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,013100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,021m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,172tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,02100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V1,532m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Xem chương V6,355m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V33,707m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V6,459m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,099tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,065100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V1,021m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V201 cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,083100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,173100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,173100m3/1km
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V0,009100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,009100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,009100m3/1km
F Phần rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chương V37,498m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V8,333m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem chương V10,349m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V94,08m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V40,32m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,552tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,41100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V7,02m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V1351 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,125100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,262100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,262100m3/1km
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V0,013100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,013100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,013100m3/1km
G Phần thân
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,804tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,648tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V3,923tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chương V3,251100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V28,337m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V70,705m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V55,8m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V3,209m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V13,296m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V0,496100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V0,553tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,033m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chương V6,172100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V3,317tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V4,353tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chương V6,916tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V55,966m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V12,206m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chương V6,72100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V7,449tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V67,218m3
H Phần mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V34,837m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V9,006m3
3Gia công xà gồ thépXem chương V1,415tấn
4Lắp dựng xà gồ thépXem chương V1,415tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V80,827m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V3,275100m2
7Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MDXem chương V17,7m
8Tôn phẳng dày 0.35 ly gia cố đầu tôn giáp tường sê nô, chắn mái khổ 400mmXem chương V7,42m
I Phần cửa, vách kính
1SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp ; khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm. Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương )Xem chương V124,8m2
2SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp ; khung bao, khung đứng, thanh ngang dày 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( hoặc sản phẩm tương đương )Xem chương V104,52m2
3SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; trắng sứ 265, cát cháy 8038 ( hoặc sản phẩm tương đương )Xem chương V38,028m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V229,32m2
5Vách kính khung nhôm mặt tiềnXem chương V38,028m2
6SXLD hoa Inox hộpXem chương V592,785kg
7SXLD lan can Inox hộpXem chương V18,82md
8Chụp đế chân lan can InoxXem chương V34cái
J Phần cầu thang
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngXem chương V0,363100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chương V0,534tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,162tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem chương V3,302m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem chương V1,05m3
6SXLD tay vin lan can inox cầu thangXem chương V9,1md
7LD quả cầu inoxx D100Xem chương V1cái
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,002m3
9Láng granitô cầu thangXem chương V31,569m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V44,75m
K Phần hoàn thiện
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V7,386100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V10,264100m2
3Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungXem chương V182,884m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V76,964m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V76,964m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V1.379,947m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem chương V770,286m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V147,182m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V281,767m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V635,905m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chương V811,801m
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V209,65m
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75Xem chương V100,05m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75Xem chương V159,936m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chương V611,027m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chương V94,121m2
17Láng granitô cầu thangXem chương V78,695m2
18Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem chương V4,14m2
19Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V185,385m
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.803,765m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.527,129m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem chương V67,682m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V115,807m2
24Khai thác, vận chuyển đất màu trồng cây về chân công trìnhXem chương V11,738m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V11,738m3
26Trồng, bón phân, chăm sóc cây, cỏ nhung nhậtXem chương V29,345m2
27Thi công vách bằng tấm thạch cao khung xương bằng thép hộpXem chương V48,125m2
L Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Xem chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V70m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V330m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V710m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V900m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V19cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem chương V15cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V34cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V6cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
13Lắp đặt hộp nối 80x80Xem chương V21hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V30cái
15SXLD tủ điện tổng KT450x350x150Xem chương V1cái
16Lắp đặt đèn Led bán nguyệtXem chương V49bộ
17Lắp đặt các loại đèn Đèn sát trầnXem chương V21bộ
18Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tườngXem chương V44hộp
19Lắp đặt đế âm ATM phòngXem chương V21hộp
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
22Con sơn đón điệnXem chương V1cái
23Tủ điện tầng 1, 2Xem chương V2cái
M Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,285100m
2Lắp đặt ống PVC D42Xem chương V0,015100m
3Lắp đặt côn, cút PVC D90Xem chương V6cái
4Đai inox neo giữ ống, d=90mmXem chương V30cái
5Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmXem chương V60cái
6Cầu chắn rác, d=110mmXem chương V3cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chương V1bể
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Xem chương V0,8100m
9Lắp đặt cút nối ống HDPE D20Xem chương V2cái
10Rắc co ren ngoài PPR.d=40mmXem chương V1cái
11Măng sông PPR D40Xem chương V5cái
12Van gạt PPR D40Xem chương V2cái
13Van gạt PPR D25Xem chương V2cái
14Lắp đặt ống PPR D40mmXem chương V0,24100m
15Lắp đặt ống PPR D25mmXem chương V0,4100m
16Lắp đặt tê thu PPR D40-25mmXem chương V2cái
17Lắp đặt côn thu PPR D40-25mmXem chương V2cái
18Lắp đặt tê PPR D25mmXem chương V30cái
19Lắp đặt cút PPR D25mmXem chương V5cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmXem chương V24cái
21Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=25mmXem chương V10cái
22Lắp đặt ống PVC D110mmXem chương V0,28100m
23Lắp đặt ống PVC 90mmXem chương V0,24100m
24Lắp đặt ống PVC D60mmXem chương V0,2100m
25Lắp đặt ống PVC D34mmXem chương V0,12100m
26Lắp đặt tê PVC D110mmXem chương V2cái
27Lắp đặt cút PVC D110mmXem chương V16cái
28Lắp đặt tê PVC D90mmXem chương V16cái
29Lắp đặt cút PVC D90mmXem chương V10cái
30Lắp đặt cút góc PVC D34mmXem chương V4cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V4cái
N Thiết bị khu vệ sinh
1Sản xuất, lắp đặt Vách vệ sinh tấm MDFXem chương V39,627m2
2Phụ kiện tấm MFC ( gồm chân Inox, khóa, tay nắm, bản lề, thanh nhôm úp nóc )Xem chương V16bộ
3Khung mặt chậu bằng InoxXem chương V2cái
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xem chương V2,904m2
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V4bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V10bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V10cái
8Lắp đặt hộp đựngXem chương V10cái
9Lắp đặt giá treoXem chương V10cái
10Lắp đặt kệ kínhXem chương V4cái
11Lắp đặt gương soiXem chương V4cái
12Lắp đặt hộp đựngXem chương V4cái
O Cấp thoát nước khu sơ chế
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chương V1bể
2Lắp đặt ống HDPE D25Xem chương V0,2100m
3Lắp đặt tê HDPE D25Xem chương V1cái
4Nơ TTK D40-25Xem chương V2cái
5Măng sông PPR D40Xem chương V2cái
6Rắc co ren ngoài PPR.d=40mmXem chương V1cái
7Lắp đặt cút góc PPR D40Xem chương V5cái
8Lắp đặt tê PPR D40Xem chương V2cái
9Van tổng PPR D40Xem chương V1cái
10Vòi gạt PPR D15Xem chương V5cái
11Lắp đặt tê thu PPR D40-20mmXem chương V4cái
12Lắp đặt cút thu PPR D40-20mmXem chương V1cái
13Măng sông PPR D32Xem chương V8cái
14Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiXem chương V5cái
15Lắp đặt ống PPR D40mmXem chương V0,36100m
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V1cái
17Lắp đặt ống PVC D110mmXem chương V0,04100m
18Lắp đặt cút PVC D110mmXem chương V2cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V4,8m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V4,8m3
P Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V13,184m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V13,184m3
3Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem chương V41,2m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem chương V96,9m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V6cái
7Thép dẹt 40x4mmXem chương V3cái
8Sắt lập là 50x5mmXem chương V3cái
9Bu lông có vành đệmXem chương V6cái
10Chì lá dầy 1,5mmXem chương V3cái
11Bật sắt phi 8Xem chương V96cái
Q Phần phòng chữa cháy
R Nhà đặt máy bơm
1Bắn râu thép liên kết thưng thép vs bểXem chương V80cái
2Gia công xà gồ thépXem chương V0,093tấn
3Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,093tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,034tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V0,034tấn
6Bu lông + ê cu, ở săt phi 16Xem chương V3bộ
7Gia công xà gồ thépXem chương V0,037tấn
8Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,037tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V14,622m2
10Ốp tôn thưng thépXem chương V0,296100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,131100m2
12Tôn úp nóc mã rộng 400Xem chương V9,904m
13Sản xuất, lắp đặt cửa thép hộp bịt tônXem chương V2,28m2
S Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmXem chương V0,6100m
2Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmXem chương V10cái
3Lắp đặt măng sông mạ kẽm D65Xem chương V20cái
4Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D65Xem chương V2cái
5Lắp đặt tê thu mạ kẽm D65-50Xem chương V2cái
6Lắp đặt răng kép D65Xem chương V14cái
7Lắp đặt van chữa cháy chịu ápXem chương V4cái
8Lắp đặt đai kẹp ống D60Xem chương V16cái
9Tủ điều khiển bơmXem chương V1cái
10Lắp đặt Van chặn D80Xem chương V2cái
11Lắp đặt Khớp nối mềm D80Xem chương V2cái
12Lắp đặt Rọ hút D80Xem chương V2cái
13Lắp đặt Mặt bích D80Xem chương V8cái
14Lắp đặt Van chặn D65Xem chương V2cái
15Lắp đặt Khớp nối mềm D65Xem chương V2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem chương V1cái
17Lắp đặt Van góc D50Xem chương V5cái
18Hộp chữa cháy trong nhàXem chương V2hộp
19Vòi chữa cháy D50 - 16atXem chương V2cuộn
20Lăng chữa cháy D50/13Xem chương V2cái
21Kệ đựng bình chữa cháyXem chương V2cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 ( cáp điều khiển bơm )Xem chương V50m
23Lắp đặt Máy bơm cứu hỏaXem chương V2bộ
24Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmXem chương V1cái
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V4,8m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V4,8m3
T PHỤ TRỢ
U BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,59m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,036100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,482m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V2,149m3
5Công tác ốp đá chẻ KT 10x20 chân bồn hoaXem chương V7,677m2
6Khai thác, vận chuyển đất màu trồng cây về chân công trìnhXem chương V2,113m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V2,113m3
8Trồng, bón phân, chăm sóc cây, cỏ nhung nhậtXem chương V6,403m2
V SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem chương V72m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chương V72m3
4Cắt bê tông tạo khe lúnXem chương V210m
5Lát nền, sàn, gạch Terrazo KT gạch 400x400, vữa XM mác 75Xem chương V720m2
W Thiết bệ nhà bếp và hạng mục phụ trợ
1Tủ nấu cơm 12 khay vừa dùng ga và điện
Lượng điện tiêu thụ: 12 Kw/buồng, 1 buồng
Lượng gas tiêu thụ: 0,8kg/h 0,6 kg/Mẻ
Kích thước: 670x 600 x 1370(mm)
Thời gian: 45-60 phút
Công suất nấu: 60kg gạo
Bao gồm cả bộ điều khiển gas
Có đồng hồ báo gas + đồng hồ báo điện tự ngắt
Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
Xem chương V1cái
2Giàn gas công nghiệp + 1 bình gas công nghiệp 48kgXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngXem chương V1bộ
3Bếp gas công nghiệp ( Cán Dài)Hệ thống đánh lửa: - Trọng lượng: 8.5 Kg (+-)Kích thước: 660 x 330 x 175 mm - Lượng Gas tiêu thụ: 1,9 kg/hXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngXem chương V4cái
4Bàn ăn dành cho học sinh khung Inox Hòa Phát hoặc tương đương mặt chữ nhật. - Chân bàn Φ30 mm, mặt bàn bo góc tròn bằng inox cao cấp. - Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng. sử dụng cho phòng ăn gia đình, khu công nghiệp, nhà hàng....Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm - Hãng: Xuân Hòa hoặc tương đươngXem chương V34cái
5Ghế đôn khung bằng Inox Hòa Phát hoặc tương đương, khung ghế Inox ống F22, mặt tôn Inox dày 0,5mm KT: F280 x H440mm. - Hãng: Xuân Hòa hoặc tương đươngXem chương V204cái
6Bàn bếp 2 hộc:Chất liệu: Inox 304 dày 1mm.Kích thuớc: D1600 x R700 x C900 mm.Có 2 hộc tủChân vuông 40mm, có điều chỉnhXem chương V1cái
7Bàn sơ chế thức ăn:QC: D200 x R80 x C75(cm). Có 2 tầng, tầng trên bằng inox tấm liền, phía dưới có đệm gỗ tự nhiên giảm chấn, tầng dưới bằng inox nan hộp.Xem chương V1cái
8Chạn đựng thức ăn:QC: D150 x S40 x C160(cm). Có 4 tầng, chất liệu khung nhôm kínhXem chương V4cái
9Giá để xoong nồi:QC: Kích thước: 1200x500x1520( có thể đặt theo yêu cần khác nhau của từng khách hàng)Chất liệu giá bán hàng : inox 304 (hoặc 201)Số tầng: 04 tầngSố chân: 04 chânThanh nan inox 10x20 khoảng cách 3cmKiểu dáng và thiết kế công nghiệpXem chương V2cái
10Bàn chia thức ăn - QC: (1000 x 1800 x 750)m. Mặt giá, khung tăng cứng, chân bằng Inox, bánh xe 2 bánh cố định, 2 bánh xoay có phanhKết cấu hàn TIC đường hàn liền cho mặt và gờ cạnh, hàn điểm cho tăng cứng, giữa khung tăng cứng và mặt giá dưới lót silicon chống ồn khi va đậpXem chương V4cái
11Ti Vi: Loại Smart Tivi 55 inch 4K - Hãng: Samsung hoặc tương đương - Hệ điều hành: Tizen OS 6.0 hoặc tương đương - Kích thước: 123x78,3x25,5cmXem chương V3cái
12Tủ bảo quản thức ăn 400L:Loại tủ:Tủ đông nằmKiểu dáng:2 cửa1 ngăn đôngĐiện tiêu thụ:3.264 kWh/ngàyChất liệu dàn lạnh: ĐồngCông nghệ tích hợp:Làm lạnh trực tiếp (có đóng tuyết)Tiện ích:Giỏ đựng đồKhoá cửa tủLỗ thoát nướcĐộ ồn Xem chương V4cái
13Bình cứu hỏa MFZ8Xem chương V16cái
14Máy bơm nước cứu hỏa động cơ điện Pentax hoặc tương đương P=22,5kW/30HP Q=27-78m3/h H=89,5-71,7m - Mã hiệu: CM50-250A hoặc tương đươngXem chương V1cái
15Máy bơm nước cứu hỏa chạy xăng hoặc dầu diesel - Đầu động cơ: Hyundai hoặc tương đương: P=22,5kW/30HP + Mã hiệu: D4BB hoặc tương dương - Đầu bơm Pentax hoặc tương đương + Mã hiệu CA50-250A hoặc tương đương + Q=27-78m3/h + H=89,5-71,7mXem chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087281461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.323.411 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Đầm cóc2
2 Đầm dùi Đầm dùi4
3 Đầm bàn Đầm bàn4
4 Máy hàn Máy hàn3
5 Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt) Máy cắt uốn sắt (Hoặc máy cắt + máy uốn sắt)2
6 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
7 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l2
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay3
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng) Máy tời điện (Hoặc máy vận thăng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->